Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn, áp dụng từ ngày 1 tháng 10 năm 2016. Giá cụ thể bao gồm 5.000 đồng/m3 cho nguồn nước ngầm và 6.000 đồng/m3 cho nguồn nước mặt, với ưu đãi dành cho hộ nghèo.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình hoạt động sản xuất, cung cấp nước và tiêu thụ nước sạch tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
핵심 사항
- Hộ dân cư sử dụng nước sạch từ nguồn nước ngầm: 5.000 đồng/m3; từ nguồn nước mặt: 6.000 đồng/m3.
- Hộ nghèo được hưởng ưu đãi với giá 4.500 đồng/m3, áp dụng cho định mức không quá 8m3/hộ/tháng.
- Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng vào mục đích khác không vượt quá hệ số tính giá tối đa: 1,2 cho cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp; 1,5 cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
- Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tài nguyên, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho hộ nghèo, tăng cường sử dụng nước sạch trong nông thôn.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các đơn vị cung cấp nước do phải tuân thủ mức giá tối thiểu.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn là bao nhiêu?
Giá tiêu thụ nước sạch từ nguồn nước ngầm là 5.000 đồng/m3, từ nguồn nước mặt là 6.000 đồng/m3.
Hộ nghèo được hưởng ưu đãi như thế nào?
Hộ nghèo được sử dụng nước sạch với giá 4.500 đồng/m3 cho định mức không quá 8m3/hộ/tháng, trường hợp vượt định mức sẽ áp dụng giá tiêu thụ theo quy định.
Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng vào mục đích khác là bao nhiêu?
Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng vào mục đích khác không vượt quá hệ số tính giá tối đa: 1,2 cho cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp; 1,5 cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm những loại thuế nào?
Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tài nguyên.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 10 năm 2016, thay thế Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 44/2016/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 31 tháng 8 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch phục vụ sinh hoạt đối với hộ dân cư:
a) Đối với sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm: 5.000 đồng/m3.
b) Đối với sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt: 6.000 đồng/m3.
2. Giá tiêu thụ nước sạch phục vụ sinh hoạt đối với hộ nghèo (hộ dân cư có sổ hộ nghèo): 4.500 đồng/m3, áp dụng cho định mức sử dụng không quá 08m3/hộ/tháng; trường hợp sử dụng nước từ mét khối (m3) thứ 09 trở lên thì áp dụng giá tiêu thụ nước sạch theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
3. Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng các mục đích khác:
Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng vào mục đích khác (ngoài nước sạch cho sinh hoạt) do các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch quyết định cụ thể cho từng mục đích sử dụng theo mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đã được quy định tại Khoản 1 Điều này, nhưng không vượt quá hệ số tính giá tối đa như sau:
|
STT |
Mục đích sử dụng nước sạch |
Hệ số tính giá tối đa so với giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt |
|
01 |
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng |
1,2 |
|
02 |
Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ |
1,5 |
4. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên; chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Căn cứ số lượng tiêu thụ nước sạch và điều kiện kinh doanh thực tế, đơn vị cấp nước được quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch thấp hơn mức giá quy định.
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn theo quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình hoạt động sản xuất, cung cấp nước (không áp dụng đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp hoặc các đơn vị kinh doanh nước sạch có đấu nối hệ thống cấp nước, sử dụng nước sạch của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp) và tiêu thụ nước sạch tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2016; thay thế Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; đơn vị cấp nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh; - Sở Tư pháp; - LĐVP/UBND Tỉnh; - Cổng Thông tin Điện tử Tỉnh; - Công báo; - Lưu: VT, KTTH.HS. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Châu Hồng Phúc |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.