Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

문서 번호44/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Hồ Văn Niên — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일28. 07. 2008
발효일07. 08. 2008
효력 만료일10. 01. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

___________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Công văn số 190/HĐND-VP ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc cho ý kiến về duyệt tỉ lệ % để lại đối với tiền thu phí nước thải sinh hoạt;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 888/STC-NS ngày 29 tháng 4 năm 2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 bản qui định ban hành kèm theo Quyết định số 6759/2004/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Tỉ lệ % để lại một phần số phí thu được cho đơn vị thu:

- Đối với đơn vị cung cấp nước sạch là: 10% trên tổng số phí của đơn vị cung cấp nước sạch thu được.

- Đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các đối tượng tự khai thác nước để sử dụng là: 15 % trên tổng số phí Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thu được.

- Thời gian ổn định tỉ lệ % để lại số phí thu được là 03 năm, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí.

Thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đối với đơn vị cung cấp nước sạch thực hiện trích để lại là: 07% như qui định tại Quyết định số 6759/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị cung cấp nước sạch, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

44/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.