Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định này quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ ngày 28/12/2018. Bảng giá bao gồm các loại công trình từ 1 đến 5 tầng với đơn giá cụ thể.

문서 번호44/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Ngọc Tuấn — Phó Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Xây Dựng
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 12. 2018
발효일28. 12. 2018
효력 만료일26. 02. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ ngày 28/12/2018. Bảng giá bao gồm các loại công trình từ 1 đến 5 tầng với đơn giá cụ thể.

적용 범위

Sở Xây dựng, Hội đồng xác định giá bán nhà ở cũ và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

핵심 사항

  • Loại công trình 1 tầng: Nhà 1 tầng, tường bao xây, mái lợp tôn → Đơn giá 2.270.000 đồng/m2 sàn
  • Loại công trình 1 tầng: Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp tôn → Phần nhà 2.270.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc 4.140.000 đồng/m2XD
  • Loại công trình 1 tầng: Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lợp ngói → Đơn giá 2.890.000 đồng/m2 sàn
  • Loại công trình 1 tầng: Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp ngói → Phần nhà 2.890.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc 4.140.000 đồng/m2XD
  • Loại công trình 1 tầng: Nhà 1 tầng, tường gạch chịu lực, mái BTCT → Đơn giá 4.140.000 đồng/m2 sàn

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc xác định giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình tính toán và xác định giá bán nhà ở cũ.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá chuẩn này áp dụng cho loại công trình nào?

Bảng giá áp dụng cho các loại công trình từ 1 đến 5 tầng, bao gồm nhà 1 tầng và nhà 2-5 tầng với các kết cấu khác nhau.

Đơn giá cụ thể là bao nhiêu?

Đơn giá cụ thể như sau: Nhà 1 tầng, tường bao xây, mái lợp tôn → Đơn giá 2.270.000 đồng/m2 sàn; Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp tôn → Phần nhà 2.270.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc 4.140.000 đồng/m2XD.

Bảng giá này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2018.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai thực hiện?

Sở Xây dựng, Hội đồng xác định giá bán nhà ở cũ và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Bảng giá này áp dụng cho khu vực nào?

Bảng giá này chỉ áp dụng cho nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

전문

              QUYẾT ĐỊNH

Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ

 thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫnthực hiện một số nội dung của Luật nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật nhà ở;

Xét Tờ trình số 11469/TTr-SXD ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Sở Xây dựng về việc ban hành Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ý kiến thẩm định dự thảo văn bản của Sở Tư pháp tại Công văn số 3523/STP-XDKTVB ngày 19 tháng 10 năm 2018 và trên cơ sở kết luận của UBND thành phố tại phiện họp thường kỳ UBND thành phố ngày 20 tháng 11 năm 2018 theo Thông báo số 318/TB-VP ngày 23 tháng 11 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

 

STT

 

Loại công trình

Đơn giá

(đồng/m2 sàn)

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây, mái lợp tôn

2.270.000

 

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp tôn thì phần nhà tính theo đơn giá 2.270.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc tính theo đơn giá 4.140.000 đồng/m2XD

 

 

STT

 

Loại công trình

Đơn giá

(đồng/m2 sàn)

2

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lợp ngói

2.890.000

 

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp ngói thì phần nhà tính theo đơn giá 2.890.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc tính theo đơn giá 4.140.000 đồng/m2XD

 

3

 

Nhà 1 tầng, tường gạch chịu lực, mái BTCT

4.140.000

4

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái lợp tôn

3.700.000

5

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái lợp ngói

4.030.000

6

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái BTCT

4.370.000

7

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn BTCT , mái lợp tôn

4.300.000

8

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn BTCT , mái lợp ngói

4.600.000

9

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

4.970.000

10

Nhà  từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn

5.150.000

11

Nhà  từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp ngói

5.550.000

12

Nhà  từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

5.880.000

 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12 /2018

 Điều 3. Giao Sở Xây dựng, Hội đồng xác định giá bán nhà ở cũ phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ vào Bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới ban hành theo Quyết định này để tổ chức triển khai thực hiện việc tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

 Điều 4.Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở:Xây dựng, Tài chính, tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các quận, huyện, Giám đốc Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng; Chủ tịch Hội đồng xác định giá bán nhà ở cũ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

                                                                                                                                 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN                                                                                                                                                                                 KT. CHỦ TỊCH

                                                                                                                                         PHÓ CHỦ TỊCH

 

                                                                                                                                       Nguyễn Ngọc Tuấn

                                                                                                              

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

44/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.