Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng thị trấn Đak Đoa thuộc huyện Đak Đoa

문서 번호44/2012/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Đình Thu — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 07. 2012
발효일22. 07. 2012
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 44/2012/NQ-HĐND
Gia Lai, ngày 12 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua phương án điều chỉnh địa giới hành chính

thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng

thị trấn Đak Đoa thuộc huyện Đak Đoa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BA

(Từ ngày 10 đến ngày 12 tháng 7 năm 2012)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 64B/HĐBT ngày 12/9/1981 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc điều chỉnh địa giới hành chính đối với những huyện, xã có địa giới hành chính chưa hợp lý;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1747/TTr-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thông qua phương án điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng thị trấn Đak Đoa thuộc huyện Đak Đoa; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND tỉnh khóa X và ý kiến thảo luận, thống nhất của đại biểu tại Kỳ họp thứ Ba Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khoá X,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Phương án điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng thị trấn Đak Đoa thuộc huyện Đak Đoa như nội dung Tờ trình số 1747/TTr-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Gia Lai. Theo đó:

Điều chỉnh 2.556,56 ha diện tích tự nhiên với 2.170 nhân khẩu của xã Kon Gang về xã Hneng quản lý; đồng thời điều chỉnh 1.217,21 ha diện tích tự nhiên với 4.223 nhân khẩu của xã Hneng và 369,05 ha diện tích tự nhiên với 1.492 nhân khấu của xã Glar về thị trấn Đak Đoa quản lý.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính, thị trấn Đak Đoa có 20 thôn, tổ dân phố (tăng 9 thôn) với tổng diện tích tự nhiên là 2.121,29ha (tăng 1.586,26 ha), dân số gồm 3.718 hộ (tăng 1.433 hộ) với 14.945 nhân khẩu (tăng 5.715 nhân khẩu).

Điều 2: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh thủ tục, trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội; VPQH;

- Thủ tướng CP; VPCP;

- Bộ Nội vụ; Bộ Tư pháp;

- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh;

- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; 

- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Cục kiểm tra VB-Bộ Tư pháp;

- VP. UBND tỉnh (đăng công báo);

- HĐND, UBND các huyện, TX, TP;

- Lưu VT-CTHĐ.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Đình Thu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

44/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng thị trấn Đak Đoa thuộc huyện Đak Đoa
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
176/2012/TT-BTC Thông tư số 176/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 만료됨 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực 발효 중 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 17/2011/QH13 Nghị quyết số 17/2011/QH13 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp quốc gia 발효 중 122/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.