Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

문서 번호44/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Đức Chính — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일31. 12. 2015
발효일10. 01. 2016
효력 만료일10. 01. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH AN GIANG

--------------------

Số: 44/2015/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------

An Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2015

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Thay thế Phụ lục phiếu nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh An Giang ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên địa bàn tỉnh An Giang

-------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Chỉ thị số 03/2014/CT-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc tăng cường công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 58/TTr-STTTT ngày 09 tháng 12 năm 2015,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, thay thế Phụ lục kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Thông tin và Truyền thông;

- Cục ƯDCNTT - Bộ Thông tin và Truyền thông;

- Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;

- TT.TU, HĐND tỉnh;

- TT. UBND tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Sở, Ban, Ngành tỉnh;

- UBND các huyện, thị, thành phố;

- Website Chính phủ, Website tỉnh;

- Đài PT – TH An Giang, Báo An Giang;

- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

( Ðã ký )

 

 

 

Nguyễn Thanh Bình

 

 

 

 

PHỤ LỤC

Kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

CƠ QUAN…………………

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN

VÀ TRẢ KẾT QUẢ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:……/TNHS

 

…………, ngày …… tháng …… năm……

 

 

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ

Mã hồ sơ (số biên nhận): ……

 

Mã vạch:

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.....................................................................

Tiếp nhận hồ sơ của: ......................................................................................

Địa chỉ: ..........................................................................................................

Số điện thoại: …………………… Email: ......................................................

Nội dung yêu cầu giải quyết: ...........................................................................

1. Thành phần hồ sơ nộp gồm (Mục này thiết kế phần mềm sẽ liệt kê toàn bộ các giấy tờ của TTHC – như trong bộ thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành):

1......................................................................

2......................................................................

3......................................................................

4......................................................................

........................................................................

........................................................................

2. Số lượng hồ sơ: …………(bộ)

3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: …………ngày

4. Thời gian nhận hồ sơ: …. giờ .... phút, ngày ... tháng …năm….

5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: … giờ.... phút, ngày…. tháng…. năm….

6. Đăng ký nhận kết quả tại: ……………

Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số: ………………… Số thứ tự……………

 

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

Ghi chú:

- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả được lập thành 2 liên; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; một liên giao cho cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ;

- Cá nhân, tổ chức có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu chính.

 

Đến thời hạn giải quyết thủ tục hành chính ghi trong phiếu hẹn, nhưng chưa có kết quả hoặc cán bộ, công chức có hành vi yêu cầu nộp thêm các loại giấy tờ ghi trong phiếu hoặc phản ánh về thái độ giao tiếp, ứng xử của cán bộ, công chức, vui lòng liên hệ:

- Thủ trưởng đơn vị: …………………………

- Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Sở Tư pháp: Thư điện tử (email): [email protected], điện thoại: 0763.957006.

- Thường trực Tổ Kiểm tra Công vụ tỉnh thuộc Sở Nội vụ: Thư điện tử (email): [email protected], điện thoại: 0763.957049.

- Địa chỉ trên Internet để tra cứu tình trạng hồ sơ: http://motcua.angiang.gov.vn;

- Địa chỉ trên Internet để tra cứu thủ tục hành chính: http://www.angiang.gov.vn;

- Tổng đài tra cứu tình trạng hồ sơ: 6000; 9231.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 89/2013/NĐ-CP Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá 발효 중 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 109/2013/NĐ-CP Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨
44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.