이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
18/2016/TT-BTC
Thông tư số 18/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
발효 중
35/2015/NĐ-CP
Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
만료됨
60/2003/NĐ-CP
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
45/2013/QH13
Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014
발효 중
44/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND về việc quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1
09/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
시스템에 없음
관련 1
19/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu và thời hạn xác định nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn b
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.