Quyết định số 44 /2014/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho từng xã, phường, thị trấn theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ

문서 번호44/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lai Châu
서명자Nguyễn Khắc Chử — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 12. 2014
발효일01. 01. 2015
효력 만료일15. 10. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho

từng xã, phường, thị trấn theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP

 ngày 22/10/2009 của Chính phủ

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 27/05/2010 của liên Bộ: Nội vụ, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 02/11/2012 của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho từng xã, phường, thị trấn theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.

Điều 2. Giao Sở Nội vụ phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện, đảm bảo bố trí đúng số lượng, chức danh, tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Quy định số lượng cán bộ, công chức cấp xã được bố trí cho từng xã, phường, thị trấn theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Khắc Chử

 

 

Quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho từng xã, phường,
thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ

(Ban hành kèm theo Quyết định số:44 /2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014                                của Uỷ ban Nhân dân tỉnh)

 

 

 

STT

Tên đơn vị hành chính

Phân loại xã
đạt (loại)

Số lượng cán bộ, công chức
 được bố trí

Ghi chú

I. THÀNH PHỐ LAI CHÂU

1

Phường Tân Phong

2

22

 

2

Phường Đông Phong

3

21

 

3

Phường Quyết Tiến

3

21

 

4

Phường Quyết Thắng

3

21

 

5

Phường Đoàn Kết

2

22

 

6

Xã San Thàng

2

22

 

7

Xã Nậm Loỏng

3

21

 

II. HUYỆN NẬM NHÙN

1

Xã Nậm Hàng

2

22

 

2

Xã Nậm Manh

2

22

 

3

Thị trấn Nậm Nhùn

3

21

 

4

Xã Mường Mô

1

23

 

5

Xã Nậm Chà

2

22

 

6

Xã Hua Bum

1

23

Xã biên giới

7

Xã Lê Lợi

3

21

 

8

Xã Pú Đao

2

22

 

9

Xã Nậm Pì

2

22

 

10

Xã Nậm Ban

1

23

Xã biên giới

11

Xã Trung Chải

1

23

Xã biên giới

III. HUYỆN MƯỜNG TÈ

1

Xã Vàng San

2

22

 

2

Xã Bum Nưa

2

22

 

3

Xã Ka Lăng

1

23

Xã biên giới

4

Xã Pa Vệ Sử

1

23

Xã biên giới

5

Xã Mù Cả

1

23

Xã biên giới

6

Xã Bum Tở

2

22

 

7

Xã Nậm Khao

2

22

 

8

Xã Tà Tổng

1

23

 

9

Xã Kan Hồ

2

22

 

10

Xã Pa Ủ

1

23

Xã biên giới

11

Xã Thu Lũm

1

23

Xã biên giới

12

Thị trấn Mường Tè

3

21

 

13

Xã Mường Tè

1

23

 

14

Xã Tá Bạ

1

23

Xã biên giới

IV. HUYỆN PHONG THỔ

1

Xã Lản Nhì Thàng

2

22

 

2

Xã Huổi Luông

1

23

Xã biên giới

3

Thị trấn Phong Thổ

2

22

 

4

Xã Sì Lở Lầu

1

23

Xã biên giới

5

Xã Mồ Sì San

1

23

Xã biên giới

6

Xã Ma Li Chải

1

23

Xã biên giới

7

Xã Pa Vây Sử

1

23

Xã biên giới

8

Xã Vàng Ma Chải

1

23

Xã biên giới

9

Xã Tung Qua Lìn

1

23

Xã biên giới

10

Xã Mù Sang

1

23

Xã biên giới

11

Xã Dào San

1

23

Xã biên giới

12

Xã Ma Ly Pho

1

23

Xã biên giới

13

Xã Bản Lang

1

23

Xã biên giới

14

Xã Hoang Thèn

2

22

 

15

Xã Nậm Xe

1

23

Xã biên giới

16

Xã Mường So

2

22

 

17

Xã Sin Súi Hồ

1

23

Xã biên giới

18

Xã Khổng Lào

2

22

 

V. HUYỆN SÌN HỒ

1

Thị trấn Sìn Hồ

3

21

 

2

Xã Chăn Nưa

2

22

 

3

Xã Pa Tần

1

23

Xã biên giới

4

Xã Phìn Hồ

2

22

 

5

Xã Hồng Thu

2

22

 

6

Xã Phăng Sô Lin

2

22

 

7

Xã Ma Quai

2

22

 

8

Xã Tả Phìn

2

22

 

9

Xã Xà Dề Phìn

2

22

 

10

Xã Nậm Tăm

2

22

 

11

Xã Tả Ngảo

2

22

 

12

Xã Pu Sam Cáp

2

22

 

13

Xã Nậm Cha

2

22

 

14

Xã Làng Mô

2

22

 

15

Xã Noong Hẻo

1

23

 

16

Xã Nậm Mạ

3

21

 

17

Xã Căn Co

2

22

 

18

Xã Tủa Sín Chải

1

23

 

19

Xã Nậm Cuổi

2

22

 

20

Xã Nậm Hăn

1

23

 

21

Xã Lùng Thàng

2

22

 

22

Xã Pa Khoá

2

22

 

VI. HUYỆN TAM ĐƯỜNG

1

Xã Khun Há

1

23

 

2

Xã Hồ Thầu

2

22

 

3

Xã Giang Ma

2

22

 

4

Xã Bình Lư

2

22

 

5

Xã Sùng Phài

3

21

 

6

Xã Nùng Nàng

2

22

 

7

Xã Thèn Sin

2

22

 

8

Xã Nà Tăm

2

22

 

9

Xã Tả Lèng

2

22

 

10

Xã Bản Bo

2

22

 

11

Xã Bản Giang

2

22

 

12

Xã Sơn Bình

1

23

 

13

Xã Bản Hon

2

22

 

14

Thị trấn Tam Đường

2

22

 

VII. HUYỆN TÂN UYÊN

1

Xã Phúc Khoa

1

23

 

2

Xã Mường Khoa

1

23

 

3

Xã Thân Thuộc

2

22

 

4

Xã Trung Đồng

1

23

 

5

Xã Pắc Ta

1

23

 

6

Xã Hố Mít

2

22

 

7

Xã Tà Mít

2

22

 

8

Xã Nậm Cần

2

22

 

9

Xã Nậm Sỏ

1

23

 

10

Thị trấn Tân Uyên

1

23

 

VIII. HUYỆN THAN UYÊN

1

Xã Phúc Than

1

23

 

2

Xã Mường Than

2

22

 

3

Xã Mường Cang

2

22

 

4

Xã Hua Nà

3

21

 

5

Xã Mường Kim

1

23

 

6

Xã Tà Mung

2

22

 

7

Xã Tà Gia

1

23

 

8

Xã Khoen On

2

22

 

9

Xã Pha Mu

2

22

 

10

Xã Tà Hừa

2

22

 

11

Xã Mường Mít

2

22

 

12

Thị trấn Than Uyên

2

22

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số: 108 xã, phường, thị trấn

 

 

 

Cấp xã loại 1: 40

 

 

 

 

Cấp xã loại 2: 57

 

 

 

 

Cấp xã loại 3: 11

 

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨
인용됨 1
44/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 44 /2014/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho từng xã, phường, thị trấn theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.