🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LAI CHÂU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
số: 44 /2019/NQ-HĐND Lai Cháu, ngàyXd tháng 12 năm 2019
NGHỊ QUYÉT
Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024
trên địa bàn tỉnh
,t -2
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIV, KỲ HỌP THÚ MƯỜI HAI
Căn cứ Luật tô chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định vể giả đất;
Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chinh phu sửa đôi, bố sung một sổ nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư sổ 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 cùa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đát; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giá đất cụ thê và tư vẩn xác định giá đất;
Xét Tờ trình sổ 2757/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh vể việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tinh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra sổ 529/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dãn tinh; ý kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dán tinh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh.
(Có bảng giá đát kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
-
ủy ban nhân dân tinh tố chức triển khai thực hiện.
CHỦ TỊCH
VŨ Văn Hoàn
-
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XIV Kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
Noi nhận:
-
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
-
Ván phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
-
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
-
Cục kiểm tra Vàn bàn QPPL-BỘ Tư pháp;
-
Thường trực Tinh uỷ;
-
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
-
Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
-
Đại biểu HĐND tinh;
-
Các sở, ban, ngành, đoàn, thể tình;
-
Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
-
Công báo tỉnh, cổng thông tin điện tử tỉnh;
-
Lưu: VT
đát giai đoạn 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo NgỊ/u
\Ebang giá đất tròng lủa nước 2 vụ
| STT | Tên đon vị hành chính | Giá đất | ||
| VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 1.1 | THÀNH PHÓ LAI CHÂU | |||
| 1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 39 | 35 | 33 |
| 1.2 | HUYỆN THAN UYÊN | |||
| 2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 40 | 36 | 35 |
| 2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 38 | 35 | 33 |
| 1.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | |||
| 3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 39 | 35 | 33 |
| 3 2 | Các xã: Pẳc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 37 | 34 | 32 |
| 3.3 | Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít | 34 | 32 | 29 |
| 1.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xà Bình Lư, Sùng Phài | 39 | 35 | 33 |
| 4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 37 | 34 | 32 |
| 4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 34 | 32 | 29 |
| 4.4 | Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 32 | 29 | 27 |
| 1.5 | HUYỆN SÌN HÒ | |||
| 5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 37 | 34 | 29 |
| 5.2 | Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tâm | 35 | 33 | 28 |
| 5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuối, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tả Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 33 | 29 | 27 |
| 5.4 | Các xã: Túa Sín Chài, Pu Sam Cáp | 29 | 27 | 25 |
| 5.5 | HUYỆN PHONG THÓ | |||
| 5.6 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào | 39 | 35 | 33 |
| 5.7 | Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho | 37 | 34 | 32 |
| 5.8 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 34 | 32 | 29 |
| 5.9 | HUYỆN NẬM NHỪN | |||
| 5.10 | Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 37 | 34 | 29 |
| 5.11 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 35 | 33 | 28 |
| 5.12 | Các xâ: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 33 | 29 | 27 |
| 5.13 | HUYỆN MƯỜNG TÈ | |||
| 5.14 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 37 | 34 | 29 |
| 5.15 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao | 35 | 33 | 28 |
| 5.16 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cả, Tá Bạ | 33 | 29 | 27 |
11. BẢNG GIÁ ĐÁT TRỎNG LÚA NƯỚC 1 vụ
| STT |
_ V* ./ Tên đon vị hành chính |
Giá đất | ||
| VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 11.1 | THÀNH PHÓ LAI CHÂU | |||
| 1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Tháng, Nậm Loòng | 37 | 33 | 28 |
| 11.2 | HUYỆN THAN UYÊN | |||
| 2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28 |
| 2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tả Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26 |
| 11.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | |||
| 3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28 |
| 3.2 | Các xâ: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 35 | 31 | 26 |
| 3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24 |
| 11.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã Binh Lư, Sùng Phái | 37 | 33 | 28 |
| 4.2 | Các xâ: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26 |
| 4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24 |
| 4.4 | Các xà: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22 |
| 11.5 | HUYỆN SÌN HÒ | |||
| 5.1 | Thị trấn Sin Hồ | 35 | 31 | 26 |
| 5.2 | Các xã: Chân Nưa, Pa Tần, Nậm Tàm | 31 | 29 | 24 |
| 5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tã Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 29 | 27 | 22 |
| 5.4 | Các xã: Tùa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20 |
| 11.6 | HUYỆN PHONG THÔ | |||
| 6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khống Lào | 37 | 33 | 28 |
| 6.2 | Các xà: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Thàng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26 |
| 6.3 | Các xã: Huồi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 31 | 29 | 24 |
| 11.7 | HUYỆN NẠM NHÙN | |||
| 7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26 |
| 7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24 |
| 7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22 |
| 11.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ | |||
| 8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 35 | 31 | 26 |
| 8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24 |
| 8.3 | Các xã: Pa ừ, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ | 29 | 27 | 22 |
HI. BẢNG GIÁ ĐÁT TRÔNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
| STT |
USlÈÍB Tí„^vlhỉ„h_ Tên đơn vị hành chính THÀNH PHÓ r*fctáÂƯ' |
Giá đất | ||
| III. 1 | VT1 | VT2 | VT3 | |
| 1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 35 | 30 | 24 |
| 111.2 | HUYÊN THAN UYÊN | |||
| 2.1 | Thị trần Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 36 | 32 | 27 |
| 2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 33 | 29 | 25 |
| 111.3 | HUYÊN TÂN UYÊN | |||
| 3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 35 | 30 | 27 |
| 3.2 | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 33 | 29 | 25 |
| 3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 29 | 25 | 23 |
| 111.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 4.1 | Thị trân Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài | 35 | 30 | 27 |
| 4.2 | Các xã: Bán Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu | 33 | 29 | 25 |
| 4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng | 30 | 28 | 23 |
| 4.4 | Các xã: Khun Há, Tà Lèng,, Nà Tăm | 28 | 26 | 21 |
| 111.5 | HUYỆN SÌN HÒ | |||
| 5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 33 | 30 | 24 |
| 5.2 | Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tãm | 31 | 27 | 23 |
| 5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 28 | 25 | 20 |
| 5.4 | Các xã: Tũa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 26 | 23 | 19 |
| 111.6 | HUYỆN PHONG THỎ | |||
| 6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khống Lào | 35 | 30 | 27 |
| 6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Li Pho | 33 | 29 | 25 |
| 6.3 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lớ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chái, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 29 | 25 | 23 |
| 111.7 | HUYỆN NẬM NHÙN | |||
| 7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xà: Nậm Hàng, Mường Mó, Lè Lợi | 33 | 30 | 24 |
| 7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 27 | 23 |
| 7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 28 | 25 | 20 |
| 111.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ | |||
| 8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa | 33 | 30 | 24 |
| 8.2 | Các xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 27 | 23 |
| 8.3 | Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ | 28 | 25 | 20 |
ĐVT: l.OOOm'
Í A
*2íS>-’Z'-,v- BÁNG GIÁ Đ^T TRÓNG cây lâu năm
|
STT IV.I |
--n ■ THÀNH PHỐ |
Giá đất | ||
| VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 1.1 | Các phường: Tân PhongTĐóàn Kết, Quyết Tháng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thảng, Nậm Loông | 37 | 33 | 28 |
| IV.2 | HUYỆN THAN UYÊN | |||
| 2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28 |
| 2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26 |
| IV.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | |||
| 3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28 |
| 3.2 | Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cẩn | 35 | 31 | 26 |
| 3.3 | Các xà: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24 |
| IV 4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã :Bình Lư, Sùng Phài | 37 | 33 | 28 |
| 4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26 |
| 4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24 |
| 4.4 | Các xã: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22 |
| IV.5 | HUYỆN SÌN HÒ | |||
| 5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 35 | 31 | 26 |
| 5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 31 | 29 | 24 |
| 5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hèo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tà Ngào, Tã Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả | 29 | 27 | 22 |
| 5.4 | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20 |
| IV.6 | HUYỆN PHONG THÓ | |||
| 6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào | 37 | 33 | 28 |
| 6 2 | Các xã: Nậm Xe, Bàn Lang, Hoang Thèn, Lãn Nhì Tháng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26 |
| 6.3 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 31 | 29 | 24 |
| IV. 7 | HUYỆN NẬM NHÙN | |||
| 7.1 | Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng. Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26 |
| 7.2 | Các xã: Nậm Manh. Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24 |
| 7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22 |
| IV.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ | |||
| 8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 35 | 31 | 26 |
| 8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24 |
| 8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tống, Mù Cà, Tá Bạ | 29 | 27 | 22 |

| STT | 'À Tên đon vị hành chính | Giá đất | ||
| VT1 | VT2 | VT3 | ||
| v.l | THÀNH PHÓ l\ĨT’HÂĨ' | |||
| 1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thăng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loảng | 37 | 33 | 28 |
| V.2 | HUYỆN THAN UYÊN | |||
| 2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang. Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28 |
| 2.2 | Các xâ: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26 |
| V.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | |||
| 3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28 |
| 3.2 | Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 35 | 31 | 26 |
| 3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24 |
| 4.1 |
HUYỆN TAM ĐƯỜNG Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài |
37 | 33 | 28 |
| 4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26 |
| 4 3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24 |
| 4.4 | Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22 |
| V.5 | HUYỆN SÌN HÒ | |||
| 5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 35 | 31 | 26 |
| 5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 31 | 29 | 24 |
| 5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin. Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 29 | 27 | 22 |
| 5.4 | Các xã: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20 |
| V.6 | HUYỆN PHONG THỐ | |||
| 6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khổng Lào | 37 | 33 | 28 |
| 6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26 |
| 6.3 | Các xà: Huồi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn. Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 31 | 29 | 24 |
| V.7 | HUYỆN NẬM NHÙN | |||
| 7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26 |
| 7.2 | Các xã: Nậm Manh. Hưa Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24 |
| 7.3 | Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22 |
| V.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ | |||
| 8.1 | Thị trấn Mường Tè; cảc xà: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa | 35 | 31 | 26 |
| 8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24 |
| 8.3 | Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ | 29 | 27 | 22 |
|
STT VI. 1 |
VẴ\ ỉ lí % Tên đơn vị hành chính THÀNH PHOTsrêíĨAU |
Giá đất | ||
| VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 1.1 | Các phường: Tân Phong. Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến. Đông Phong; các xã: San Tháng. Nậm Loỏng | 30 | 27 | 22 |
| VI.2 | HUYỆN THAN UYÊN | |||
| 2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 33 | 29 | 25 |
| 2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 30 | 27 | 22 |
| VI.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | |||
| 3.1 | Thị tran Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 30 | 27 | 22 |
| 3.2 | Cảc xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm cần | 28 | 25 | 20 |
| 3.3 | Các xà: Nậm Sò, Tà Mít | 25 | 23 | 18 |
| VI.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã: Binh Lư, Sùng Phài | 30 | 27 | 22 |
| 4.2 | Các xã: Bản Bo, Son Bình, Hồ Thầu | 28 | 25 | 20 |
| 4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bán Hon. Nùng Nàng | 25 | 23 | 18 |
| 4.4 | Các xâ: Khun Há, Tá Lèng, Nà Tăm | 23 | 21 | 16 |
| VI.5 | HUYỆN SÌN HÒ | |||
| 5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 28 | 25 | 20 |
| 5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 25 | 22 | 18 |
| 5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tá Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 22 | 20 | 16 |
| 5.4 | Các xâ: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp | 20 | 18 | 14 |
| VI.6 | HUYỆN PHONG THÔ | |||
| 6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khồng Lào | 30 | 27 | 22 |
| 6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Tháng, Ma Li Pho | 28 | 25 | 20 |
| 6.3 | Các xã: Huối Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sử, Ma Li Chái, Vàng Ma Chãi, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 25 | 23 | 18 |
| VI.7 | HUYỆN NẬM NHÙN | |||
| 7.1 | Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 28 | 25 | 20 |
| 7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 25 | 22 | 18 |
| 7.3 | Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì | 22 | 20 | 16 |
| VI.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ | |||
| 8.1 | Thị trấn Mường Tè; càc xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 28 | 25 | 20 |
| 8.2 | Các xà: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 25 | 22 | 18 |
| 8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tống, Mù Cả, Tá Bạ | 22 | 20 | 16 |
Xì'
'-íỵ
... ' VII. BÁNG GIÁ ĐÁT RÙNG SẢN XUẤT
o/M M Xi’ "■ .'. 2
xí^-v, V. X -:' £>IT'1000'm
| STT |
|
Giá đát VT1 |
| VII.l | THÀNH 1’lN^ỈX1GHÂỦ^ | |
| l.l | Các phường: Tân"PTlong','Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 7 |
| vn.2 | HUYỆN THAN UYÊN | |
| 2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 7 |
| VII.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | |
| 3.1 | Thị trấn Tân Uyên. Các xâ: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm cần, Nậm Sò, Tà Mít | 7 |
| V 11.4 | HUYỆN TAM ĐUỜNG | |
| 4.1 | Thị trấn Tam Đường; Các xà: Bình Lư, Bàn Bo, Sơn Binh, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon. Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 7 |
| VI1.5 | HUYỆN SÌN HÒ | |
| 5.1 | Thị trấn Sìn Hô. Các xã: Chăn Nưa, PaTần, Nậm Tăm. Nậm Cha, Cân Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô. Nậm Cuổi, Noong Héo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ. Tá Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả, Tủa Sin Chài. Pu Sam Cáp | 6 |
| VII.6 | HUYỆN PHONG THỔ | |
| 6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xẫ: Mường So. Khống Lào, Nậm Xe, Bản Lang. Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Ly Pho. Huổi Luông. Sì Lờ Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ. Ma Li Chài, Vàng Ma Chái, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ. Dào San. | 7 |
| V1I.7 | HUYỆN NẬM NHÙN | |
| 7.1 | Thị trấn Nậm Nhùn: các xã: Nậm Hàng, Mường Mõ, Lê Lợi, Nậm Pi. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban | 6 |
| VII.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ | |
| 8.1 | Thị tran Mường Tè; các xã: Can Hồ. Mường Tè. Đum Nưa, Bum Tớ, Vàng San. Ka Lăng. Thu Lùm, Nậm Khao, Pa ử. Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cả, Tố Bạ | 6 |

| Doạn đường |
- 4 1 Đất Ó' tại đô thị |
|||||||
| Tù | Dell | VTI | VT2 | VT3 | ||||
| [ VIH.I | THÀN | |||||||
| 1 | Đường 3\t | Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 3.000 | 1.200 | 560 | ||
| 2 | Đường 30- | Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh | Tiếp giáp dường Võ Vân Kiệt | 3.900 | 1.200 | 560 | ||
| 3 | Đường 30-4 | Tiếp giáp dường Nguyễn Hừu Thọ | HỄt Bệnh viện Đa khoa tinh | 5.500 | ||||
| 4 | Phố Trần Đang Ninh | Tiếp giáp dường Trường Chinh | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt | 1.800 | 660 | 490 | ||
| 5 | Đường Trằn Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 2.000 | ||||
| 6 | Phố Trần Đại Nghía | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng | 2 000 | ||||
| 7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tĩểp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp dường Trường Chinh | 2.500 | 670 | 490 | ||
| 8 | Đưừng | Điện Bĩèn Phú | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ | 4.500 | I.20O | 560 | |
| 9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp dường Lò Văn Mac | 3 900 | 1.200 | 560 | ||
| 10 | Đại lộ LỄ Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duần | Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giấp chân núi Núng Nàng) | 4.500 | 1.200 | 560 | ||
| 11 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiểp giàp đường số 6-13 | Tiểp giâp đường Đĩện Biên Phu | 1.800 | ||||
| 12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp dường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Phú | 2.000 | 650 | 480 J | ||
| 13 | Đường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp dường Lê Duán | Tiếp giàp dường 19-8 và đường Điện Biên Phũ | 2 500 | 760 | 490 | ||
| 14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn | Tiềp giáp đường Nguyền Chi Thanh | 3.600 | 1.200 | 5611 | ||
| 15 | Dường 19-8 | Tiếp giáp đường Bé van Đàn | riếp giáp phả Chiêu Tần | 3.300 | 1.200 | 560 | ||
| 16 | Đường Bé Văn Đàn | Tiép giáp dường Trán Hưng Dạo | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | 2.000 | 670 | 431) | ||
| 17 | Đường Bể Van Đán | Tiếp giáp dường Võ NguyỄn Giáp | Tiếp giáp đường tránh ngập | 900 | 450 | 330 | ||
| 18 | Đường BỄ Văn Dán | Tiềp giáp đường tránh ngập | Hết trụ sớ Viện kiếm sảt tinh (Cũ) | 900 | 380 | 260 | ||
| 19 | Dương Be Văn Đan | Tiếp giáp Viện kiêm sát tinh (Cũ) | Tiếp giáp đưừng Pusamcap | 750 | 380 | 260 | ||
| 20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bê van Đán | 2.700 | 840 | 560 | ||
| 21 | Đường Vô Nguyên Giáp | Tiếp giảp địa phận xã Nặm Loóng cũ | Hết ranh giới đẩt Trường lái xe cơ giới | 2.400 | 840 | 470 | ||
| 22 | Đường Tón Đức Tháng | Tiếp giáp đường Nguyền Trẫi | Tiếp giáp đường Bê van Đán | 2.400 | 880 | 630 | ||
| 23 | Đường Tôn Đức Tháng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiép giáp cổng trường mẩm non Binh Minh | 1.500 | 530 | 330 | ||
| 24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Vô Nguyẻn Giắp | Tiếp giáp đường Bẽ Van Đan | 1 500 | 530 | 260 | ||
| 25 | Đường 10-10 (2O,5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giắp | Tiếp giáp dường Nguyễn Trài | 1.500 | ||||
| 26 | Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trăi | Cuối đường | 1.400 | ||||
| 27 | Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường Tởn Đức Tháng | Tiếp giáp dường số 5 | 900 | ||||
| 28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Vô Nguyên Giảp | Tiếp giáp đường Nguyền Trai | 1.500 | 630 | 360 | ||
| 29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyên Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 2 700 | 880 | 500 | ||
| 30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp Đại lộ LỂ Lợi | Tiếp giáp đường Nguyễn Hừu Thọ | 3.000 | 1 000 | 600 | ||
| 31 | Đường Lê Duẩn | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giàp đại lộ Lè Lợi | 3.000 | 1.000 | 600 | ||
| 32 | Đường Tràn Hưng Đạo | Tiếp giap dường Trằn Phu | Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng | 4.800 | 1.200 | 560 | ||
| 33 | Đường Tràn Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết Siêu thi Quang Thanh | 6.300 | 1.400 | 750 | ||
| 34 | Đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp dường Vừ A Dinh | 4.800 | 1.200 | 560 | ||
| 35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vứ A Dinh | Tiếp giáp dường Be Văn Đán | 3 900 | 960 | 560 | ||
|
36 37 |
Đường Trân Hưng Đạo Đường Nguyễn Trai | Tiếp giâp đường Bế Vàn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng |
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can |
3.300 2.100 |
960 840 |
560 470 |
||
| 38 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giàp ngã 3 re đường Trần Can | Hểt địa phận phường Quyết Thảng | 2.400 | 840 | 470 | ||
| 39 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giẳp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cày) | 3.000 | ||||
| 40 | Đường Nguyền Đức Cánh | Tiếp giáp dường Điện Biên Phù | Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng | 2 500 | 1.300 | 500 | ||
| 41 | Đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trân Hưng Đạo | Tiếp giàp Dại lộ Lê Lợi | 4.500 | 1.400 | 750 | ||
| 42 | Đường Nguyền Viểt Xuân | Tiếp giáp đường Trần Phu | Tiép giáp đường Thanh Niên | 1 100 | 450 | 330 | ||
| Đường Nguyễn Vân Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 3.000 | 1.300 | 490 | |||
| KHll ĐÂNCƯ1A | 600 | |||||||
| 44 | Dường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp đường Phạm Van Đồng kéo dái | 2.500 | 1.200 | |||
| 45 | Đường Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyền Thăĩ Binh | 1.100 | ||||
| 46 | Đưímg Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiép giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.800 | ||||
| 47 | Đường Nguyẻn Thái Bình | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiặt | 2.500 | ||||
| 48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 1.100 | ||||
| 49 | Phố Phạm Hồng Thái | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | ị totj | ||||
| 50 | Đường Trán Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ | 1.100 | ||||
| 51 | Đường B10 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trân Huy Liệu | Tiểp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 1.100 | ||||
| 52 | Đường B12 (13,5m) | Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 1.100 | ||||
| 53 | Đường A-l; A-2 (13,5m) | Tiếp giáp dường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường Tran Huy Liệu | 1.100 | ||||
| 54 | Phổ Nguyền Phong sác | Giao vái đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến dường số 2 | 900 | ||||
| 55 | Tuyến số 1 (Đường Phạm Vin Dông kéo dái) | Tiếp giáp tuyển số 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 | 1.500 | 530 | 330 | ||
| 56 | Tuyên sá 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác | Tiếp giáp tuyên sồ l vá tuyến số 4 | 900 | ||||
| 57 | Tuyến số 3, số 4 | Tiếp giáp đường Nguyỉ.t Lương Báng | Tiểp giáp luyến số 1 | 1.500 | ||||
| 58 | Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong | Tiềp giáp phô Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Phạm Vàn Đồng kéo dái | 600 | 300 | 200 | ||
| 59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giẳp đường Võ Vân Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 900 | ||||
| 60 | KHI! DÂN CƯ1B | |||||||
| Phố Đặng Van Ngừ | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.500 | |||||
| 61 | Đường | Nguyễn Khuyến | 'riếp giáp đường 30-4 | Tiềp giáp đường Phạm Ngục Thạch | 1.800 | 1 | ||
| STT | Tên đưỉrng phố | Đoạn đường | Đất ó tại dô thị | |||
| Từ | Dến | VT1 | VT2 | X 13 | ||
| 62 | Đường Phan Đinh Gĩól | Tiềp gĩáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800 | ||
| 63 | Phố Trần Binh Trụng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Dạng Van Ngìr | Tiếp giáp dường Phan Đinh Giỏt | 1.100 | ||
| 64 | Phố Trần Nhặl Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phố Đặng van Ngừ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.100 | ||
| 65 | Phố Trẩn Quang Khai | Tiềp giáp phố Đặng Vãn Ngừ | Tiếp giáp phố Nguyền Van Trói | 1 100 | ||
| 66 | Dường AI8 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phó Trần Binh Trọng | 1 100 | ||
| 67 | Đường A6, A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 1.100 | ||
| 68 | Đường sấ 10 vá số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trằn Nhật Duật | 1.100 | ||
| 69 | Đường A16, A17 | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiểp giáp đường số 10 | 1.100 | ||
| 70 | Đường AI4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 1.100 | ||
| 71 | Phố Nguyền Van Trỗi (Gồm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.500 | ||
| 72 | Dường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đinh Cìiót | Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | 1.100 | ||
| 73 | Dường AI2, AI3 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phố Trần Binh Trọng | 1.100 | ||
| 74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Tràn Đụi Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ | 2.000 | 730 | 450 |
| ! 75 | Phô Lý Tự Trọng(l3,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp phố Trần Dại Nghĩa (2U,5m) | 1.500 | ||
| 76 | Phố Triệu Quang Phục (1B-6) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trụng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phimg Hưng | 1.500 | ||
| 77 | Phố Đặng Dung(lB-7) | Tiềp giáp phố Lý Tự Trọng (13.5m) | Tiếp giáp phố Phúng Hưng | 1.100 | ||
| 78 | Phô Nguyền Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1.100 | ||
| 79 | Đường 1B-9 (13,5m) | Tiềp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng 1 lưng | 1 100 | ||
| 80 | Đưừng 1B-1 (13,5m) | Tiếp giáp phố Trấn Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1100 | ||
| 81 | Đường di Đông Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phướng Đông Phong | 900 | 450 | 260 |
| 82 | Đường số IB-3 (13.5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp Phố Nguyền Trung Trực | 1 100 | ||
| 83 | Phố Phúng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp đường số IB-9 (13,5m) | 1.100 | ||
| 84 | Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCI1 QS tinh) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiều học San Tháng | 720 | 360 | 210 |
| KHU DÂN CƯ SỎ 1 MỜ RỘNG | ||||||
| 85 | Đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trấn Khát Chân | 1.500 | ||
| KHI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRI TÍNH | ||||||
| 86 | Phố Mường Kim | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp Phổ Nguyền Thị Minh Khai | 1.500 | ||
| 87 | Phố Hương Phong | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phu Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500 | ||
| 88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường TT-2 | Giáp đường Nguyền Vẫn Linh | 1.600 | ||
| 89 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyền Văn Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1 600 | - | |
| i 90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp dường Phạm Van Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.500 | ||
| 91 | Đường số 5-4 (1 l,5m) | Tiếp giảp Phố Mưừng Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 1.300 | ị | |
| 92 | Đương số 5-6 (13.5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500 | ||
| 93 | Phò Nguyền Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Van Đồng | Tiếp giáp đường Lê 1 lổng Phong | 1.500 | ||
| 94 | Dường số 5-8, 5-9 (1 Lỉm) | Tiếp giáp đường Lẽ Hổng Phong | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500 | ||
| 95 | Đường số 5-12 (13.5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiếp giáp Đường 5-9 | 1.500 | ||
| 96 | Đường số 5-10 (11,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trớ lai Đường Hoàng Quốc Việt | 1 500 | ||
| 97 | Đường số 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giời đất chợ Tàn Phong 2 | 1.600 | ||
| 98 | Đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Giáp đường Nguyễn Hìru Thọ | 1.800 | ||
| 99 | Đường sả 1 (Khu TTHC - 46 hộ) | Tiếp giáp đưừng Hoàng Quốc Việt | Giàp đường Nguyễn Van Linh | 1.600 | ||
| 100 | Đường số 9 (Đối diện Cõng an tĩnh) | Tiép giáp đường nhánh so 1 | Tiếp giáp đường nhánh số 3 | 900 | ||
| 101 | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Cóng an tinh) | 800 | ||
| L | KHU DÂN CƯ Sỏ 2 | |||||
| 1 102 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giàp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.500 | 630 | 460 |
| 1 103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ LỄ Lợi | Tiếp giáp đường Trằn Quý Cáp | 1.500 | 630 | 460 |
| 1114 | Phố Trinh Hoài Đức (T01) | Tiépgiàp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Trần Vân Thọ | 1.500 | ||
| 105 | Phố Lè van Hưu (102) | Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trấn Văn Thọ | 1 500 | ||
| 1 106 | Đường T03 (I3,5m) | Tiếp giáp dường Trấn Quốc Mạnh | Cuối đường | 1.500 | 530 | 390 |
| 107 | Đường DOI (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | 'riếp gĩáp đường Trẩn Vân Thọ | 1.600 | ||
| 108 | Đường Bùi Thị Xuân (16.5m) | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Tran Văn Thọ | 1 800 | ||
| 109 | Đường Trằn Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần van Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thái | 1.500 | 531) | 390 |
| 110 | Phả Quyết Tiển | Tiếp giáp đưímg Trần Quý Cảp | Tiếp giáp đường DOI | 1.800 | ||
| 111 | Đường đi xă Nùng Nàng | Tiẽp giáp đường Trần Vãn Thọ | Hết dịa phận thành phồ | 1 000 | 700 | 500 |
| 112 | Đường đi Núng Nàng - Nậm Tăm | Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi | Hết địa phận thánh phố Lai Châu | 900 | 450 | 260 |
| KHU DÂN CƯ2A | ||||||
| 113 | Đường 3A (9m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đăng Thai Mai | 1.500 | ||
| 114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giẳp dường 30-4 | Tiếp giáp đường 2-6 | 1.800 | ||
| 115 | Dường 6A (I3.5m) | Tiếp giáp dưừng Đăng Thai Mai | Tiềp giáp dường 2-6 | 1 500 | ||
| 116 | Đường 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường ĐfuigThai Mai | 2.000 | ||
| 117 | Đường 8A(l3m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp dường 4A | 1.500 | ||
| 118 | Đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 1.500 | ||
| 1 19 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyền Van Linh | 1.700 | ||
| 120 | Đường 11A (1 l,5m) | Tiềp giáp đường 30-4 | Tiềp giáp đường Dạng Thai Ma 1 | 1.300 | ||
| 121 | Đường 2 - 6 | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | TiẾp giáp đường 4A | 1.300 | ||
| 122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyền Lương Bàng | 1.500 | ||
| KHI DÂN cu SÓ 2B | ||||||
| 123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch | 1 500 | ||
| ị 124 | Đường 2B (I3.5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đinh Chiểu | Tiếp giáp phố Phạm Công Bán | 1.500 | ||
| STT | Tên | IX Đoạn đường | Dất ờ tại đô thị | ||||
| 1* \ Tù | Dến | VT1 | \T2 | \I3 | |||
| 125 | Đường Tỏn Thi | Ttẻpiiap đường 30-4 | Tiếp giảp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.500 | |||
| 126 | Phô HÒ Đác DÍ | ‘hỊìs ÍỂiáp đường 30-4 | Tiếp giàp đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000 | |||
| 127 | Đường 6B (13,1 | 3 iêp'Ếiáp đường Lẽ Hữu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 1.500 | |||
| 128 | Phố Nguyễn Điúký | TiỊp giáp phố Hồ Đác Di | Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác | 1.500 | |||
| 129 | Phố Cù Chinh LaK | T.iểp giáp dường Tôn Thầt Tùng | Tiếp giáp phố Lẽ Hữu Trác | 2.000 | |||
| 130 | Phố Phạm Công Bãn^gng 9fcl - 13,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1 500 | 530 | 330 | |
| 131 | Đưừng Tuệ Tình | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thợ | Tiếp giáp phố Hà Đăc Di | 1.600 | |||
| 132 | Đường Phạm Ngoe Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ |
Tiếp giáp đường nhành váo bán Tă Làn Than |
1.500 | 530 | 330 | |
| 133 |
Phô Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im) |
Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng | Tiếp giáp phô Lê Hữu Trác | 1.500 | |||
| 134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 1 l,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 900 | |||
| KHI! DÀN CƯ SỐ 2C | |||||||
| 135 | Đường 5C | Tiếp giảp đường Trán Quý Cáp | Tiẻp giáp đường Điịn Biên Phú | 1.500 | |||
| 136 | Đường Trần Ọuý Cáp | Tiếp giáp dường 5C | Tiếp giáp phồ Trằn Quốc Toán | 1 500 | |||
| 137 | Phố Trần Quốc Toàn | Tiếp giàp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Cháu | 1.500 | |||
| 138 | Phô Nguyễn Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Cháu | 1.500 | |||
| KHI DÂN CƯ SỎ 2 (DÓĨ DIÊN Bơ CHÌ HUY BIÊN PHÒNG) | |||||||
| 139 | Đường Hoàng Van Thái | Tiếp giảp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Trẩn Quý Cáp | 2.500 | |||
| 140 | Phố Nguyễn Thái Học | Tiếp giáp trục N-OI | Tiếp giáp trục N-04 | 1.500 | |||
| 141 | Phá Kim Đồng | Tiếp giảp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 1.500 | 630 | 460 | |
| 142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoàng van Thái | Tiếp giáp phô Kim Đồng | 1.500 | |||
| KHll TRUNG TÂM THƯƠNG MAI | |||||||
| 143 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giàp đường Trấn Quý Cáp | 3.000 | |||
| 144 | Đường Trằn Quý Cáp | Tiếp giáp dường Hoàng Van Thái | Tiép giáp phố Hoàng Diệu | 2.500 | |||
| 145 | Phồ Hoàng Diệu | Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi | Tiẻp giáp đường 5C | 2 800 | |||
| 146 | Đường 28-06 | Tiáp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp dường Điện Biên Phú | 2.800 | — | ||
| 147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân háng Công thương) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | 1.500 | |||
| KHI LIÉN HỢP THÉ THAO (KHI DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RONG) | |||||||
| 148 | Đường D5, D6. D7 (16,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố LỄ Lai | 1.600 | |||
| 149 | Phó Lè Lai | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.700 | |||
| 150 | Đường N4 (11.5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp dưừngN5 | 1.300 | |||
| 151 | Đường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp dường D7 | Tiếp giẳp phả Hồ Xuân Hương | 1.300 | |||
| 152 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 2 000 | |||
| 153 | Phồ Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Trán Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Ló Vẫn Hạc | 1 300 | |||
| 154 | Đường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lẽ Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | 1.300 | |||
| 155 | Đường T2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trân Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 1.300 | |||
| 156 | Phố Cao Bá Quát (Đường TI - I3.5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phu | 1.500 | |||
| 157 | Đường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phố Cao Bá Quàt | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.300 | |||
| 158 | Đường T3 (9.5m) | Tiếp giáp đường Lò Van Hặc | Tiếp giàp phố HỒ Xuân Hương | 1.100 | |||
| 159 | Đường Trần Quốc Manh | Tiếp giáp đường Đại lộ Lè Lợi | Tiếp giáp phồ Hồ Xuân Hương | 2.000 | |||
| 160 | Đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp phé Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Ló van Hạc | 1.600 | |||
| 161 | Đường Lò van Hặc | Tiếp giáp đường điện Biên Phũ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2) | 1.600 | |||
| KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG | |||||||
| 162 | Đường vào nhá mày ché Tam Đường | Tiếp giáp đường Lè Duần | Cuối đường | 600 | 420 | 2911 | |
| 163 | Ngõ 076 (Đường lẽn đền Lê Lơi), đường Trán Hưng Đao | Tiềp giáp đường Trán Hưng Đạo | Hết địa phân nhá ỏng Búi Đức 1 hiện | 600 | 420 | 350 | |
| 164 | Đường nhánh từ dền Lê Lợi dển bân Thánh Lập phường Đoàn Kết | 600 | 320 | 260 | |||
| KHU NHÀ MẢY GẠCH TUYNEL (CŨ) | 1 | ||||||
| 165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao (cạnh Đại lý YAMAHA) | Tiếp giáp dường váo nhà mày gạch Tuynel (Cũ) | 720 | 380 |
260 — 260 |
|
| 166 | Ngõ 226 dường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Tràn Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cù | 720 | 380 | ||
| 167 | Đường ngẳch bảm ng& 226 đường Trần Hưng Đao | 700 | |||||
| 168 | Ngỗ 237 đướngTrần 1 lưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 900 | 450 | 330 | |
| 169 |
KHU DÂN CU’số 4 Phố Chiêu Tần |
Tiếp giảp dường 19-8 | Hết ranh giới đát Sân vặn động | 2.500 | — | ||
| 170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo dái) | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 2.200 | 920 | 600 | |
| 171 | Dường Vừ A Dinh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp phổ Chiêu Tắn | 2.500 | 840 | 540 | |
| 172 | Đường nhảnh | Tiếp giáp phô Chiêu Tằn | Tiếp giáp phố Chiêu Tần kéo dài | 900 | 450 | 330 | |
| 173 | Đường D3 (13m) | Tiếp giáp phố Chiêu Tần | Tiếp giáp đường N5 | 1 500 | 530 | 330 | |
| 174 | Đường D4 (13m) | Tiểp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dường N4 | 1.500 | |||
| 175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp đường Chu van An | Tiếp giáp đường D3 | 1 500 | 530 | 330 | |
| 176 | Đường N5 (I3m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tĩẽp giáp đường D4 | 1.500 | 530 | 330 | |
| 177 | Đường Chu van An | Tiếp giấp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.300 | 650 | 250 | |
| 178 | Đường Chu van An | Tiếp giáp đướng Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dưỡng Nguyền Chí Thanh | 1.500 | i | ||
| STT | Tên đưỉrng phố | Đoạn đưỉrng | Đất ó' tại đô | thị | ||
| Từ | Đến | VT1 | \T2 | \I3 | ||
| ISO | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tắn | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 2.200 | ||
| 181 | Đường Ngô Quyên | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiẻp giáp dưừng Nguyên Chí Thanh | 1.800 | ||
| 182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 2.000 | 910 | |
| 183 | Phả Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngõ Quyển | Tiếp giáp đường V3 | 1.500 | ||
| 184 | ĐườngN9, Nlũ (I3m) | Tiếp giáp dường Ngõ Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.500 | ||
| 185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp dường Tràn Phú | 2.000 | ||
| 186 | Phố Nguyền Thiếp (D5 - I3m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chat | 1 500 | ||
| 187 | Đường Dll (13m) | Tiếp giáp đường NI0 | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.500 | ||
| 188 | Phả Bạch Đăng (Đường số 10 - 13ni) | TiẾp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giẳp dường Trần Quang Diệu | 1.600 | ||
| 189 | Đưừng NI3 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giâp đường Chu Văn An | 1 500 | ||
| 190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp dường Huỳnh 'Phúc Kháng | 1.300 | ||
| 191 | Phố Trương Định | Tiếp giáp đường V3 | Tiếp giáp dường Trần Quang Diệu | 1.300 | ||
| 192 | Phố Lè Đại Hành (13m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp Phố Bạch Đăng | 1.500 | ||
| 193 | Hường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp dường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp đường V3 | 1 300 | ||
| Đường số 9 (13.5) | riếp giáp đường N16 | Tiếp giáp dường D13A | 1.300 | |||
| 195 | Đường DI3 (I3m) | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp dường số D13A | 1.300 | ||
| 196 | Đường DI3A (13tn) | Tiép giáp phố Mường Than | Tiếp giáp đường số 11 | 1.300 | ||
| 197 | Phó Mương Than | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường D13A | 1.300 | ||
| 198 | Đường N16 (13m) | Tiềp giáp đưửng 19-8 | Tiếp giáp đường DI 3 | 1.500 | ||
| 199 | Đường tránh ngập | Tiếp giáp đường Bể Vân Đán | Tiếp giáp đường 19-8 | 63(1 | 380 | 260 |
| 200 | Đường nhảnh (Cạnh đường 19-8, tể 8, phường Đoàn Kết) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm | Tiếp giáp nhà ông bá Kinh Thống | 1.100 | 530 | 260 |
| 20! | Đường nhành sau Sân vận động | Tứ trường Mầm non Hna Sen |
Tiếp giáp trướng THPT chuyên Lé Quý Đòn |
900 | 500 | 350 |
| KHU AO CÁ BÁC HÔ | ||||||
| 202 | Ngõ 224 dưùng Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Phú | Cuối đường | 900 | 450 | 330 |
| 203 | Dường nhánh hàm Ao cá Bác Hồ thuộc phướng Tân Phong | Tiểp giáp đường Trần Phú | Tiềp giàp ngỏ 224 đường Trẩn Phú | 900 | 460 | 330 |
| KHI DÂN crsó 5 (SAU KHO BẠC TĨNH) | ||||||
| 204 | Đường T), T2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường T3 | 1 100 | ||
| 205 | Đường T3 | Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn | Tiếp giáp dường TI | 1 100 | ||
| 206 | Đường T3 | Tiếp giáp đường TI | Tiếp giáp đường T2 | 900 | ||
| 207 | Đường số 3 | Tiểp giáp đường Lẽ Duẳn | Tiếp giáp đường Thanh Nièn | 1100 | ||
| KHU DÀN CƯSÓ6 | ||||||
| 208 | Đường Nguyền Thị Định | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lõ Van Hạc | 2.000 | ||
| Ị 209 | Đường số 11 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh | 1.600 | ||
| . 210 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Ló Văn Hạc | 1.600 | ||
| ’ 1 1 | Đường số 6-3 (I7,5m) | Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | 1.300 | ||
| 212 | Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.100 | ||
| 213 | Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.100 | ||
| 214 | Đường số 6-13 | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giàp đương Hoàng Hoa Thám | 600 | . 1 | |
| 215 | Đường số 6-6 | Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh | Tiềp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.200 | 500 | 350 |
| 216 | Đường số 6-7 | Tiếp giáp đường 6-6 | Tiếp giáp đường 6-8 | 720 | 36(1 | 260 |
| 217 | Hưởng số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám | 720 | 360 | 260 |
| 218 | Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 2.300 | 760 | 390 |
| KHU KHÁCH SẠN MUÔNG THANH | ||||||
| 219 | Phố Võ Thị Sàu | Tiếp giẳp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường số 3 | 1 600 | ||
| 220 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | 2 200 | ||
| 221 | Đường Thanh Niên | Tiếp giẳp phố Tủ Hiến Thánh | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 1500 | 630 | 390 |
| 222 | Phố Tô Hiến Thánh | Tiếp giáp dường Thanh Nièn | Tiểp giáp đường Lê Duẩn | 1.500 | ||
| 223 | Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp đường sả 4 | Tiếp giáp đường Lè Duẩn | 900 | ||
| 224 | Đường Sũ 4 (13,5m) | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giẳp đường số 3 | 1.101.1 | ||
| KHU DÂN CƯSÓ 3, SÓ 7, KHU DÂN CU PHÍA TÂ\ NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH | ... ... | |||||
| 225 | Dường Trấn Can | Tiếp giáp đường Võ NguyỀn Giáp | Tiếp giáp đường Nguyền Trãi (Chợ phường Quyết Tháng) | 1 100 | 660 | 450 |
| 22Ó | Đưứng N6, N9 (13,5 m) | Tứ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường số 17 | 900 | ||
| ị221 | DườngN8 (13,5m) | Tièp giáp đường N6 | Tiếp giáp đường N9 | 900 | ||
| 228 | Đường sổ 17 | Tiếp giẳp đường N6 | Tiép giáp phó Nguyễn Bĩnh Khiêm | 900 | ||
| 229 | Đường VI (!3,5m) | Tiếp giáp đướng số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 900 | ||
| i 230 | Đường N2 (I3,5m) | Tiếp giáp đường N4 | Tiểp giáp đường TN1 | 900 | ||
| 231 | Đường số 18 | Tiềp giáp dường số 10-10 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 900 | ||
| 232 | Phố Nguyền Binh Khiêm | Tièp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giắp dường Nguyễn Du | 900 | ||
| 233 | Phố Bá Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp dường PuSamCap | Tiếp giáp đường RI2 | 1.500 | ||
| 234 | Đường R.8 (13.5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap | Tiếp giáp đường Ri2 | 900 | ||
| 235 | Đường R. 12 (13,5m) | Tiếp giáp đường R8 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 900 | ||
| 236 | Đường N1 | Tiếp giáp đưừng N3 | Tiếp giáp phố Nguyền Binh Khiêm | 900 | ||
| 237 | Đường N3 | Tiếp giáp dường sể 17 | Tiếp giáp đường N2 | 900 | ||
| 238 | Đường N4 | Tiếp giáp đường N1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900 | ||
| 239 | Dường Nguyên Du | Tiếp giáp đường 10-10 | Tiềp giáp đường Tốn Đức Thang | 900 | ||
| 240 | Phố Quyết Tháng | Tiếp giáp phổ Nguyền Bình Khiêm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng | 900 | ||
| 241 | Đường Ll, L2 | Tiếp giáp phố Quyết Tháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900 | ||
| 242 | Đường L4 | Tiểp giáp đường L2 | Tiếp giáp đường R13 | 900 | ||
| 1 STT | Tê| |
— •. _ \ Đoạn đường |
Dắt ỏ' tại đô thị | ||||
| lí Từ | Dén | VTI | VT2 | 3'13 | |||
| 243 | Đường R13 | Ahếp^iàp Phô Quyết Tháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900 | |||
| 244 | Đường DI | jỉếif giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp | 900 | |||
| 245 | Đường nhánh (Caĩ^h*ơ2ì<ú-du-»WÍi^J'jZ' .... | Giáp đường nhấnh (Tứ Võ Nguyên Giáp dền Tràn Can) | 1.000 | ||||
| thành phố) | ,1 lèp giáp Nguyên Ị rãi | ||||||
| 246 | Dường nhánh chạy qua bàn M'tl rin Than, Nậm Loúng 1. Nặm Loóng 2 thuộc phướng Quvá Thảng | 600 | 320 | 260 | |||
| 247 | Đường nhánh bẽ tông (Bám mương nước phường Ọuyết Thăng) | Từ dường 10-10 | Tiếp giáp đường chạy qua bán Sèo Lán Than thuộc phướng Quyét Tháng | 600 | 320 | 260 | |
| 248 | Đường N12 (11.5m khu dân cư số 7) | Tiềp giẳp đường vc Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường N14 | 900 | |||
| 249 | Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tòn Đức Thăng | Cuối đường | 900 | |||
| 250 | Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường N12 | Cuối đường | 900 | |||
| 251 | Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp đường 17 | Tiếp giàp đường V3 | 900 | |||
| 252 | Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp dường TN1 | Tiềp giáp đường 10-10 | 900 | |||
| 253 | Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiền) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giàp đường Tôn Đức Tháng | 750 | 350 | 200 | |
| 254 | Đường nhành (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng) | Tìểp giáp đường Trấn Can | Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp | 600 | 300 | 200 | |
| 255 | Đường nhánh phía sau Viện kiêm sảt nhản dân thành phô (Tổ 1, phường Quyết Tiến) | Tiềp giáp đường Tòn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Bể Van Đàn | 600 | 300 | 200 | |
| KHU DÁT TÁI DINH CII 450M2 | |||||||
| 256 | Đướng số 1, sổ 2 | Tiếp giáp đường sỏ 3 | Tiếp giip dường Pusamcap | 900 | |||
| 257 | Đường sô 3 | Tiếp giáp đường số 1 | Tiểp giáp đường Pusamcap | 900 | |||
| 258 | Đường sò 4, sò 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap | Tiềp giáp đường Tõ Hiệu | 900 | |||
| KHU TẢI ĐINH CƯTẢ LÀN THAN | |||||||
| 259 | Đường số 7 (Nhành 1) | Tiếp giáp nhánh 2 | Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ | 720 | 380 | 260 | |
| 260 |
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhânh 1) |
Đầu đường | Cuối đường | 630 | 380 | 261) | |
| 261 | Các vi tri còn lại cúa thành phô | 200 | |||||
| VI11.2 | HUYỆN THAN UYÊN | ||||||
| 1 | Đường Điên Biên Phú | Đấu cầu Mường Cang (Số nhà 634) | Hết ranh giới đầt hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) | 4.200 | 1.500 | 800 | |
| 2 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhá 550) | Hêt ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | 3 000 | 1.300 | 600 | |
| . 3 | Đường Điện BÍỄn Phú | Hết ranh giới đất Sân vân động (Sấ nhá 631) | Hêt ranh giới đắt Công an huyện (Số nhà 402) | 2.700 | 1.200 | 500 | |
| 4 | Đường Điện Biên Phú | Hết ranh giới dát Còng an huyện (Số nhà 402) | Hết ranh giởi sổ nhá 227 | 2 300 | 1.000 | 440 | |
| 5 | Đường Điện Biên Phu | Tiếp giáp ranh giời số nhà 225 | Hết địa phận thị trăn Than Uyên | 2.100 | 930 | 400 | |
| 6 | Phố Lương Định Cũa | Ngẫ 3 (Số nhà 002) | Hêt ranh giới đầt Cõng an huyện cũ khu 2 (Phóng Cánh sát PCCC) | 1.300 | 550 | 290 | |
| 7 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Sổ nhá 001) | Hết ranh giới sé nhà 170 dường Thanh NiỂn | 680 | 330 | 170 | |
| 8 | Ngỏ 620 Đường Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt | 760 | 320 | 160 | |
| 9 | Phố Lý Tự Trọng | Ranh giới số nhà 002 | Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | 760 | 320 | 160 | |
| 10 | Đường 15/10 | ƯBND thị trán Than Uyên (Sô nhá 001) | Hêt ranh giới số nhá 192 | 760 | 320 | 160 | |
| 11 | Ngõ 534 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giới sô nhà 013 | 660 | 280 | 140 | |
| 12 | Ngõ 542 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sổ nhá 029 | 660 | 280 | 140 | |
| 13 | Phô Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường Điên Biên Phù (Ranh giói sổ nhá 551) | 1.000 | 280 | 140 | |
| 14 | Ngõ 413 Điện Biền Phú | Ranh giới số nhà 002 | Hét ranh giới số nhà 045 | 660 | 280 | 140 | |
| 15 | Đường Bê Vỉn Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 016 | 660 | 280 | 140 | |
| 16 | Ngô 695 Điện Biên Phù | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhá 002) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 430 | 220 | 140 | |
| 17 | Ngữ Đi Sen Đông |
Tiếp giáp ngã 3 (Ngô 15 đường Điện Biên Phú) (Sô nhá 001) |
Hết ranh giới đẩt Hồ Bàn Đông | 430 | 220 | 140 | |
| 18 | Đường Nguyên Chi Thanh | Tiếp giáp Ngâ 3 (Số nhà 001) | Hêt ranh giới đẩt Nhà khách huyện uý (Sồ nhá 017) | 1 800 | 800 | 390 | |
| 19 | Đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khẳch huyện uỳ (Số nhà 020) | Công Huyện đội (Sô nhá 086) | 880 | 400 | 200 | |
| 20 | Ngõ 821 Diện Biên Phũ | Ranh giới đất Phòng Tái chinh-KH (Số nhá 001) | Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhá 005) | 880 | 400 | 200 | |
| 21 | Đường Tôn Thất Túng | Ngà tư Ngần hàng Còng thương (Số nhá 001) | Ngâ tư (Gẩn số nhà 046) | 1.100 | 470 | 260 | |
| 22 | Phổ Hoàng Liên | Ngỉl 3 (Số nhá 001) | Hít ranh giới sỏ nhà 089 | 880 | 400 | 200 | |
| 23 | Phố Chu Van An | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhá 0011 | Ngẵ 3 (Hềt sổ nhà 059) | 1.100 | 470 | 260 | |
| 24 | Phô Phạm Ngọc Thạch | Ranh giới sổ nhá 001 | Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Sồ nhá 0461 | 760 | 320 | 160 | |
| 25 | Ngõ 18 Nguyền Chí Thanh | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 980 | 480 | 200 | |
| STT | Tên đường phố |
— — - 1 : Đoạn đường |
Đắt ó’ tại đô thị | |||
| Từ | Đến | VT1 | Ạ 12 | yu J | ||
| 26 | Đường sau Sân vận động | Tiếp giáp ngs 3 Quốc lộ 32 |
Tiếp giàp đường trục 3 (Gán nhá bà Thanh) |
' 750 | 320 | 160 ị |
| 27 | Ngõ 193 Đường 15/10 | Hẻt ranh giới số nhà 001 | Tiếp giảp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | 660 | 280 | 140 |
| 28 | Đường Tôn Thãt Tùng | Ngâ 4 (Gần số nhà 083) | Hết ranh giứi số nhá 135 | 660 | 28(1 | . 140 |
| 29 | Ngõ 552 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 010 | 660 | 280 | 14(1 |
| 30 | Phố Trân Huy Liệu | Ranh giới sả nhá 002 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 016) | 660 | 280 | 140 |
| 31 | Phố Lương Định Cùa | Ranh giới số nhá 084 | Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh (Hét ranh giới số nhà 106) | 660 | 280 | 140 |
| 32 | Ngồ phố Tò Vĩnh Diện | Ranh giới số nhá 01 | Hết ranh giớĩ đất nhà ông Quốc Tnrựng | 390 | 210 | 14.1 |
| 33 | Ngỏ 21 Trần Quốc Mạnh | Ranh giới dắt nhà õng Nguyền Đinh Hái (Khu 5b) | Tiếp giảp ranh giới số nhà 002 | 430 | 22(1 | 1411 ị |
| 34 | Phố Trấn Huy Liệu | Tiẻp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 020) | Hết ranh giứi đất nhà óng Thòng (Mão) (Số nhà 076) | 430 | 220 | 140 |
| Ngỏ 51 Nguyền Chi Thanh | Ranh giới số nhà 002 | Hát ranh giới sổ nhà 026 | 430 | 220 | 140 | |
| 36 | Ngõ 82 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hêt ranh giới số nhá 005 | 430 | 220 | 140 |
| 37 | Phồ Trẩn Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhá 028) | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Sổ nhả 066) | 430 | 220 | 140 |
| 38 | Đường Thanh Niên | ! lết ranh giới nhá ông Đô khu 6 (Số nhà 170) | Hết địa phận thj trần Than Uyên | 440 | 220 | 140 |
| 39 | Ngỗ 17 Phạm Ngọc Thạch | Hẻt địa phận số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 019 | 430 | 220 | 140 |
| 40 | NgS 23 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới Sũ nhá 015 | 430 | 220 | 14(1 |
| 41 | Ngỗ 31 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hẻt ranh giới số nhà 023 | 430 | 220 | 140 |
| 42 | Đường Tôn Thất Tùng | Ranh giới số nhà 137 | Tiềp giấp dưỡng Thanh Niên | 610 | 250 | 160 |
| Ngõ 192 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 192 | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhá 018) | 750 | 320 | 160 | |
| ' 44 | Nga 9 dường 15/lũ | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp dường 15/!0 (Số nhà 037) | 660 | 330 | 170 |
| 45 | Ngõ 66 đường 15/10 | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nha 031 | 430 | 220 | 140 |
| 46 | Ngõ 32 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Trướng Mần non số 2 (Số nhá 011) | 780 | 320 | 160 |
| 47 | Dường Bế Văn Đán | Tiếp giáp số nhá 018 | Hết ranh giới Số nhá 092 | 660 | 280 | 140 |
| 48 | Dường BỂ Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giời số nhá 092 | Hết ranh giời số nhà 131 | 380 | 220 | 140 |
| 49 | Ngõ 123 Tôn Thất Túng | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hct ranh giới số nhà 021 | 340 | 180 | 130 |
| 50 | Ngõ 135 Tõn Thắt Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 008 | 340 | 180 | 130 |
| 51 | Ngõ 10 Tòn Thất Túng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 400 | 220 | 15(1 |
| 52 | Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giời số nhà 011 | 340 | 180 | 130 |
| 53 | Ngô 2 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhá 00! | Hết ranh giới sổ nhà 003 | 340 | ISO | 130 ! |
| 54 | Ngõ 28 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới so nhà 001 | Hẻt ranh giới số nhà 025 | 340 | 180 | 130 1 |
| 55 | NgS 12 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 | Hêt ranh giói số nhà 017 | 400 | 220 | 150 |
| 56 | Đường Nguyên Chi Thanh | Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp dẩt nha ông Hương Sinh | Hết địa phận thị trấn | 400 | 220 | 150 |
| 57 | Ngỏ 665 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 013 | 340 | 180 | 130 |
| 58 | NgO 819 Điện Biên Phù | T lèp giáp ranh giới đắt đưừng huyện ủy (Số nhá 001) | Hết ranh giới sô nhá 015 | 341) | 180 | 130 |
| 59 | Ngỏ 14 dường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sổ nhá 015 | 340 | 180 | 130 |
| 60 | Ngỗ 476 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhả 007 | 340 | 180 | 130 |
| 6! | Ngảch 2 ngồ 458 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới số nhẳ 015 | 400 | 220 | 150 |
| 62 | Ngõ 18 đường Thanh Niên | Tiếp giáp sấ nhá 00! | Hết ranh giới đất HTX Xuân Thúy (So nhá 015) | 400 | 220 | 1511 |
| 63 | Ngõ 181 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranli giới số nhá 001 | Hết ranh giới so nhà 007 | 270 | 190 | 130 |
| 64 | NgS 119 Điện Biên Phu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sè nhà 012 | 270 | 190 | 130 |
| 65 | Ngờ 483 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 016 | 34(1 | 180 | 130 |
| 66 | Ngỏ 73 Tỏ Vĩnh Diện | Tiếp giảp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 030 | 340 | 180 | 130 |
| 67 | Ngũ 86 dường Thanh Nièn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 028 | 400 | 220 | 150 |
| 68 | Ngỏ 164 dường Thanh Niên | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sồ nhà 014 | 340 | 18(1 | 130 |
| 69 | Ngõ 88 Nguyễn Chi Thanh | Cong Huyện đội (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 400 | 220 | 150 |
| 70 | Ngõ 67 Tô Vinh Diện | Tiêp giâp ranh giới số nhà 012 | Hết ranh giới số nhá 034 | 270 | 190 | 130 |
| 71 | Ngỗ 44 phố Hoàng Liên | Tiẽp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh .giới số nhá 004 | 340 | 220 | 150 1 |
| 72 | Ngõ 22 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 340 | 220 | 150 |
| 73 | Ngỡ 36 LýTựTrọng | Tiếp giảp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giời số nhà 009 | 340 | 220 | 150 |
| 74 | Ngõ 146 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 270 | 190 | 130 |
| 75 | Ngỏ 110 Điện Biên Phú | Tiép giảp số nhá 001 | nết ranh giới sả nhà 011 | 270 | 190 | 130 |
| 76 | NgS 23 Tỏ Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 270 | 190 | 130 |
| 77 | Phố Tô Vinh Diện | Tiếp giáp ranh giới nhà ỏng An | Hết ranh giời đất nhà õng Thế | 270 | 190 | 130 |
| 78 | Ngỏ 83 Trấn Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hẻt ranh giới số nhà 015 | 270 | 190 | 130 |
| 79 | Phố Trấn Quổc Mạnh | Tiếp giáp nga 3 Quốc lộ 32 (Số nhá 002) | Tiếp giáp sổ nhà 022 | 680 | 540 | 250 |
| 80 | NgO 400 Điện Biên Phù | Tiềp giáp ranh giới số nhà 001 | Đến cuối dường (Hết ranh giới số nhà 006) | 400 | 220 | 1511 |
| 81 | Ngô 529 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giứi số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới dất Trạm Y té (Số nhà 002) | 400 | 220 | 1511 |
| 82 | Ngõ 73 Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giởi đẩt Công ty ga Hái Vân (SÚ nhá 005) | 400 | 220 | ISO |
| 83 | Ngõ 159 Tòn Thắt Túng | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giời sỗ nhá 009 | 340 | 180 | 130 |
| ' «4 | Ngố 122 Đỉẹn Biên Phú | 1 iếp giáp sả nhá 001 (đất đầu giá) | Hết ranh giời só nhà 002 | 270 | 190 | —(30. J |
OA
| STT | 71 Đoạn đirửng | Đất ỏ' tại đô thị | ||||
|
£ Ị > 11 Tử | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3 | |
| 86 | Ngỏ 62 đường | rýềpdỉáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sô nhá 003 | 270 | 190 | 130 |
|
87 88 |
Ngõ 084 đường 1^11 J3Ị Ngô 174 đường DiỊW^>ftù <<4 |
'TOrÚgiáp sả nhà 084 Tjỷp giảpsấnhà 174 |
Hết ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhá 001 |
270 270 |
190 190 |
130 130 |
| 89 | Ngõ 122 đường Thaiĩh^kiỂn ★ | ^riếp giáp ranh giới số nhà 124 | Hcl ranh giới sổ nhà 003 | 400 | 220 |
__Ị50_j 130 1 |
| 90 | Ngõ 42 phố Trằn Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 017 | 270 | 190 | |
| 91 | Ngõ 213 dường Điện Biên Phú | Tứ tiếp giáp ranh giới số nhá 213 | Hểt ranh giới số nhà 007 | 270 | 190 | 130 |
| 92 | Ngỡ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp Ranh giới sồ nhá 056 | Hết ranh giới số nhà 015 | 780 | 320 | 160 |
| ộ : | Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 | Tiẻp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 340 | 180 | 130 |
| 94 | Ngách 15 ngữ 66 đường 15/10 | Tiếp giáp số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 006 | 340 | 180 | 130 |
| 95 | Ngõ 532 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 | Hết ranh giới số nhá 009 | 660 | 280 | 140 |
| 96 | Câc vi tri còn lại trên địa bùn ihị trấn | 200 | ||||
| MI1.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | 1.500 | ||||
| 1 | Quốc lộ 32 | Phla Bác cầu Huổi Chăng Nọi | Hết cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xẵng dầu Lai Châu | 3.000 | 1.800 | |
| 2 | Quốc lộ 32 | Tiềp giàp cừa hàng Xang dầu số 8 Chi nhảnh xang dầu Lai Châu | Hết cồng Tô 3 | 2.200 | 1 400 | 1.100 |
| 3 | Quốc lộ 32 | Phía Nam câu Huổi Chang Nọi | Hết ranh giới đất Chi cục thuế | 2 300 | 1.400 | 1 100 |
| 4 | Quốc tộ 32 | Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế | Hết địa phận thi trấn Tân Uyên (Gĩáp xa Thân Thuộc) | 2.200 | 1.400 | 1.100 |
| 5 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp công Tồ 3 | Hét địa phận thị trấn (Giáp xa Phúc Khoa) | 850 | 520 | ll I |
| 6 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rỉ | Nga tư điểm trường mầm non khu 21 | 850 | 520 | 410 |
| 7 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Hết ranh giới đất Nhá máy ché Than Uyên | 850 | 520 | 410 |
| 8 | Nhành Quốc lộ 32 | Đoạn đường rê đi Trường mằm non Phương Trang | Tiếp giáp đường nội thị | 850 | 520 | 410 |
| 9 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rê | Câu qua suối đi Ná Ban | 700 | 480 | 310 |
| 10 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rê tứ Bưu điện | Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | 760 | 520 | 330 |
| 11 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà thi đẳu thể thao | Cồng bệnh viện mới | 1.100 | 600 | 460 |
| 12 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Cống nghĩa trang nhàn dãn | 700 | 480 | 310 |
| 13 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 | Cuối đường | 360 | 250 | 200 |
| 14 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32) | 760 | 470 | 310 |
| 15 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đưùng rẽ | Ké suối Nặm Chăng Luông (Khu 26) | 760 | 470 | 310 |
|
16 1— 17 |
Nhành Quốc lộ 32 | Trụ sờ tạm vá nhà còng vụ huyện Tàn Uyên | Tiép giáp khu dân cư khu 7 | 580 | 390 |
270 260 410 |
| Nhánh Quốc lộ 32 | riếp giáp Quốc lộ 32 | Đường di lổ dân phổ 4 cù | 550 | 370 | ||
| 18 | Đường nội thi | Tiếp giàp Quốc lộ 32 (Đối diên trường THCS thi trẳn Tân Uyên) | Điềm giao nhau với dường xung quanh chợ | 850 | 520 | |
| 19 | Đường nhánh nội thị | Tiếp giáp đường nội thi | Nhà vân hóa khu cơ quan | 540 | 370 |
|
| 20 | Đường nhánh nội thị | Ngã tư điếm trường mẩm non khu 21 | Cuối đường bê tỏng khu 17 | 460 | 370 | 240 ị |
| 21 | Đường nhánh nội thị càn lại | Tiếp giáp dường nòi thi | Cuối đường | 400 | 280 | 210 |
| 22 | Đường xung quanh Chợ | 1.500 | ||||
| 23 | Các tí 1,3 7 | 410 | 230 | ISO | ||
| 24 | Các Bán và Tô dân phố còn lai | 230 | 200 | 160 | ||
| Khu Trung tâm Hành chinh - Chinh trị huyện | ||||||
| 25 | Nhánh Quốc lộ 32 | Chi cục thuế huyện đi bớ hồ | Tiếp giáp đoạn dường rĩ di Trường THPT NỘI trú huyện | 1.000 | j | |
| 26 | Nhành Quồc lộ 32 | Đoạn đường rỄ đi Trường mầm non số 01 | Tiếp giảp trường THPT Nội trú huyên | 1.000 | ||
| 27 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Ngàn háng Nòng nghiệp vá PTNT huyện | Hểl ranh giới đất Trung tam viền thông huyện | 1.000 | ||
| 28 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Công an huyện | HỄt ranh giới đất Chi cục thông kẽ huyện | 1.000 | ||
| 29 | Các tuyên đường cón lại trong Khu trung tâm hành chinh huyện | 790 | ||||
| VIII.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||||
| 1 | Dường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Ngã 3 Công an thị trằn | Ngã 3 đường đĩ Bàn Hon, Khun Hầ | 2.100 | 460 | 310 |
| 2 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp nga 3 đưởng đi Băn Hon, Khun Há | Hết ngà 3 đường 36m vào TTHC huyện | 2.200 | 540 | 300 |
| 3 | Đường nội (hi (Quốc lộ 4D cũ) | Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện | Hết cầu Mường cầu | 1.600 | 380 | 230 |
| 4 | Đường nội thị (Quốc lộ 4Đ cù) | Tìềp giáp đầu cầu Mường cáu | Hết cầu Tiên Binh | 760 | 230 |
150 150 150 |
|
5 6 |
Đường nội thi (Quốc lộ 4D cũ) Đường lèn thác Tác Tinh |
Cây xăng Thào Trang Ngà 3 giáp quốc lộ 4D |
Tiếp giáp xà Hồ Thầu Hết đìa phận nhà máy nước |
760 810 |
230 230 |
|
| 7 | Đường nội thị | Ngă 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500m | Ngâ 3 dường vào bàn Nả Đon | 780 | 230 | 150 |
| 8 | Đường 36m văo trung tàm hành chinh, chinh trị huyên | Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ | Tiếp giáp đát trung tâm hội nghị | 2 500 | 540 | 310 |
| 9 | Đường 36 m | Tiếp giáp càu Tiên Binh | Cày xang Thẳo Trang | 1.100 | 300 | 230 |
| 10 | Dường 36 m | Cẩu Tiên Binh | Tiếp giáp đường số 6 | 1 800 | 520 | 240 |
| II | Đường 36m | Tiếp giảp dường số 6 | Hết ngà 4 đường 36 | 2 400 | 540 | 260 |
| 12 | Đường 36m | Tiếp giáp nga 4 dường 36 | Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cù (CATT) | 2.400 | 540 | 260 |
|
13 1A |
Đường 36m RưMtn Dl /izt.n TAT* TL.C. |
Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | Hét địa phận thị trần | 2.300 | 540 | 260 |
| STT | Tên điròng phố | Đoạn dưòng | ọát õ' tại đù | thị | ||||
| Từ | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3 | ||||
| 15 | Đường 1 l,5m | Hét khu TĐC Thác Cạn cù | Ngã 3 bản Bình Luông | 750 | [ | |||
| 16 | Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn | Đầu đường | Cuối đường | 1’200 | _J | |||
| 17 | Đường 20,5m khu ĨTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 1.400 | ||||
| 18 | Đường 15,5m khu TTHC huyện | Đằu đường | Cuối đường | 1.200 | ||||
| 19 | Đường 13,5m khu TTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 1.1-00 | ||||
| 20 | Đường 1 Im (khu TTHC huyện) | Đầu dường | Cuối đường | 990 | ||||
| 21 | Đường 1 Im khu TĐC còng an huyện | Đầu đường | Cuối dường | 510 | ||||
| 22 | Đường số 6 (15,5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1 100 | 300 | 180 | ||
| 23 | Đường sổ 7 (15,5m) | Tiếp giáp Quốc lộ 4D | Tiếp giáp đưừng 36m trành 4D | 1.300 | 330 | ISO í | ||
| 24 | Đường 11,5 m | Khu tái định cư Sàn vặn động huyện | Khu tái định cư Cõng an huyện | 480 | ||||
| 25 | Đường số 8 | Tiếp giáp đường số 7 | Nhânh rẽ xuồng chợ binh Lư | 1.100 | ||||
| 26 | Đường nội thị | Đoạn giáp đường xuống Đội thuê liên xã thị trằn | Tiếp giáp đường 36tn | 1 100 | ||||
| 27 | Đường nội thi (khu F5,F6) | l 400 | ||||||
| 2ắ | Đường 6A (11 m) | Tiếp giáp đưửng 36 m (Khu công ly Đầt hiếm) | Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC | 1.200 | . | |||
| 29 | Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuê cũ lièn xã thị trấn) | Tiếp giáp dường 8 (Khu TTTM) | Tiếp giăpđường4Deũ | 1.100 | 400 | 320 1 | ||
|
30 31 |
Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) Đường nội thị khu trung tâm thtrơng mại huyện (Khu F9) |
Đâu đường Đầu đường |
Cuối đường Cuối đường |
2 000 2.200 |
j | |||
| 32 | Đường nội thị khu trung tàm thương mại huyện (Khu F12) | Đẳu đường | Cuối đường | 2 200 | 1 | |||
| 33 | Đường sổ 7 khu TTHC GD huyên | Tiếp giáp đường 36m (khu nhá ông Tuyền) | Tiếp giáp đường 1 l.5m lẽn bán Bĩnh Luông | 830 | 240 | 150 | ||
| 34 | Đưừng số 8 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC- CT | Tiếp giáp dường sổ 6 (15,5m) | 2.000 | 520 | 310 | ||
| 35 | Dường sỗ 9 khu TTl IC GD huyện (Tiếp giáp đường lẽn thác Tác Tinh) | Đầu đường | Cuối đường | 53(1 | 210 | 1511 | ||
| 36 | Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sần Có Lá) | Đẩu đường | Cuối dường | 1.300 | i | |||
| 37 | Các vi tri còn lại trẽn địa bán thị trần | 130 | - | |||||
| VI11.5 | Hl VỆNSÍN HÒ | 1 | ||||||
| 1 | Đường nội thi | Ngã tư Bưu điện | Hét địa phận chợ | 1.200 | 720 | 300 | ||
| 2 | Đường nội thi | Công phóng Tài chính | Ngã ba dường đi trương PTDT Nội trú | 1 200 | 720 | 300 | ||
| 3 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhá õng Hiền-Hòa (giáp chơ) | Hết ranh gĩới đất nhà bà Lai | 960 | 460 | 250 | ||
| 4 | Đường nội thị | Ranh giới đắt nhà õng Húng-Thim | Hẻt ranh giới đất tru sỡ BQLDATĐC huyqn | 960 | 460 | 250 | ||
| 5 | Đường nội thị | Ngâ tư Bưu điện | Tiếp giáp ranh giời trường mầm non | 960 | 460 | 250 | ||
| 6 | Đường nội thị | Ranh giới đẩt trướng Mẩm non | Hết ranh giời dất nhá óng Khoa Viên | 740 | 380 | 250 | ||
| 7 | Đường nội thị | Cồng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện | Hèt ranh giới đầt nhà bá Thuỹ-Xương | 740 | 380 | 250 | ||
| 8 | Đường nội thi | Công trường PTDT Nội trú huyện | Tièp giáp cõng Bệnh viện | 740 | 380 | 250 | ||
| 9 | Đường lẽn Huyện đội | Ranh giới đất khu tập thể Ngàn háng NN-PTNT | Hèt ranh giới dầt nhà ông Dinh | 400 | 250 | 150 | ||
| 10 | Đường nội thi | Tiếp giáp ranh giới đẩt BQLDABTDTĐC huyên | Hết ranh giới đẳt nhá ông Tứ | 540 | 300 | I70 | ||
| II | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất ông Long- Thanh | Tiếp giáp đường B1 -giai đoạn 2 | 590 | 320 | I80 | ||
|
12 " 13' |
Dường nôi thị giáp dây nhà phía Tày chơ | Ranh giới đất nhà ủng Võ-Cítc | Hết ranh giới đất nhả ông Lè-Ngọt | 540 | 300 | 170 | ||
| Dưỡng nội thị | Ranh giới đằt nhà bà Ba | Tiểp giáp đường BI-giai đoạn 1 | 540 | 300 | I70 | |||
| 14 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu | Tiếp giáp đường BI-giai đoạn 2 | 740 | 360 | 230 | ||
| 15 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhà õng Khoa Viên | Hét cổng trường THCS thi trấn | 470 | 240 | I50 H | ||
| 16 | Đường BI GĐ 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Binh | Hết cống Bệnh viện | 940 | 620 | 340 | ||
| 17 | Đường BI GĐ 2 | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | Tiếp giáp ngâ 4 đường đi Hoàng Hố | 810 | 420 | 290 | ||
| 18 | Đường BI GĐ2 | Nga tu đường di 1 loáng Hồ | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 740 | 360 | 230 | ||
| 19 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đẩt nhá bá Thuý- Xương | Tiếp giáp dường vành đai | 560 | 310 | I7O | ||
| 20 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân | Tiếp giáp Trạm điện (cũ) | 540 | 300 | 170 | ||
| 21 | Đường nội thỊ | Tièp giáp ranh giới đất nhá õng Tứ | Hết ranh giới đất nhá ông Trĩếu-Sựi | 480 | 240 | ISO | ||
| 22 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đẳt nhà ông Triều- Sợi | Hết ranh giới đất kho min Nòng nghiệp | 420 | 220 | I40 | ||
| 23 | Đường nội thị | Ngã 4 đường di Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2) | Tiếp gĩàp suối 1 loáng Hồ (dường di ban Hoàng Ho) | 480 | 230 |
150 I 40 |
||
| - | 24 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bá Lai | Tiếp giáp ngd 3 dường lèn Trung tàm GDTX huyện | 400 | 220 | ||
| 25 | Đường nội thị | Ranh giới đât nhá óng Sun-Hà | Tiếp giáp đường vánh đai | 340 | I8O | I30 | ||
| 26 | Đường nội thị | Ranh giới đắt Trướng mẩm non | Hêt ranh giới đất nhà õng Páo | 340 | 180 | I3O | ||
| STT |
' ì £ |
Đoạn đường | Đất tại đô thị | ||||
| Tư | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3 | |||
| 27 | Đường nội | Rỉanh giới đất Dãy nhà phía sau '/hương nghiệp | Hét cống kho Bạc huyện | 340 | 180 |
130 120 |
|
| 28 | Đirởng vànHttạvịX. | Tiếp giáp tinh lộ 129 | Tiếp giáp tinh lộ 128 | $20 | 180 | ||
| 29 | Đường nội thi 'n'4' | Tiêp giáp đường 131 giai đoạn 1 | Hết bán Sin Hô Vàv | 340 | 180 | 130 | |
| 30 | Đưừng nội thị | Tiếp giáp đường BI giai đoan 1 | Tiểp giáp đường nội thị doạn lừ ranh giới đầt nhà õng Hiển Hỏa (giáp chự) dển hèt ranh giới nhá bá Lai | 940 | 620 | 340 | |
| 31 | Đường Hạ lâng du lịch | Trạm Y tế | Đường Vánh đai | 320 | 180 | 120 | |
| 32 | Các vị trí cùn lại trên đja bàn thị trăn | 202 | |||||
| VI11.6 | HUYÊN PHONG THÓ | ||||||
| 1 | Quốc lộ 4D | Đoạn từ KmO | Kni 1+300 (Nhá hàng Duyên Sở) | 2.400 | |||
| 2 | Quoclộ4D | Đoạn tứ Km 1+300 (Nhá hàng Duyên Sô) | Km 1+600 | 2.000 | 1.300 | ||
| 3 | Quốc 1Ộ4D | từ Kml+600 | Km2+400 (Hết quy hoạch mờ rông trung làm thi trẩn Phong Thô) | 1.800 | 1.100 | 800 | |
| 4 | Quốc lộ 4D | Km2+400 |
Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Váng Bú) |
1.000 | 660 | 400 | |
| 5 | Đường vào thôn Thẩm Bú | Đầu nổi Quác lộ 4D | Dầu nối Quốc lộ 100 | 190 | 120 | 100 | |
| 6 | Quốc [ộ 12 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị ưấn Phong Thố) | Cấu sang khu TĐC Huồi Luông | 1.100 | 510 | 280 | |
| 7 | Quốc lộ 12 | Đầu cầu sang khu TĐC Huối Luông | Cầu Pa So | 1.800 | |||
| 8 | Quốc lộ 12 | Tứ cầu Pa So | Km 20+200 (Nhá máy nước) | 2.500 | |||
| 9 | Quốc lộ 12 | Từ Km 20+200 | Km21 (Hét bệnh viện) | 2.000 | 1.300 | 530 | |
| 10 | Quốc lộ 12 | tứ Km21 | Km21+300 (HỂt quy hoach mờ rộng trung tâm thị trần Phong Thố) | 1.200 | 520 | 260 | |
| 11 | Quốc lộ 12 | Km2I+30ũ | Km25+5OŨ (HỂl địa phận Thị tran Phong Thả) | 600 | 380 | 290 | |
| Khu dân cir phía Nam | |||||||
| 12 | Đường nội thị dãy 1 sau đướng Quồc lộ 4D | Đầu đường | Cuối đường | 1.600 | |||
| 13 | Đường nội thị dày 2 | Đầu dường | Cuối đường | 1.300 | |||
| 14 | Đường nội thị dSv 3 | Đầu dường | Cuối đường | 1.100 | |||
| Khu dân cư phía Bác | |||||||
| 15 | Đường nội thị (9,5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1.500 | |||
| 16 | Đường nội thị (l0,5m) | Đấu dưỡng | Cuối đường | 1.500 | |||
| 17 | Đường nội thị (20,5m và 22,5m) | Cầu Pa So | Cầu nội thi mới | 2.000 | 1 | ||
| 18 | Đường nội thị (l l.5m) | Đầu dưỡng | Cuối đường | 1.500 | |||
| 19 | Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) | Tiếp giảp QL12 (huyện đội) | TiỀp giáp QL12 (Cõng an huyện) | 1.100 | |||
| 20 | Càc tuyên còn lai thôn Đoán Kết | 250 | |||||
| 21 | Các vi tri còn lại trẽn dịa bân Ihị trần | 100 | |||||
| 5 111,7 | HUYÊN NẬM NHÚN | ||||||
| 1 | Tinh lộ 127 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Háng | 1 lết cầu Nậm Dón | 360 | 250 | 180 | |
| 2 | Tinh lộ 127 | Tiếp giảp cẩu Nặm Dòn | Đường 36m | 440 | 320 | 210 | |
| 3 | Tình lộ 127 | Tiếp giáp đường 36 | Hết cầu Nậm Hàng | 600 | 500 | 300 | |
| 4 | Tình lọ 127 | Hết cẩu Nậm Háng | Hết cẩu Nậm Nhún | 600 | 500 | 300 | |
| 5 | Tinh lộ 127 (Đường mới) | Giáp ngẫ 3 đầu cầu Nậm Nhún di bán Noong Kiêng | TiẾp giáp địa phận xã Nậm Háng | 340 | 240 | 170 | |
| 6 | Đường nội thi | Giáp ngã 3 dấu cẳu Nậm Nhún đi bàn Noong Kiêng | Giáp ngă 3 đi bần Noong Kiêng, Nậm Cẩv | 300 | 200 | 160 | |
| 7 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy | Tiép giáp dĩa phận xa Nậm Háng | 300 | 230 | 170 | |
| 8 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bản Nảm Hàng | Hết d|a phận bán Nậm Hãng | 340 | 240 |
200 130 |
|
| 9 | Đường nội thị | Giảp ngã 3 đi bán Noong Kiêng, Nậm Cầy | Hết nhá văn hóa bán Noong Kiêng | 220 | 180 | ||
| 10 | Đường 36 | Tứ nhà ông Váng Văn Tiến | Tiếp giáp dải ông Hoàng Ngọc Khái | 600 | 500 | 30(1 | |
| 11 | Đường 36 | Cồng trường THPT | Khu Irung tâm hành chinh huyện | 600 | 500 | 300 | |
| 12 ■ | Đường Căng nghiêng | Tiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến) | Đường ben cảng nghiêng | 240 | 170 | 140 | |
| 13 | Đường Càng nghiêng | Đường bén càng nghiêng | Tiềp giáp ngẫ ba đường 127 (Gần đẩu câu Nậm Nhún) | 2.1(1 | 150 | 140 | |
| 14 | Đường DI | Đầu đường | Cuối đường | 900 | 720 | 540 | |
| 15 | Đường D2 | TiỄp giáp đường nội thi N! | Tiếp giáp đường 36m | 750 | 600 |
_450_ 330 |
|
| 16 | Đường D3 | Đầu đường | Cuối dưừng | 620 | 450 | ||
| 17 | Đường nội thị (N5) | Nhà nghĩ Phượng Huyền | Phan văn Cốc | 680 | 540 | 410 | |
| 18 | Dường nội thị | Từ sau NVH bàn Pa Kéo 1 | Sau Nhá nghi Phượng Huyền | 680 | 540 |
n 1! ” 4Ĩ0 |
|
| 19 | Đường nội thị | Tiếp giáp dường D3 | Sau Irưừng THCS | 680 | 540 | ||
| 20 | Đường nội thị | Tiếp giáp tỉnh lộ 127 | Đen qua ĐTH + 500m | 340 | 240 | 200 | |
| 21 | Đường nội thị | Cẩu Nậm Nhún | Cẳu Nặm Manh | 300 | 200 | 160 | |
| 22 | Đường nội thi | cằu Nậm Manh | Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | 230 | 150 | 140 | |
| 23 | Đường nội thị NI | Tiếp giáp dường 36 | Cầu Nậm Băc | 750 | 600 | 450 | |
| 24 | Đường nội thị N2 | Ngã ba tiếp giáp đường D3 | Tiếp giáp đường NI | 900 | 700 | 500 | |
| 25 | Đường nội thị N3 | Tiếp giàp đường 36 | Tiểp giáp đường D9 | 680 | 540 | 410 | |
| 26 | Tình lộ 127 | Câu Nậm Nhùn | Tiếp giáp ngã 3 bàn Nậm Nhún | 340 | 240 | 170 | |
| 27 |
Các vị trl còn lai trẽn đ|a bàn thị trấn - -L. - » 1 I |
150 | |||||
| SI I | Tên đường phố | Đuạn dưírng | Đầt ó tại đõ thị | |||
| Tứ | Đến | VTI | \ 12 | VT3 1 | ||
| 1 | Đường nội thị (QL4H) | Cầu Mường Tè 1 | Nhá õng Sung Giang | 1.IỒ0' | 600 | 430 1 |
| 2 | Dường nôi th| (QL4H) | Tiếp giáp nhá õng Sung Giang | Hét gianh giới bền khách cùa Huyện | 900 | 550 | 470 1 |
| 3 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giàp bến xe | Dốc Phièng Ban (Hết ranh giứi ông phan văn Thái) | 9DỌ | 550 | 470 |
| 4 | Dường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp nhà õng Linh | Giáp địa phàn xẫ Bum Nưa | 4750 | 500 | 450 |
| 5 | Đường nội thị (ỌL4H) | Nhà ông Quang Thiều | Hết nhá ông Lĩnh | 1.000 | 570 | 450 |
| 6 | Dường nội thị | Ngâ tư khu phố 8 | Hết ranh giới công ty Thương Mại | 1.000 | 570 | 450 |
| 7 | Đường nội thị | Nga tư khu phố 8 | Trụ sờ UBND huyện | 1.000 | 570 | 4 50 |
| 8 | Đường nội thị | Sau Còng ty THHH MTV sô 15 | Tiếp giáp ranh giời dất nhà óng Phú | 1.000 | 570 | 45(1 |
| ọ | Đường nội thị | Ranh giới đất Đài truyền hình | Nga ba Bến xe khàch | 1.000 | 570 | 450 |
| 10 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà óng Phan Vân Thái | Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | 1 000 | 570 | 450 |
| 1 1 | Dường nội thị | Sati công ty Thương Mại | Hét đường bê tòng liếp giáp khu phố 9 | 750 | 500 | 450 |
| 12 | Đường nội thị | Phía sau nhá ông Dũng-Hạnh | Đến bờ ké tam cấp | 750 | 500 | |
| 13 | Dường vòng qua Đáo | Tiếp giáp với công ty Thương Mại | Tiếp giáp Đài truyền hình | 950 | 550 |
450 450 |
| 14 | Đường nội thị | Phía sau cày xăng Bão Toàn | Trước cửa nhá ỏng Đại | 750 | 500 | |
| 15 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhà ông Bác | Hẻt ranh giới đất TTGDTX huyện | 750 | 500 | 450 |
| 16 | Đường nội thị | Tiếp giáp cống trung tâm GDTX | Hềt đất nhà bá Chìm | 800 | 540 | 440 |
| 17 | Đường nội thị | Ranh giới đầt NH chính sách | Tiếp giáp ranh giới đằt BCH quàn sự huyện | 750 | 500 | 450 |
| 18 | Đường nội thị | Phía sau Còng ty Thương Mại | Hết gianh giới nhá ông Sách | 750 | 500 | 450 |
| 19 | Đường nội thị | Phía sau nhá bá Gấm | tiếp giáp Trung tâm dạy nghe | 750 | 500 | 450 |
| 20 | Đường nội thi | Phía sau nhá ông Hái | 1 lết ranh giới dất nhá VI l khu 5 | 750 | 500 | 45» J |
| 21 | Đưiĩng nội thị | Phía sau nhà ỏng Phá | Tiếp giáp ranh giới dất nhá ông Po | 750 | 500 | 450 ! |
| 22 | Dường nội thị | Phía sau nhá ông Phong- Thúy | Tiép giáp ranh giới đắt nhà õng Đại Cá | 750 | 500 | 450 |
| 23 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dất nhá bà Pa | Đến nhả Lý Ma Xá | 800 | 540 | 440 |
| 24 | Đường nội thị | Phía sau nhả õng Lưu Dung | Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) | 750 | 500 | 450 |
| 25 | Đường nội thị | Phía sau nhà bá Vin | Hết ranh giới đất Quán phố mờĩ | 600 | ||
| 26 | Đường nội thị | Giáp vị trí 1 đường đòi | Giáp bờ kè suối Nậm cấu | 600 | ||
| 27 | Đường nội thị (đường giáp núi) | Ngã ba giàp khu TĐC phía Đông Nam thị trằn | Ngỉ ba đĩ trung tàm xã Vang San | 600 | ||
| 28 | Đường nội thị | Tiếp giáp cầu Nậm Cấu | Tiếp giáp NVH khu phũ 12 | 1.100 | 600 | 48(1 |
| 29 | Đường nội thị (Đường giáp núi) | Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thi trấn | Ngã ba di trung tâm xã Vàng San | 600 | 450 | 360 |
| 30 | Đường nội thị | Đầu cẩu TĐC khu phố 1 | Hết ranh giới trường tiều học (Khu 11) | 1.000 | 570 | 470 |
| 3! | Đưừng 32m | Giáp đất nhà bá Hoa Anh | Ngã ba đi cẩu TĐC khu phổ 1 | 1.400 | ||
| 32 | Đường nội thị (Đường vòng bở kè suối Nậm Cầu) | Cầu Nậm Cấu mới | Giao với đường 32m (Gân cáu TĐC khu phố 1) | 1.100 | 600 | 550 |
| 33 | Đường nặi thị | Ngã ba cẩu Mường Té 1 | Trung tâm V tế huyện | 750 | 500 | 450 |
| 34 | Đường nội thị (Khu tải định cư đông nam thị trấn) | Tứ nhá ông Phiên | Ngà ba đi Vàng San | 1.300 | 700 |
550 520 |
| 35 | Đường nội thị nhảnh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái dinh cư thị trần) | Ngà ba phía sau nhá ông Thọ | Hết đất nhà bá Châm | 1.200 | 650 | |
|
1 36 |
Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cu thị trấn) | Ngà tư tứ nhà ông Há | Ngẵ ba hết đất nhá ông Thảo | 1.400 | 740 | 550 |
| 37 | Đưừng nội thị | Ngã ba Ban quán lý rừng phòng hộ trung tàm | Hết đất Công tỵ THHH MTV sồ 15 | 1.000 | 570 | 450 |
| . 38 | Các vị tri còn lại trẽn địa bán thị trấn | 160 | ||||
kKt , J „
IX. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI DÔ THỊ
| STT | TêllSO |
i t" . Đoạn đường |
Đất thương mại tại đô th | dịch vụ | ||
| / Tử | Đền | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| IX.l | THÀNH 1’ì^íUl-GHÂU -í ./ | |||||
| 1 | Đường 30-4 — | TÍêp giáp đường Vô Văn Kiệt | Tiểp giáp đường Trường Chinh | 2.100 | 840 | 390 |
| 2 | Đường 30-4 | Tiếp gĩảp Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt | 2.700 | 840 | 390 |
| 3 | Đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hết Bệnh viện Đa khoa tinh | 3.900 | ||
| 4 | Phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.300 | 460 | 340 |
| 5 | Đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.400 | ||
| 6 | Phố Trần Đại Nghĩa | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | 1.400 | ||
| 7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.800 | 470 | 340 |
| 8 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.200 | 840 | 390 |
| 9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chỉ Thanh | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 2.700 | 840 | 390 |
| 10 | Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | 3.200 | 840 | 390 |
| 11 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường số 6-13 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 1.300 | ||
| 12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường Trần Phú | 1.400 | 460 | 340 |
| 13 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp dường Lê Duán | Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phù | 1.800 | 530 | 340 |
| 14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 840 | 390 |
| 15 | Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 2.300 | 840 | 390 |
| 16 | Đường Bố Văn Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 1.400 | 470 | 300 |
| 17 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường tránh ngập | 600 | 320 | 230 |
| 18 | Đường Bố Văn Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập | Hốt trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cù) | 600 | 270 | 180 |
| 19 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) | Tiếp giáp đường Pusamcap | 500 | 270 | 180 |
| 20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn | 1.900 | 590 | 390 |
| 21 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ | Het ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | 1.700 | 590 | 330 |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Be Văn Đàn | 1.700 | 620 | 440 |
| 23 | Đường Tôn Đức Thắng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh | 1.100 | 370 | 230 |
| 24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 1.100 | 370 | 180 |
| 25 | Đường 10-10 (20.5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | 1.100 | ||
| 26 | Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiềp giáp đường Nguyễn Trãi | Cuối đường | 1.000 | ||
| 27 | Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường Tòn Đức Thắng | Tiếp giáp đường số 5 | 630 | ||
| 28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trẫi | 1.100 | 440 | 250 |
| 29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 1.900 | 620 | 350 |
| 30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.100 | 700 | 420 |
| 31 | Đường Lê Duần | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | 2.100 | 700 | 420 |
| 32 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Huỳnh Thức Kháng | 3.400 | 840 | 390 |
| 33 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hốt Siêu thị Quang Thanh | 4.400 | 1.000 | 530 |
| 34 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | 3 400 | 840 | 390 |
| 35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Bê Văn Đàn | 2.700 | 670 | 390 |
| 36 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giảp đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 2.300 | 670 | 390 |
| 37 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp ngã 3 rẽ dường Trần Can | 1.500 | 590 | 330 |
| 38 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can | Hết địa phận phường Quyết Tháng | 1.700 | 590 | 330 |
| 39 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | 2.100 | ||
| 40 | Đường Nguyễn Đức Cành | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | 1.800 | 910 | 350 |
| 41 | Đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 3.200 | 1.000 | 530 |
| 42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 770 | 320 | 230 |
| 43 | Đường Nguyền Văn Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 2.100 | 910 | 340 |
| KHU DÂNCƯ1A | ||||||
| 44 | Đường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | 1.800 | 840 | 420 |
| 45 | Đường Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 770 | ||
| STT | Tên đuỉrng phố | Đoạn đường | Đất thương mại dịch vụ tai đô thị | |||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 46 | Đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.300 | ||
| 47 | Đường Nguyễn Thái Bình | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Võ Vãn Kiệt | 1.800 | ||
| 48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770 | ||
| 49 | Phổ Phạm Hồng Thái | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770 | ||
| 50 | Đường Trần Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | 770 | ||
| 51 | Đường B10 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 770 | ||
| 52 | Đường B12 (13,5m) | Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770 | ||
| 53 | Đường A-l; A-2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | 770 | ||
| 54 | Phố Nguyền Phong sác | Giao với đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến đường số 2 | 630 | ||
| 55 | Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) | Tiếp giáp tuyến số 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 | 1.100 | 370 | 230 |
| 56 | Tuyến số 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sắc | Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 | 630 | ||
| 57 | Tuyến số 3, số 4 | Tiếp giáp dường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp tuyén số 1 | 1.100 | ||
| 58 | Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng kéo dài | 420 | 210 | 140 |
| 59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giáp dường Võ Vãn Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 630 | ||
| KIlll DÂN cu 1B | ||||||
| 60 | Phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800 | ||
| 61 | Đường Nguyễn Khuyến | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300 | ||
| 62 | Đường Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300 | ||
| 63 | Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Đặng Vàn Ngữ | Tiếp giáp dường Phan Đình Giót | 770 | ||
| 64 | Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 770 | ||
| 65 | Phổ Trần Quang Khải | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 770 | ||
| 66 | Đường AI 8 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | 770 | ||
| 67 | Đường A6, A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 770 | ||
| 68 | Đường số 10 và số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật | 770 | ||
| 69 | Đường A16, A17 | Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường số 10 | 770 | ||
| 70 | Đường A14 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Vãn Trỗi | 770 | ||
| 71 | Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gồm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.050 | ||
| 72 | Đường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đỉnh Giót | Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | 770 | ||
| 73 | Đường A12. A13 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | 770 | ||
| 74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ | 1.400 | 510 | 320 |
| 75 | Phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20,5m) | 1.100 | ||
| 76 | Phố Triệu Quang Phục (1B- 6) . | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1.100 | ||
| 77 | Phố Đặng Dung (1B-7) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770 | ||
| 78 | Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phổ Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phổ Phùng Hưng | 770 | ||
| 79 | Đường 1B-9 (13,5m) | Tiểp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770 | ||
| 80 | Đường 1 B-l (13,5m) | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770 | ||
| 81 | Đường đi Đông Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phường Đông Phong | 630 | 320 | 180 |
| 82 | Đường sổ 1B-3 (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực | 770 | ||
| 83 | Phố Phùng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | 770 | ||
| 84 | Đường nhánh cạnh nhà nghĩ Hoa Ban (Giáp BCH QS tình) | Tiểp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng | 500 | 250 | 150 |
| KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG | ||||||
| 85 | Đường Hoàng Văn Thụ Ị Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh 1 Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | 1.100 | ||||
| KHU TRUNG TÂM HÀNH CHINH, CHÍNH TRỊ TỈNH | ||||||
| STT |
Ệg tị íl > * u lĩ »7 /■ - k «7^-: ■■ |
Ỳ \ Đoạn điròìig :! r 11 |
Đất thương mại tại đô th | dịch vụ | ||
| ì> ị Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 86 | Phố | ,pếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai |
1.100 | ||
| 87 |
. „ '“7' Phố Hương ìmQSỊỊ * |
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100 | ||
| 88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường TT-2 | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.100 | ||
| 89 | Đường Hoàn^ Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.100 | ||
| 90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.100 | ||
| 91 | Đường sổ 5-4 (11,5m) | Tiếp giáp Phố Mường Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 910 | ||
| 92 | Đường số 5-6 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quổc Việt |
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
1.100 | ||
| 93 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | 1.100 | ||
| 94 | Đường số 5-8, 5-9 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường Lè Hồng Phong | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100 | ||
| 95 | Đường số 5-12 (13,5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiếp giáp Đường 5-9 | 1.100 | ||
| 96 | Đường số 5-10 (1 l,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt | 1.100 | ||
| 97 | Đường sổ 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | 1.100 | ||
| 98 | Đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp Đại lộ Lẽ Lợi | Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.300 | ||
| 99 | Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) | Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.100 | ||
| 100 | Đường số 9 (Đối diện Công an tinh) | Tiếp giáp đường nhánh số 1 | Tiếp giáp đường nhánh số 3 | 630 | ||
| 101 | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường sổ 9 (Đối diện Công an tinh) | 560 | ||
| KHU DÂN CƯSÓ2 | ||||||
| 102 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.100 | 440 | 320 |
| 103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.100 | 440 | 320 |
| 104 | Phố Trịnh Hoài Đức (T01) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.100 | ||
| 105 | Phố Lê Văn Hưu (T02) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.100 | ||
| 106 | Đường T03 (13,5m) | Tiêp giáp đương Trân Quôc Mạnh | Cuôi đường | 1.100 | 370 | 270 |
| 107 | Đường D01 (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Vẫn Thọ | 1.100 | ||
| 108 | Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) | Tiép giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.300 | ||
| 109 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | 1.100 | 370 | 270 |
| 110 | Phổ Quyết Tiên | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiêp giáp đường D01 | 1.300 | ||
| 111 | Đường đi xã Nùng Nàng | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Hết địa phận thành phố | 700 | 490 | 350 |
| 112 | Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Hết địa phận thành phố Lai Châu | 630 | 320 | 180 |
| KHƯ DÂN CƯ2A | ||||||
| 113 | Đường 3A (9m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.100 | ||
| 114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiêp giáp đường 2-6 | 1.300 | ||
| 115 | Đường 6A (13,5m) | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường 2-6 | 1.100 | ||
| 116 | Đường 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.400 | ||
| 117 | Đường 8A (13m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp đường 4A | 1.100 | ||
| 118 | Đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 1.100 | ||
| 119 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.200 | ||
| 120 | Đường 11A (1 l,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 910 | ||
| 121 | Đường 2 - 6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 4A | 910 | ||
| 122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng | 1.100 | ||
| KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 B | ||||||
| 123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.100 | ||
| 124 | Đường 2B(13,5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu | Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | 1.100 | ||
| 125 | Đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800 | ||
| 126 | Phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.100 | ||
| 127 | Đường 6B (13,5m) | Tiếp giáp đường Lẽ Hừu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 1.100 | ||
| 128 | Phố Nguyễn Đình Chiểu | Tiếp giáp phố Hồ Dắc Di | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.100 | ||
| STT | Tên đường phó | Đoạn đưòmg | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ | ||
| Từ | Đền | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 130 | Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) | Tiếp giáp dường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.100 | 370 | 230 |
| 131 | Đường Tuệ Tĩnh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | 1.100 | ||
| 132 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tà" Làn Than | 1.100 | 370 | 230 |
| 133 | Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im) | Tiếp giáp đường Tôn Thất 1'ùng | Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác | 1.100 | ||
| 134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường2B3 - 1 l,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 630 | ||
| KHU DÂNCƯSÓ2C | ||||||
| 135 | Đường 5C | Tiếp giáp dường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 1.100 | ||
| 136 | Đường Trần Quỷ Cáp | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp phố Trần Quốc Toán | 1.100 | ||
| 137 | Phố Trần Quốc Toàn | Tiểp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT diện lực Lai Châu | 1.100 | ||
| 138 | Phố Nguyễn Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Châu | 1.100 | ||
| KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐÓI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) | ||||||
| 139 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Trần Quỷ Cáp | 1.800 | ||
| 140 | Phố Nguyền Thái Học | Tiếp giáp trục N-01 | Tiếp giáp trục N-04 | 1.100 | ||
| 141 | Phố Kim Đồng | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 1.050 | 440 | 320 |
| 142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp phố Kim Đồng | 1.050 | ||
| KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | ||||||
| 143 | Đường Hoàng Vàn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 2.100 | ||
| 144 | Đường Trần Ọuỷ Cáp | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp pho Hoàng Diệu | 1.800 | ||
| 145 | Phố Hoàng Diệu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường 5C | 2.000 | ||
| 146 | Đường 28-06 | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 2.000 | ||
| 147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | 1.100 | ||
| KHU LIÊN HỢP THÉ THAO (KHU DÂN CƯSÓ 2 MÒ RỘNG | ||||||
| 148 | Đường D5,D6, D7(16,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phó Lê Lai | 1.100 | ||
| 149 | Phố Lê Lai | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.200 | ||
| 150 | ĐườngN4 (11.5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp đường N5 | 910 | ||
| 151 | Đường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 910 | ||
| 152 | Phô Hô Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.400 | ||
| 153 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 900 | ||
| 154 | Đường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lê Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ | 910 | ||
| 155 | Đường T2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 910 | ||
| 156 | Phố Cao Bá Quát (Đường TI - 13,5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 1.100 | ||
| 157 | Đường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phổ Cao Bá Quát | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 910 | ||
| 158 | Đường T3 (9,5m) | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 770 | ||
| 159 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.400 | ||
| 160 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.100 | ||
| 161 | Đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp đường điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2) | 1.100 | ||
| KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM DƯỜNG | ||||||
| 162 | Đường vào nhà máy chè Tam Đường | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường | 420 | 290 | 200 |
| 163 | Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Hết địa phận nhà ông Búi Đức Thiện | 420 | 290 | 250 |
| 164 | Đường nhánh từ dền Lê Lợi đến bàn Thành Lập phường Đoàn Kết | 420 | 220 | 180 | ||
| KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) | ||||||
| 165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Dạo (cạnh Đại ly YAMAHA) |
Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) |
500 | 270 | 180 |
| 166 | Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cũ | 500 | 270 | 180 |
| 167 | Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | 490 | ||||
| STT |
- li ỉ 1 .u. |
ợ/ Đoạn đường | Đất thưong mại tại đô th | dịch vụ | ||
| i i. ị Từ | Đến | VTI | VT2 | VT3 | ||
| 168 |
Ngõ 237 Đạo V® |
TỨpgiáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 630 | 320 | 230 |
| KHU DÂN ờư'tỪ4 -'Ị?.. / | ||||||
| 169 | Phố Chiêu Tấn ^9^^ * .. | Jỉếp giảp đường 19-8 | Hêt ranh giới đát Sân vận động | 1.800 | ||
| 170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo daỉỴ | Tiêp giáp đường Trân Hưng Đạo | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 1.500 | 640 | 420 |
| 171 | Đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiềp giáp phổ Chiêu Tấn | 1.800 | 590 | 380 |
| 172 | Đường nhánh | Tiếp giáp phé Chiêu Tấn | Tiếp giáp phó Chiêu Tấn kéo dài | 630 | 320 | 230 |
| 173 | Đường D3 (I3m) | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường N5 | 1.100 | 370 | 230 |
| 174 | Đường D4 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường N4 | 1.100 | ||
| 175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp dường Chu Văn An | TiẾp giáp đường D3 | 1.100 | 370 | 230 |
| 176 | Đường N5 (I3m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường D4 | 1.100 | 370 | 230 |
| 177 | Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 900 | 460 | 180 |
| 178 | Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.100 | ||
| 179 | Đường N3 (13m) | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.300 | ||
| 180 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tần | Tiêp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.500 | ||
| 181 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300 | ||
| 182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 1.400 | 640 | |
| 183 | Phó Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giảp đường Ngô Quyền | Tiểp giáp đường V3 | 1.100 | ||
| 184 | Đường N9, N10 (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Chu Vãn An | 1.100 | ||
| 185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giúp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Phú | 1.400 | ||
| 186 | Phó Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất | 1.100 | ||
| 187 | Đường DI 1 (I3m) | Tiếp giáp dường N10 | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.100 | ||
| 188 | Phố Bạch Đằng (Đường số 10- 13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | 1.100 | ||
| 189 | Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.100 | ||
| 190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 910 | ||
| 191 | Phố Trương Định | Tiếp giáp đường V3 | Tiểp giáp dường Trần Quang Diệu | 910 | ||
| 192 | Phố Lê Đại Hành (13m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.100 | ||
| 193 | Đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường V3 | 910 | ||
| 194 | Đường số 9 (13,5) | Tiếp giáp dường NI6 | Tiếp giáp đường D13A | 910 | ||
| 195 | Đường D13 (13m) | Tiếp giáp dường số 11 | Tiếp giáp đường sổ D13A | 910 | ||
| 196 | Đường D13A(13m) | Tiếp giáp phố Mường Than | Tiếp giáp đường số 11 | 910 | ||
| 197 | Phố Mường Than | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường DBA | 910 | ||
| 198 | Đường N16(13m) | Tiếp giảp đường 19-8 | Tiếp giáp đường D13 | 1.100 | ||
| 199 | Đường tránh ngập | Tiếp giảp dường BỂ Văn Đàn | Tiếp giáp đường 19-8 | 440 | 270 | 180 |
| 200 | Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tồ 8, phường Đoàn Kết) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm | Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thổng | 770 | 370 | 180 |
| 201 | Đường nhánh sau Sân vận động _ , | Từ trường Mầm non Hoa Sen | Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 630 | 350 | 250 |
| KHƯ AO CÁ BÁC HÒ | ||||||
| 202 | Ngõ 224 đường Trần Phú | Tiếp giáp dường Trần Phú | Cuối đường | 630 | 320 | 230 |
| 203 | Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú | 630 | 320 | 230 |
| KHU DÂN CƯ SÔ 5 (SAU KHO BẠC TĨNH) | ||||||
| 204 | Đường TI, T2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường T3 | 770 | ||
| 205 | Đường T3 | Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn | Tiêp giáp đường TI | 770 | ||
| 206 | Đường T3 | Tiếp giáp đường TI | Tiếp giáp đường T2 | 630 | ||
| 207 | Đường số 3 | Tiếp giáp đường Lê Duẳn | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 770 | ||
| KHU DÂN CƯ SỎ 6 | ||||||
| 208 | Đường Nguyễn Thị Định | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.400 | ||
| 209 | Đường sổ 11 | Tiếp giáp đường Điện BiỄn Phủ | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.100 | ||
| 210 | Đường Trần Quốc Mạnh | TÌẾp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.100 | ||
| 211 | Đường số 6-3 (17,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiêp giáp đường so 11 | 910 | ||
| 212 | Phổ Phan Bội Châu (Đường số 6-11) | Tíềp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 770 | ||
| STT | Tên đưỉmg phố | Đoạn đường | Đất thinmg mại tai đô th | dịch vụ | ||
| Tù | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 213 | Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hơa Thám |
|
||
| 214 | Đường số 6-13 | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám | 420 | ||
| 215 | Đường số 6-6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 840 | 350 | 250 |
| 216 | Đường số 6-7 | Tiếp giáp đường 6-6 | Tiếp giáp đường 6-8 | 500 | 250 | 180 |
| 217 | Đường số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 500 | 250 | 180 |
| 218 | Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.600 | 530 | 270 |
| KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH | ||||||
| 219 | Phố Võ Thị Sáu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường số 3 | 1.100 | ||
| 220 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Tô Hiển Thành | 1.500 | ||
| 221 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp phả Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.100 | 440 | 270 |
| 222 | Phố Tò Hiến Thành | Tiếp giáp dường Thanh Niên | Tiếp giáp đường Lê Du ẩn | 1.100 | ||
| 223 | Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp dường số 4 | Tiếp giáp dường Lê Duần | 630 | ||
| 224 | Đường số 4 (13,5m) | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường số 3 | 770 | ||
| KHU DÂN CƯSÓ 3, SỐ 7, KHU DÂN cu PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH | ||||||
| 225 | Đường Trần Can | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) | 800 | 460 | 320 |
| 226 | Đường N6, N9 (13,5 m) | Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường, số 17 | 630 | ||
| 227 | Đường N8 (13,5m) | Tiếp giáp đường N6 | Tiếp giáp đường N9 | 630 | ||
| 228 | Đường số 17 | Tiếp giáp đường N6 | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | 630 | ||
| 229 | Đường VI (13,5m) | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 630 | ||
| 230 | Đường N2 (13,5m) | Tiếp giáp đường N4 | Tiếp giáp đường TN1 | 630 | ||
| 231 | Đường số 18 | Tiếp giáp đường số 10-10 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 630 | ||
| 232 | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630 | ||
| 233 | Phố Bà Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp dường PuSamCap | Tiếp giáp dường R12 | 1.100 | ||
| 234 | Đường R8 (13,5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap | Tiểp giáp đường R12 | 630 | ||
| 235 | Đường R12 (13,5m) | Tiếp gíàp đường R8 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 630 | ||
| 236 | Đường NI | Tiếp giáp đường N3 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 630 | ||
| 237 | Đường N3 | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 630 | ||
| 238 | Đường N4 | Tiếp giáp đường NI | Tiếp giáp đường Nguyền Du | 630 | ||
| 239 | Đường Nguyền Du | Tiếp giáp đường 10-10 | Tiếp giáp dường Tòn Đức Thắng | 630 | ||
| 240 | Phố Quyết Thắng | TiẾp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 630 | ||
| 24! | Đường Ll, L2 | Tiếp giáp phổ Quyết Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630 | ||
| 242 | Đường L4 | Tiếp giáp đường L2 | Tiếp giáp đường R13 | 630 | ||
| 243 | Đường RI3 | Tiếp giáp Phố Quyết Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630 | ||
| 244 | Đường DI | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | 630 | ||
| 245 | Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) | Tiếp giáp Nguyễn Trài | Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) | 700 | ||
| 246 | Đường nhánh chạy qua bản Séo Làn Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng | 420 | 220 | 180 | ||
| 247 | Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) | Từ đường 10-10 | Tiếp giáp đường chạy qua băn Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng | 420 | 220 | 180 |
| 248 | Đường NI 2 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp gi áp đường N14 | 630 | ||
| 249 | Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Cuối đường | 630 | ||
| 250 | Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp dường NI 2 | Cuối đường | 630 | ||
| 251 | Đường TNI (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp đường 17 | Tiếp giáp đường V3 | 630 | ||
| Đường V3 (Khu dân cư | ||||||
| STT |
.... Mít Tên đuf^(jflẾ -y |
—- ì Ị Đoạn đường |
Đất thương mại tại đô th | dịch vụ | ||
| y&ỉ i ■ Từ | Đen | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 253 |
Đường nhánh (w Quyết Tiến) |
Tìễp glápáíưừng Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 530 | 250 | 140 |
| 254 | Đường nhánh (Bàn^^^ Loỏng 3, phường Quyết Thẳng) | Tiếp giáp đường Trần Can | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 420 | 210 | 140 |
| 255 | Đường nhánh phía sau Viện kiểm sắt nhân dân thành phó (Tổ 1, phường Quyết Tiến) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 420 | 210 | 140 |
| KHƯ ĐẤT TÁI ĐINH cư450M2 | ||||||
| 256 | Đường số 1, số 2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường Pusamcap | 630 | ||
| 257 | Đường số 3 | Tiếp giáp dường số 1 | Tiếp giáp đường Pusamcap | 630 | ||
| 258 | Đường số 4, số 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Tô Hiệu | 630 | ||
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂ LÀN THAN | ||||||
| 259 | Đường số 7 (Nhánh 1) | Tiếp giáp nhánh 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 500 | 270 | 180 |
| 260 | Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) | Đầu đường | Cuối đường | 440 | 270 | 180 |
| 261 | Các vị trí còn lại của thành phố | 140 | ||||
| IX.2 | HUYỆN THAN UYÊN | |||||
| 1 | Đường Điện Biên Phũ | Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) | Hét ranh giới đất hạt Kiếm lâm (Số nhà 550) | 2.900 | 1.100 | 560 |
| 2 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhà 550) | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | 2.100 | 910 | 420 |
| 3 | Đường Điện Biên Phủ | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) | Hét ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) | 1.900 | 840 | 350 |
| 4 | Đường Điện Biên Phủ | Hềt ranh giới đất Công an huyện (Sổ nhà 402) | Hết ranh giới sổ nhà 227 | 1.600 | 700 | 310 |
| 5 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 | Hết địa phận thi trấn Than Uyên | 1.500 | 650 | 280 |
| 6 | Phố Lương Định Của | Ngă 3 (Số nhà 002) | Het ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cành sát PCCC) | 910 | 390 | 200 |
| 7 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên | 480 | 230 | 120 |
| 8 | Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhà 001 |
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyền Văn Việt |
530 | 220 | 110 |
| 9 | Phố Lý Tự Trọng | Ranh giới số nhà 002 | Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | 530 | 220 | 110 |
| 10 | Đường 15/10 | UBND thị trấn Than Uyên (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới sổ nhà 192 | 530 | 220 | 110 |
| 11 | Ngõ 534 Điện Biên Phù | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sẻ nhà 013 | 460 | 200 | 100 |
| 12 | Ngõ 542 Điện Biên Phù | Ranh giới số nhà 001 | nết ranh giới số nhà 029 | 460 | 200 | 100 |
| 13 | Phó Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú (Ranh giới số nhà 551) | 700 | 200 | 100 |
| 14 | Ngõ 413 Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới sớ nhà 045 | 460 | 200 | 100 |
| 15 | Đường Bể Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 002 | Hốt ranh giới só nhà 016 | 460 | 200 | 100 |
| 16 | Ngõ 695 Điện Biên Phũ | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 300 | 150 | 100 |
| 17 | Ngố Đi Sen Đông | Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) | Hét ranh giới đất Hồ Bàn Đông | 300 | 150 | 100 |
| 18 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhả 001) | Hết ranh giới đất Nhà khách huyện uỳ(Sé nha 017) | 1.300 | 560 | 270 |
| 19 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp ranh giới dát Nhà khách huyện uỳ (Số nhà 020) | Cồng Huyện đội (Số nhà 086) | 620 | 280 | 140 |
| 20 | Ngõ 821 Điện Biên Phù | Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005) | 620 | 280 | 140 |
| 21 | Đường Tôn Thất Tùng | Ngã tư Ngàn hàng Công thương (Số nhà 001) | Ngã tư (Gần số nhà 046) | 770 | 330 | 180 |
| 22 | Phố Hoàng Liên | Ngã 3 (Số nhà 001) | Hết ranh giới sổ nhà 089 | 620 | 280 | 140 |
| 23 | Phổ Chu Văn An | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) | Ngã 3 (Hết số nhà 059) | 770 | 330 | 180 |
| 24 | Phố Phạm Ngọc Thạch | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) | 530 | 220 | 110 |
| 25 | Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 690 | 340 | 140 |
| STT | Tên (luông phố | Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | (lịch V ụ | ||
| Tù | Đốn | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 26 | Đường sau Sân vận động | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 | Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) | 530 | 220 | 110 |
| 27 | Ngõ 193 Đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | 460 | 200 | 100 |
| 28 | Đường Tôn Thắt Tùng | Ngã 4 (Gần số nhà 083) | Hết ranh giới số nhà 135 | 460 | 200 | 100 |
| 29 | Ngõ 552 Điện Biên Phũ | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 010 | 460 | 200 | 100 |
| 30 | Phố Trần Huy Liệu | Ranh giới số nhà 002 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) | 460 | 200 | 100 |
| 31 | Phố Lưưng Định Của | Ranh giới số nhà 084 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới sá nhà 106) | 460 | 200 | 100 |
| 32 | Ngô phố Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 01 | Hết ranh giới đất nhả ông Quốc Trượng | 270 | 150 | 100 |
| 33 | Ngô 21 Trần Quốc Mạnh | Ranh giới đất nhà ông Nguyền Đình Hái (Khu 5b) | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | 300 | 150 | 100 |
| 34 | Phố Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) | Hốt ranh giới đất nhà ông Thông (Mào) (So nhà 076) | 300 | 150 | 100 |
| 35 | Ngõ 51 Nguyễn Chi Thanh | Ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 026 | 300 | 150 | 100 |
| 36 | Ngõ 82 Lương Định Cúa | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Het ranh giới số nhà 005 | 300 | 150 | 100 |
| 37 | Phố Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) | 300 | 150 | 100 |
| 38 | Đường Thanh Niên | Het ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) | Hết địa phận thị trấn Than Uyên | 310 | 150 | 100 |
| 39 | Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 019 | 300 | 150 | 100 |
| 40 | Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 300 | 150 | 100 |
| 41 | Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Het ranh giới sổ nhà 023 | 300 | 150 | 100 |
| 42 | Đường Tôn Thất Tùng | Ranh giới số nhà 137 | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 430 | 180 | 110 |
| 43 | Ngõ 192 dường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 192 | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) | 530 | 220 | 110 |
| 44 | Ngừ 9 đường 15/10 | Ranh giới sổ nhà 001 | Tiếp giáp dường 15/10 (Số nhà 037) | 460 | 230 | |
| 45 | Ngõ 66 đường 15/10 | Ranh giới số nhà 001 | Het ranh giới số nhà 031 | 300 | 150 | 100 |
| 46 | Ngõ 32 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Trường Mần non só 2 (Số nhà 011) | 550 | 220 | 110 |
| 47 | Đường Be Văn Đàn | Tiếp giáp số nhà 018 | Hết ranh giới số nhà 092 | 460 | 200 | 100 |
| 48 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 | Hết ranh giới số nhà 131 | 270 | 150 | 100 |
| 49 | Ngõ 123 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 | Hểt ranh giới số nhà 021 | 240 | 130 | 90 |
| 50 | Ngõ 135 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 240 | 130 | 90 |
| 51 | Ngõ 10 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới so nhà 008 | 280 | 150 | 110 |
| 52 | Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 011 | 240 | 130 | 90 |
| 53 | Ngõ 2 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhá 003 | 240 | 130 | 90 |
| 54 | Ngõ 28 phố Hoảng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới só nhà 025 | 240 | 130 | 90 |
| 55 | Ngõ 12 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 280 | 150 | 110 |
| 56 | Đường Nguyền Chí Thanh | Đối diện cồng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh | Hết địa phận thị trấn | 280 | 150 | 110 |
| 57 | Ngõ 665 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 013 | 240 | 130 | 90 |
| 58 | Ngõ 819 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới đất dường huyện ủy (So nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 240 | 130 | 90 |
| 59 | Ngõ 14 dường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 240 | 130 | 90 |
| 60 | Ngõ 476 Diện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | l lểt ranh giới số nhà 007 | 240 | 130 | 90 |
| 61 | Ngách 2 ngô 458 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 | 280 | 150 | 110 |
| 62 | Ngõ 18 đường Thanh Niên | Tiếp giáp số nhà 001 | Hét ranh giới đất HTX Xuân Thúy (Số nhà 015) | 280 | 150 | 110 |
| 63 | Ngõ 181 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 007 | 190 | 130 | 90 |
| 64 | Ngõ 119 Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 012 | 190 | 130 | 90 |
| 65 | Ngõ 483 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 016 | 240 | 130 | 90 |
| 66 | Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 030 | 240 | 130 | 90 |
| 67 | Ngõ 86 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 028 | 280 | 150 | 110 |
| 68 | Ngò 164 dường Thanh Niên | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 014 | 240 | 130 | 90 |
| 69 | Ngõ 88 Nguyền Chí Thanh | Cồng Huyện đội (Số nhả 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 280 | 150 | 110 |
v 0 A .?•/
-í
| STT | Tên đj | fgo! |
■" ; Đoạn đường |
Đất thương mại tại đô th | dịch vụ | ||
| / !> Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | |||
| 71 | Ngõ 44 phố 1 | íẳếỉ/gíáớ ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 004 | 240 | 150 | 110 | |
| 72 | Ngõ 22 phố IIoìhteCííệỉT | TÍẶp^ếp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 240 | 150 | 110 | |
| 73 | Ngõ 36 Lý Tự Trọrặ*feE—í- | ỉiỀp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới só nhà 009 | 240 | 150 | 110 | |
| 74 | Ngõ 146 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giới số nhà 008 | 190 | 130 | 90 | |
| 75 | Ngõ 110 Điện Biên Phù | Tiếp giáp sổ nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 011 | 190 | 130 | 90 | |
| 76 | Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 190 | 130 | 90 | |
| 77 | Phố Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới nhà ông An | Hết ranh giới đất nhà óng Thế | 190 | 130 | 90 | |
| 78 | Ngỏ 83 Trần Huy Liệu | Tìêp giáp ranh giới sô nhà 001 | HẾt ranh giới số nhà 015 | 190 | 130 | 90 | |
| 79 | Phố Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) | Tiếp giáp số nhà 022 | 480 | 380 | 180 | |
| 80 | Ngõ 400 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Đen cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) | 280 | 150 | 110 | |
| 81 | Ngõ 529 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) | 280 | 150 | 110 | |
| 82 | Ngõ 73 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới đất Công ty ga Hái Vân (Số nhà 005) | 280 | 150 | 110 | |
| 83 | Ngõ 159 Tòn Thất Tùng | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 009 | 240 | 130 | 90 | |
| 84 | Ngõ 122 Điện Biên Phú | Tiếp giáp số nhà 001 (đất dấu giá) | Het ranh giới số nhà 002 | 190 | 130 | un | |
| 85 | Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 004 | 190 | 130 | 90 | |
| 86 | Ngõ 62 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 190 | 130 | 90 | |
| 87 | Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhà 084 | Hết ranh giới số nhà 001 | 190 | 130 | 90 | |
| 88 | Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhả 174 | Hết ranh giới số nhà 001 | 190 | 130 | 90 | |
| 89 | Ngõ 122 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 | Hết ranh giới số nhà 003 | 280 | 150 | 110 | |
| 90 | Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhả 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 190 | 130 | 90 | |
| 91 | Ngõ 213 đường Điện Biên Phú | Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 | Hết ranh giới số nhà 007 | 190 | 130 | 90 | |
| 92 | Ngõ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp Ranh giới sẻ nhà 056 | Hết ranh giới số nhà 015 | 550 | 220 | 110 | |
| 93 | Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới so nhà 008 | 240 | 130 | 90 | |
| 94 | Ngách 15 ngỏ 66 đường 15/10 | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 006 | 240 | 130 | 90 | |
| 95 | Ngõ 532 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 | Hết ranh giới số nhà 009 | 460 | 200 | 100 | |
| 96 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 140 | |||||
| IX.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | ||||||
| 1 | Quốc lộ 32 | Phía Bắc cầu Huồi Châng Nọi | Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | 2.100 | 1.300 | 1.100 | |
| 2 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xãng dầu Lai Châu | Hết cống Tồ 3 | 1.500 | 980 | 770 | |
| 3 | Quốc lộ 32 | Phía Nam cầu Huồì Chăng Nọi | Hết ranh giới đất Chi cục thuế | 1.600 | 980 | 770 | |
| 4 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế | Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuôc) | 1.500 | 980 | 770 | |
| 5 | Quốc lộ 32 | 'riếp giáp cống Tồ 3 | Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) | 600 | 360 | 290 | |
| 6 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rẽ | Ngã tư điềm trường mầm non khu 21 | 600 | 360 | 290 | |
| 7 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | HẾt ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | 600 | 360 | 290 | |
| 8 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ đi Trường mẩm non Phương Trang | Tiếp giáp đường nội thị | 600 | 360 | 290 | |
| 9 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Cầu qua suối đĩ Nà Ban | 490 | 340 | 220 | |
| 10 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rè từ Bưu điện | Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | 530 | 360 | 230 | |
| 1 1 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao | Cồng bệnh viện mới | 770 ■ | 420 | 320 | |
| 12 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rè | Cổng nghĩa trang nhân dân | 490 | 340 | 220 | |
|
13 14 |
Nhánh Quốc lộ 32 Nhánh Quốc tộ 32 |
Tiếp giáp Quốc lộ 32 Đoạn dường rẽ |
Cuối đường Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32) |
250 530 |
180 330 |
_J£Ọ 220 |
|
| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | Đất thương mại dịch vụ tại dô th | |||
| Tù | ĐỂn | VTl | VT2 | vu | ||
| 15 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) | 530 | 330 | 220 |
| 16 | Nhánh Quốc lộ 32 | Trụ sờ tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên | Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | 410 | 270 | 190 |
| 17 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiêp giáp Quôc lộ 32 | Đường đi tổ dân pho 4 cù | 390 | 260 | 180 |
| 18 | Đường nội thị | Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) | Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ | 600 | 360 | 290 |
| 19 | Đường nhánh nội thị | Tiếp giáp đường nội thị | Nhà văn hóa khu cơ quan | 380 | 260 | 180 |
| 20 | Đường nhánh nội thị | Ngã tư điềm trường mầm non khu 21 | Cuối đường bẽ tông khu 17 | 320 | 260 | 170 |
| 21 | Đường nhánh nội thị còn lại | Tiếp giáp đường nội thị | Cuối dường | 280 | 200 | 150 |
| 22 | Đường xung quanh Chợ | 1.100 | ||||
| 23 | Các tồ: 1,3. 7 | 290 | 160 | 130 | ||
| 24 | Các Bản và Tố dân phố còn lại | 160 | 140 | 110 | ||
| Khu Trung tâm Hành chính ■ Chính trị huyện | ||||||
| 25 | Nhánh Quốc lộ 32 | Chi cục thuế huyện đi bờ hồ | Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện | 700 | ||
| 26 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rẽ di Trường mầm non số 01 | Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện | 700 | ||
| 27 | Nhánh Quốc lộ 32 | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện | Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện | 700 | ||
| 28 | Nhánh Quốc lộ 32 | Công an huyện | Hết ranh giới đất Chi cục thong ké huvện | 700 | ||
| 29 | Các tuyến đường còn lại trung Khu trung tâm hành chính huyện | 550 | ||||
| IX.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||||
| 1 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Ngã 3 Công an thị trấn | Ngã 3 đường đi Bản Hon. Khun Há | 1.500 | 320 | 220 |
| 2 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bán Hon, Khun Há | Hết ngã 3 đưímg 36m vào TTHC huyện | 1.500 | 380 | 210 |
| 3 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Ngà 3 dường 36m vào TTHC huyện | Hết cầu Mường cấu | 1.100 | 270 | 160 |
| 4 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp đầu cầu Mường cấu | Hết cầu Tiên Bình | 530 | 160 | 110 |
| 5 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Cây xăng Tháo Trang | Tiếp giáp xã Hồ Thầu | 530 | 160 | 1 10 |
| 6 | Đường lên thác Tắc Tình | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D | Hết địa phận nhà máy nước | 570 | 160 | 110 |
| 7 | Đường nội thị | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ di Bán Hon, Khun Há + 500m | Ngà 3 đường vào bản Nà Đon | 550 | 160 | 110 |
| 8 | Đưimg 36m vào trung tàm hành chính, chính trị huyện | Tiếp giáp quốc lộ 4D cù | Tiếp giáp đất trung lâm hội nghị | 1.800 | 380 | 220 |
| 9 | Đường 36 m | Tiếp giáp cầu Tiên Binh | Cây xăng Thào Trang | 770 | 210 | 160 |
| 10 | Đường 36 m | Cầu Tiên Bình | Tiếp giáp đường sổ 6 | 1.300 | 360 | 170 |
| 11 | Đường 36m | Tiếp giáp đường số 6 | Hết ngã 4 dường 36 | 1.700 | 380 | 180 |
| 12 | Đường 36m | Tiếp giáp ngã 4 đường 36 | Tiếp giáp ngà 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | 1.700 | 380 | 180 |
| 13 | Đường 36m | Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | Hết địa phận thị trấn | 1.600 | 380 | 180 |
| 14 | Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) | Đầu dường | Cuối đường | 500 | ||
| 15 | Đường 1 l,5m | Hết khu TĐC Thác Cạn cũ | Ngà 3 bàn Bình Luông | 530 | ||
| 16 | Đường 20.5m khu TĐC Thác Cạn | Đầu đường | Cuối dường | 840 | ||
| 17 | Đường 20,5m khu TTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 980 | ||
| 18 | Đường 15,5mkhuTTHC huyện | Đầu đường | Cuối dường | 840 | ||
| 19 | Đường I3,5m khu TTHC huyện | Đẩu dường | Cuối đường | 770 | ||
| STT |
|
— ị Đoạn đương |
Đất thương mại tai đó th | dịch vụ | ||
| :■ ■ Tù | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 20 | Đường 11 m huyện) | Ếặujdưởhg C-. | Cuối dường | 690 | ||
| 21 | Đường 1 Im khu~T^^éôngỊ< an huyện |
' ■' ỡếu đường |
Cuối đường | 360 | ||
| 22 | Đường số 6 (I5,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 770 | 210 | 130 |
| 23 | Đường số 7 (15,5m) | Tiếp giáp Quốc 1Ộ4D | Tiếp giáp đường 36m tránh 4D | 910 | 230 | 130 |
| 24 | Đường 11,5 m | Khu tái định cư Sân vận động huyện | Khu tái định cư Công an huyện | 340 | ||
| 25 | Đường sổ 8 | Tiêp giáp đường sô 7 | Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư | 770 | ||
| 26 | Đường nội thị | Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn | Tiếp giáp đường 36m | 770 | ||
| 27 | Đường nội thi (khu F5,F6) | 1.000 | ||||
| 28 | Đường 6A (1 i m) | Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiểm) | Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC | 840 | ||
| 29 | Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) | Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) | Tiếp giáp đường 4D cũ | 770 | 280 | 220 |
| 30 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) | Đầu dường | Cuối đường | 1.400 | ||
| 31 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) | Đầu dường | Cuối đường | 1.500 | ||
| 32 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) | Đầu đường | Cuối đường | 1.500 | ||
| 33 | Đường sẻ 7 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36m (khu nhả ông Tuyển) | Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bàn Bình Luông | 580 | 170 | 110 |
| 34 | Đường số 8 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT | Tiếp giáp đường số 6 (15.5m) | 1.400 | 360 | 220 |
| 35 | Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) | Đầu đường | Cuối đường | 370 | 150 | 110 |
| 36 | Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sàn Cò Lá) | Đầu dường | Cuối đường | 910 | ||
| 37 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 90 | ||||
| IX.5 | HUYỆN SÌN HÒ | |||||
| I | Đường nội thị | Ngã tư Bưu điện | Hết địa phận chợ | 840 | 500 | 210 |
| 2 | Đường nội thị | Cồng phòng Tài chính | Ngã ba đường đi trường PTDT Nội tru | 840 | 500 | 210 |
| 3 | Đường nội thj | Tiếp giáp ranh giới đắt nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) | Hết ranh giới đất nhã bà Lai | 670 | 320 | I8O |
| 4 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dát nhà ông Hùng - Thím | Hết ranh giới đẩt trụ sớ BỌLDATĐC huyện | 670 | 320 | 180 |
| 5 | Đường nội thj | Ngã tư Bưu diện | Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | 670 | 320 | 180 |
| 6 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non |
Hết ranh giới dất nhà ông Khoa Viên |
520 | 270 | 180 |
| 7 | Đường nội thị | Cổng phòng Tài chính qua Chí cục Thuế huyện | Hết ranh giới đất nhà bà Thuý- Xương | 520 | 270 | I8O |
| 8 | Đường nội thị | Cồng trường PTDT Nội trú huyện | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | 520 | 270 | 180 |
| 9 | Đường lẽn Huyện dội | Tiếp giáp ranh giới đất khu tập thề Ngán hàng NN-PTNT | Hết ranh giới đất nhà ông Dính | 280 | ỉ 80 | 110 |
| 10 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTĐTĐC huyện | Hết ranh giới đất nhà ông Từ | 380 | 210 | 120 |
| 11 | Đường nội thị | Tiêp giáp ranh giới dât ông Long- Thanh | Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 | 410 | 220 | 130 |
| 12 | Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tâv chợ | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc | Hét ranh giới đất nhà ông Lé - Ngọt | 380 | 210 | 120 |
| 13 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ | Tiếp giáp dường B1 - giai đoạn 1 | 380 | 210 | 120 |
| 14 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu | Tiếp giáp đường BI - giai đoạn 2 | 520 | 250 | 160 |
| STT | Tên đưỠTig phố | Đoạn đuờng | Đất thương mại dịch vụ tại đô thị | |||
| Tù | Đến | ■VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 15 | Đường nội thị |
Tiếp giáp ranh giới đất nhà õng Khoa Viên |
Hết cổng trường THCS thị. trấn | 330 | 170 | 110 |
| 16 | Dường B1 GD 1 |
Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Bình |
Hết cồng Bệnh viện | 660 | 430 | 2.40 |
| 17 | Đường BI GĐ 2 | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | Tiếp giáp ngà 4 đường đi Hoàng HÒ | 570 | 290 | 200 |
| 18 | Đường B1 GĐ 2 | Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng Hồ | Tiếp giáp tinh lộ 128. | 520 | 250 | 160 |
| 19 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuý - Xương | Tiếp giáp đường vành đai | 390 | 220 | 120 |
| 20 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân | Tiếp giáp Trạm diện (cũ) | 380 | 210 | 120 |
| 21 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ | Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | 340 | 170 | 110 |
| 22 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | HẾt ranh giới đất kho min Nóng nghiệp | 290 | 150 | 100 |
| 23 | Đường nội thị | Ngã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2) | Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bàn Hoàng Hồ) | 340 | 160 | 110 |
| 24 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giói đất nhà bà Lai | Tiếp giáp ngã 3 đường lén Trung tâm GDTX huyện | 280 | 150 | 100 |
| 25 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà | Tiếp giáp đương vành đai | 240 | 130 | 90 |
| 26 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non | Hết ranh giởi đất nhà ông Páo | 240 | 130 | 9(1 |
| 27 | Đường nồi thị | Tiếp giáp ranh giới đất Dày nhà p.hía sau Thương nghiệp | Hết cổng kho Bạc huyện | 240 | 130 | 90 |
| 28 | Đường vành dai | Tiếp giáp tinh lộ 129 | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 220 | 130 | 80 |
| 29 | Đường nội thị | Tiếp giáp đường BI giai đoạn 1 | Hết bản Sìn Hồ Vây | 240 | 130 | 90 |
| 30 | Đường nội thị | Tiếp giáp đường Bl giai đoạn 1 | Tiếp giáp dường nội thị đoạn tứ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai | 660 | 430 |
240 ■ - |
| 31 | Dường Hạ tầng du lịch | Trạm Y te | Đường Vành đai | 220 | 130 | 80 |
| 32 | Các vị trí còn íậi trên địa bàn thị trấn | 140 | ||||
| IX.6 | HUYỆN PHONG THÓ | |||||
| 1 | Quốc lộ 4D | Đóạn từ Kmũ | Km 1+300 (Nhà hàng Duyên số) | 1.700 | ||
| 2 | Quốc 1Ộ4D | Đoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ) | Km 1+600 | 1.400 | 910 | |
| 3 | Quốc lộ 4D | từ Km 1+600 | Km2+40Ũ (Hết quy hoạch m.ờ rộng trung tâm thị trấn Phong Thố) | 1.300 | 770 | 560 |
| 4 | Quốc lộ 4ọ | Km2+400 | Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) | 700 | 460 | 280 |
| 5 | Dường vào thôn Thẩm 13 ú | Đấu nối Quốc lộ 4D | Đẩu nối Quốc lộ 100 | 130 | 80 | 70 |
| 6 | Quốc lộ 12 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) | Cầu sang khu TĐC Huối Luông | 770 | 360 | 200 |
| 7 | Quốc lộ 12 | Đầu cầu sang khu TĐC Huồi Luông | Cầu Pa So | 1.300 | ||
| 8 | Quốc lộ 12 | Từ cầu Pa Sò | Km 20+200 (Nhá máy nước) | 1.800 | ||
| 9 | Quốc lộ 12 | Từ Km 20+200 | Km21 (Het bệnh viên) | 1.400 | 910 | 37(1 |
| lữ | Quốc lộ 12 | từ Km21 | Km21+300 (Hết quy hoạch mờ rộng trung tâm thị trấn Phong Tho) | 840 | 360 |
180 ì |
| 11 | Quốc lộ 12 | Km21+300 | Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ) | 420 | 270 | 200 |
| Khu dân cư phía Nam | ||||||
| 12 | Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D | Đằu đường | Cuối đường | 1.100 | ||
| 13 | Đường nội thị dãy 2 | Đau đường | Cuối đường | 910 | ||
| 14 | Đường nội thị dãy 3 | Đầu đường | Cuối đường | 770 | ||
| Khu dân CU' phía Bắc | ||||||
| 15 | Đường nội thị (9,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 1.100 | ||
| 16 | Đường nội thị (10s5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1.100 | ||
| 17 | Đường nội thị (20,5m và 22,ỉm) ’ | Cầu Pa So | Cầu nội thị mới | 1.400 | 1 | |
| 18 | Dường nội thị (1 l,5m) | Dầu dường | Cuối đường | 1.100 | i | |
■
| STT | Tên đu |
\ Đoạn đường t Ì2L1— |
Đất thu-OTig mại dịch vụ tại đô th | ||||
| .,ữ)Vp; ■ Từ |
|
VT1 | VT2 | VT3 | |||
| 19 | Đường nội th trường nội trú | ịỊ^ỂĩỊp' 0L12 (huyện đội) | Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) | 770 | |||
| 20 | Các tuyến cón lỊLtiỉỔìr.Ư'"" | 180 | |||||
| Đoàn Kết | |||||||
| 21 | Các vị trí còn lại trên oịyBSĨ | rTTírtrấn | 70 | ||||
| IX.7 | HUYỆN NẬM NHÙN | ||||||
| 1 | Tinh lọ 127 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng | Hết cầu Nậm Dòn | 250 | 180 | 130 | |
| 2 | Tinh lọ 127 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn | Đườn^ 36m | 310 | 220 | 150 | |
| 3 | Tinh lộ 127 | Tiếp giáp đường 36 | Hết cầu Nậm Hàng | 420 | 350 | 210 | |
| 4 | Tinh lọ 127 | Hét càu Nậm Hàng | Hết cầu Nậm Nhùn | 420 | 350 | 210 | |
| 5 | Tĩnh lộ 127 (Đường mới) | Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong Kiêng | Tiếp giáp địa phận xâ Nậm Háng | 240 | 170 | 120 | |
| 6 | Đường nội thị | Giáp ngà 3 đầu câu Nậm Nhũn đi bản Noong Kiêng | Giáp ngã 3 đi bân Noong Kiêng. Nậm Cầy | 210 | 140 | 110 | |
| 7 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng | 210 | 160 | 120 | |
| 8 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bản Nậm Hàng | Hết địa phận bán Nậm Hàng | 240 | 170 | 140 | |
| 9 | Đường nội thị | Giáp ngà 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy | Hết nhà vân hóa bàn Noong Kiêng | 150 | 130 | 90 | |
| 10 | Đường 36 | Từ nhà ông Vàng Văn Tiến | Tiếp giáp đất õng Hoàng Ngọc Khải | 420 | 350 | 210 | |
| 11 | Đường 36 | Cống trường THPT | Khu trung tâm hành chính huyện | 420 | 350 | 210 | |
| 12 | Đường Cảng nghiêng | Tiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến) | Đường bến cảng nghiêng | 170 | 120 | 100 | |
| 13 | Đường Cảng nghiêng | Đường bến càng nghiêng | Tiêp giáp ngã ba đường 127 (gân đầu cầu Nậm Nhũn) | 160 | 110 | 100 | |
| 14 | Đường D1 | Đầu đường | Cuối đường | 630 | 500 | 380 | |
| 15 | Đường D2 | Tiếp giáp đường nội thị NI | Tiếp giáp đường 36m | 530 | 420 | 320 | |
| 16 | Đường D3 | Đầu đường | Cuối đường | 430 | 320 | 230 | |
| 17 | Đường nội thị (N5) | Nhà nghi Phượng Huyền | Phan văn Cốc | 480 | 380 | 290 | |
| 18 | Đường nội thị | Từ sau NVH bán Pa Kéo 1 | Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền | 480 | 380 | 290 | |
| 19 | Đường nội thị | Tiêp giáp đường D3 | Sau trường THCS | 480 | 380 | 290 | |
| 20 | Đường nội thị | Tiếp giáp tinh lộ 127 | Đến qua ĐTH + 500m | 240 | 170 | 140 | |
| 21 | Đường nội thị | Cầu Nậm Nhũn | Cầu Nậm Manh | 210 | 140 | 110 | |
| 22 | Đường nội thị | Cầu Nậm Manh | Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | 160 | 110 | 100 | |
| 23 | Đường nội thị N1 | Tiếp giáp đường 36 | Cầu Nậm Bắc | 530 | 420 | 320 | |
| 24 | Đường nội thị N2 | Ngâ ba tiếp giáp đường D3 | Tiếp giáp đường NI | 630 | 490 | 350 | |
| 25 | Đường nội thị N3 | Tiếp giáp đường 36 | Tiếp giáp đường D9 | 480 | 380 | 290 | |
| 26 | Tinh lộ 127 | Cầu Nậm Nhùn | Tiếp giáp ngă 3 bản Nậm Nhùn | 240 | 170 | 120 | |
| 27 | Các vị trí còn lại trẽn địa bàn thị trấn | 110 | |||||
| IX.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ | ||||||
| 1 | Đường nội thị (QL4H) | Cầu Mường Tè 1 | Nhà ông Sung Giang | 770 | 420 | 300 | |
| 2 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang | Hết gianh giới bến khách cùa Huyện | 630 | 390 | 330 | |
| 3 | Đường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp bến xe | Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) | 630 | 390 | 330 | |
| 4 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Linh | Giáp địa phận xã Bum Nưa | 530 | 350 | 320 | |
| 5 | Đường nội thị (QL4H) | Nhà ông Ọuan^ Thiều | Hết nhà ông Linh | 700 | 400 | 320 | |
| 6 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Hèt ranh giới công ty Thương Mại | 700 | 400 | 320 | |
| 7 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Trụ sở UBND huyện | 700 | 400 | 320 | |
| 8 | Đường nội thị | Sau Công ty THHH MTV số 15 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú | 700 | 400 | 320 | |
| 9 | Đường nội thị | Ranh giới đất Đài truyền hình | Ngã ba Ben xe khách | 700 | 400 | 320 | |
| 10 | Đường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái | Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | 700 | 400 | 320 | |
| 11 | Đường nội thị | Sau công ty Thương Mại | Hết đường bê tông tiếp giáp khu phẻ 9 | 530 | 350 | 320 | |
| 12 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh | Đến bờ kè tam cấp | 530 | 350 | 320 | |
| 13 | Đường vòng qua Đào | Tiềp giáp với công ty Thương Mại | Tiếp giáp Đài truyền hình | 670 | 390 | 320 | |
| 14 | Đường nội thị | Phía sau cây xăng Báo Toàn | Trước cữa nhà ông Đại | 530 | 350 | 320 | |
| 15 | Đường nội thị | Ranh giới đắt nhà ông Bẳc | Hết ranh giới đất TTGDTX huyện | 530 | 350 | 320 | |
| 16 | Đường nội thị | Tiếp giáp cồng trung tâm GDTX | Het đất nhà bà Chim | 560 | 380 | 310 | |
| 17 | Dường nội thị | Ranh giới đất NH chính sách | Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện | 530 | 350 | 320 | |
| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ | ||
| Từ | Đen | VÍT | VT2 | VT3 | ||
| 18 | Đường nội thị | Phía sau Công ty Thương Mại | Hết gianh giới nhà õng Sách | 530 | 350 | 320 |
| 19 | Đường nội thị | Phía sau nhà bả Gấm | tiếp giáp Trung tâm dạy nghề | 530 | 350 | 320 |
| 20 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Hài | Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 | 530 | 350 | 320 |
| 21 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Phà | Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Po | 530 | 350 | 320 |
| 22 | Dường nội thị | Phía sau nhà ông Phong- Thúy | Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Dại Cà | 530 | 350 | 320 |
| 23 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa | Đến nhà Lỳ Ma Xá | 560 | 380 | 310 |
| 24 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Lưu Dung | Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) | 530 | 350 | 320 |
| 25 | Đường nội thị | Phía sau nhà bà Vin | l-lết ranh giới đất Quán phố mới | 420 | ||
| 26 | Đường nội thị | Giáp vị trí 1 dường đôi | Giáp bờ kè suối Nậm cấu | 420 | ||
| 27 | Dường nội thị (đường giáp núi) | Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn | Ngà ba đi trung tâm xà Vang San | 420 | ||
| 28 | Đường nội thị | Tiếp giáp cầu Nậm Cấu | Tiếp giáp NVH khu phố 12 | 800 | 420 | 340 |
| 29 | Dường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn) | Ngã ba giáp khu TĐC phía Dông Nam thị trấn | Ngà ba di trung tâm xã Vàng San | 420 | 320 | 250 |
| 30 | Đường nội thị | Đầu cầu TĐC khu phố 1 | Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) | 700 | 400 | 330 |
| 31 | Đường 32m | Giáp đất nhà bà Hoa Anh | Ngã ba đi cầu TDC khu phố 1 | 1.000 | ||
| 32 | Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm cấu) | Cầu Nậm Cấu mới | Giao với dường 32m (gan cầu TĐC khu phố l) | 800 | 420 | 390 |
| 33 | Đường nội thị | Ngă ba cầu Mường Tè 1 | Trung tâm y tế huyện | 530 | 350 | 320 |
| 34 | Dường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) | Từ nhà ông Phiên | Ngã ba đi Vàng San | 910 | 490 | 390 |
| 35 | Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) | Ngã ba phía sau nhà ông Thọ | Hết đất nhà bà Châm | 840 | 460 | 360 |
| 36 | Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) | Ngã tư từ nhà ông Hà | Ngã ba hết đất nhà ông Tháo | 1.000 | 520 | 390 |
| 37 | Đường nội thị | Ngà ba Ban quàn lý rừng phòng hộ trung tâm | Hét đất Công ty THHH MTV số 15 | 700 | 400 | 320 |
| 38 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thi trấn | 1 10 | ||||
| \ Đl'T: 1.000,m1 | ||||||
| STT | V* đyòTỳEprR‘3 <4. > |
Ị f Đoạn đường |
Đất săn xuất kinh doanh Ị phi nông nghiệp không phái đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị | |||
| Từ |
|
VT1 | VT2 | VT3 | ||
| x.l | THÀNH PHÔ LAI CHÂU | |||||
| 1 | Đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.500 | 600 | 280 |
| 2 | Đường 30-4 | Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 2.000 | 600 | 280 |
| 3 | Đường 30-4 | Tiếp giảp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hết Bệnh viện Đa khoa tinh | 2.800 | ||
| 4 | Phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt | 900 | 330 | 250 |
| 5 | Đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt | 1.000 | ||
| 6 | Phố Trần Đại Nghĩa | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | 1.000 | ||
| 7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giảp dường Hoàng Vản Thái | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.300 | 340 | 250 |
| 8 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp dường Lò Van Hặc | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | 2.300 | 600 | 280 |
| 9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 2.000 | 600 | 280 |
| 10 | Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường đại lộ Lé Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | 2.300 | 600 | 280 |
| II | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường số 6-13 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 900 | ||
| 12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giàp đường Trằn Phú | 1.000 | 330 | 240 |
| 13 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Lẽ Duần | Tiếp giáp dường 19-8 vả đường Điện Biên Phù | 1.300 | 380 | 250 |
| 14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 1.800 | 600 | 280 |
| 15 | Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Be Vãn Đàn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 1.700 | 600 | 280 |
| 16 | Đường Bế van Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 1.000 | 340 | 220 |
| 17 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giảp đường tránh ngập | 450 | 230 | 170 |
| 18 | Đường Bế Van Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập | Hét trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cũ) | 450 | 190 | 130 |
| 19 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tinh (Cũ) | Tiếp giáp đường Pusamcap | 380 | 190 | 130 |
| 20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiép giáp Trường lài xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 1.400 | 420 | 280 |
| 21 | Đường Vồ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loóng cũ | Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | 1.200 | 420 | 240 |
| 22 | Đường Tôn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Nguyền Trài | Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn | 1.200 | 440 | 320 |
| 23 | Đường Tôn Đức Tháng kéo dải | Tiếp giáp đường Nguyên Trãi |
Tiếp giáp cổng mường mầm non Binh Minh |
750 | 270 | 170 |
| 24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 750 | 270 | 130 |
| 25 | Đường 10-10 (20.5m) | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | 750 | ||
| 26 | Dường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trài | Cuối dường | 700 | ||
| 27 | Đường Tô Hiệu (13.5m) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẩng | Tiếp giáp đường số 5 | 450 | ||
| 28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Vỗ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyền Trãi | 750 | 320 | 180 |
| 29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 1.400 | 440 | 250 |
| 30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giảp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | 1.500 | 500 | 300 |
| 31 | Đường Lê Duẩn | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp dại lộ Lê Lợi | 1.500 | 500 | 300 |
| 32 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.400 | 600 | 280 |
| 33 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết Siêu thị Quang Thanh | 3.200 | 700 | 380 |
| 34 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | 2.400 | 600 | 280 |
| 35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vứ A Dính | Tiếp giáp đường Bê Văn Đán | 2.000 | 480 | 280 |
| 36 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Bế Van Đàn | Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng | 1.700 | 480 | 280 |
| 37 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp dường Tôn Đức Tháng | Tiếp giảp ngã 3 rè dường Trần Can | 1.100 | 420 | 240 |
| 38 | Đường Nguyền Trãi | Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trân Can | Hết địa phận phường Quyết Tháng | 1 200 | 420 | 240 |
| 39 | Đường Nguyền Lương Băng | Tiếp giảp đường 30-4 | Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | 1.500 | ||
| 40 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | 1.300 | 650 | 250 |
| 41 | Dường Trấn Phú | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 2.300 | 700 | 380 |
| 42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp dường Thanh Niên | 550 | 230 | 170 |
| 43 | Dường Nguyễn Van Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.500 | 650 | 250 |
| KHU DÂN CU' 1A | ||||||
| 44 | Đường Võ Van Kiệt | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Vân Đồng kéo dài | 1.300 | 600 | 300 |
| 45 | Đường Tô Vinh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 550 | ||
| 46 | Đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giảp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 900 | ||
| 47 | Đường Nguyền Thái Binh | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt | 1.300 | ||
| 48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 550 | ||
| 1 49 | Phố Phạm Hồng Thải | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thụ | Tiếp giáp dường Nguyền Thái Bình | 550 | ||
| 50 | Đường Trần Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ | 550 | ||
| ! 51 | Dường BI0 (I3,5m) | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 550 | ||
| I -- | n ,, « / t 1 e | T-:á——UÁ vs | Tiốn ơỉốn dirrmơ Npiivần Thái Bỉnh | 550 | ||
7 O.ÃỈM
X. BÁNG
DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÃT THliơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ TI
| STT | Tên đuòng phé | Đoạn đuửng | Đất săn xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đát thương mại dịch vụ tại dô thị | |||
| Tù- | Dểh; | VT1 | VT2 | V13 | ||
| 54 | Phố Nguyễn Phong sảc | Giao với đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến đường số 2 | 450 | ||
| 55 | Tuyến so 1 (Đường Phạm Vãn Đồng kéo dài) | Tiếp giáp tuyến sồ 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 ' t ■ | 750 | 270 | 170 |
| 56 | Tuyến số 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác | Tiếp giáp tuyến số 1 vã tuyến số 4 | 450 | ||
| 57 | Tuyến so 3, sả 4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bàng | Tiếp giáp tuyến so 1 | 750 | ||
| 58 | Đường nhánh tồ 23, phường Đông Phong | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp dường Phạm Vãn Đồng kéó dài | 300 | 150 | 100 |
| 59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giáp đường Võ Vắn Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 450 | ||
| KHI DÂN CƯ Hỉ | ||||||
| 60 | Phố Đặng Van Ngữ | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | I.3Ũ0 | ||
| 61 | Đường Nguyễn Khuyến | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 900 | ||
| 62 | Đường Phan Đình ũiót | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 900 | ||
| 63 | Phố Trấn Binh Trọng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đình Gĩót | 550 | ||
| 64 | Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phả Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 550 | ||
| 65 | Phố Trần Quang Khải | Tiếp giảp phố Đặng Vãn Ngữ | Tiểp giáp phố Nguyền Văn Trồi | 550 | ||
| 66 | Đường AI8 | Tiếp giáp dường 30-4 | TiỂp .giáp Phố Trần Bình Trọng | 550 | ||
| 67 | Dường A6. A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 550 | ||
| 68 | Đường số 10 và số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật | 550 | ||
| 69 | Đường AI6, A17 | Tiếp giáp phổ Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường số 10 | 550 | ||
| > 70 | Đường A14 | Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 550 | ||
| Ị 71 | Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gầm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp, giáp đường Phan Đinh Gió! | 750 | ||
| 1 72 | Đường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đinh ũiót | Tiếp giáp đường Nguyền Khuyến | 550 | ||
| "■ | Đường A12. A13 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phá Trần Binh Trọng | 550 | ||
| 74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phó Đ<ặng Vím Ngữ | 1.000 | 370 | 230 |
| 75 | Phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phô Trần Đại Nghĩa (20,5m) | 800 | . . .. , | |
| 76 | Phố Triệu Quang Phục (1B-6) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hung | 750 | ||
| 77 | Phố Đặng Dung (113-7) | Tiếp giáp pho Lý Tự Trọng(13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 550 | ||
| 78 | Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phừng Hưng | 550 | ||
|
79 1 80 |
Dường 1B-9 (13.5m) | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghía (20,5) | Tĩêp giáp phố Phùng Hưng | 550 | — | |
| Đường 1B-1 (13,5m) | Tiếp giáp phố Trằn Đại Nghĩa (20,5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 550 | |||
| 81 | Dường đi Đòng Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phường Đông Phong | 450 | 230 | 130 |
| 82 | Đường số 1B-3 (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Nguyền Trung Trực | 550 | ||
| 83 | Phố Phùng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | 550 | ||
| 84 | Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCH QS tinh) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiểu học San Tháng | 360 | 180 | 110 |
| KHI DÂN CƯ SỎ 1 MỞ RONG | ||||||
| .AL | Đường Hoảng Văn Thụ | Tiếp giáp phổ Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | 750 | ||
| KHI TRUNG TÂM HÀNH CH | ÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH | |||||
| 86 | Phố Mường Kim | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp Phố Nguyền Thị Minh Khai | 750 | ||
| 87 | Phố Hưong Phong | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai | 750 | ||
| 88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp dường TT-2 | Giáp đường Nguyễn Ván Linh | 800 | — | |
| 89 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyễn Van Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 800 | ||
| 90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 750 | ||
| 91 | Đường số 5-4 (1 l,5m) | Tiếp giáp Phố Mường Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 650 | ||
| 92 | Dường sấ 5-6 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp phố Nguyền Thị Minh Khai | 750 | ||
| 93 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Vãn Đồng | Tiếp giáp đường Lẽ Hồng Phong | 750 | ||
| 94 | Đường số 5-8. 5-9 (1 l,5m) | Tiêp giáp dường Lê Hông Phong | Phố Nguyền Thị Minh Khai | 750 | ||
| 95 | Đường sẻ 5-12 (I3,5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiêp giáp Đường 5-9 | 750 | ||
| 96 | Đường sả 5-10 (1 l,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng saư nhà Van Hoá vòng trớ lại Đường Hoàng Quốc Việt | 750 | ||
| 97 | Đường sổ 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | 800 | ||
| SI I | 8 | r 4 Đoạn dường | Đắt sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phái đất thương mại dịch vụ tại dô thị | |||
|
J Ả' r.'_ ; /f T ừ |
ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| 99 | Dường số 1 | 'Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 800 | ||
| 100 |
Dường sô 9 (Dôi díẹll an tinh) |
Tiếp giáp đường nhánh số 1 | Tiếp giảp đường nhánh số 3 | 450 | ||
| 10! | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tinh) | 400 | ||
| KHƯ DÂN CƯ SÓ 2 | ||||||
| 102 | Đưừng Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 750 | 320 | 230 |
| 103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 750 | 320 | 230 |
| 10-4 | Phó Trịnh Hoài Đức (TOI) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ | 750 | ||
| 105 | Phố Lẽ Văn Hưu (T02) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 750 | ||
| 106 | Dường T03 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Cuối đường | 750 | 270 | 200 |
| 107 | Dường DOI (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 800 | ||
| 108 | Dường Bùi Thị Xuân (16,5ni) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ | 900 | ||
| 109 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái | 750 | 270 | 200 |
| HO | Phố Quyết Tiến | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường D01 | 900 | ||
| Hi | Đường đi xãNùng Nàng | TÍẾp giáp đường Trần Văn Thọ | Hết địa phận thành phố | 500 | 350 | 250 |
| 112 | Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Hết địa phận thành phố Lai Châu | 450 | 230 | 130 |
| KHƯ DÂNCƯ2A | ||||||
| 113 | Đường 3A (9m) | Tiểp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 750 | ||
| 114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường 2-6 | 900 | ||
| 115 | Đường 6A (I3,5m) | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường 2-6 | 750 | ||
| 116 | Đưòng 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.000 | ||
| 117 | Đường 8A (13m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp dường 4A | 750 | ||
| 118 | Đường Dạng Thai Mai | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 750 | ||
| 119 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyền Vẫn Linh | 900 | ||
| 120 | Đường 1IA (11,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Đăng Thai Mai | 650 | ||
| 121 | Đường 2-6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 4A | 650 | ||
| 122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bảng | 750 | ||
| KHƯ DÂN CƯ SỐ 2B | ||||||
| 123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 750 | ||
| 124 | Đường 2B (13,5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiều | Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | 750 | ||
| 125 | Đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300 | ||
| 126 | Phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp đường 30’4 | Tiếp giấp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.500 | ||
| 127 | Đường 6B (13,5m) | Tiếp giáp đường LỄ Hữu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 750 | ||
| 128 | Phố Nguyễn Đình Chiều | Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 750 | ||
| 129 | Phó Cù Chính Lan | Tiếp giảp dường Tòn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.000 | ||
| 130 | Phố Phạm Còng Bân (Đường 9B - 13.5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 750 | 270 | 170 |
| 131 | Dường Tuệ Tĩnh | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp phố Hồ Đăc Di | 800 | ||
| 132 | Dường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường nhánh vào bán Tà Làn Than | 750 | 270 | 170 |
| 133 | Phố Đặng Vãn Chung (Đường 2B2-3lm) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phổ Lê Hữu Trác | 750 | ||
| 134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3-ll,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Túng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 450 | ||
| KHƯ DÂN CƯ SÒ 2C | ||||||
| 135 | Đường 5C | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 750 | ||
| 136 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giảp đường 5C | Tiếp giáp phé Trần Quốc Toàn | 750 | ||
| 137 | Phố Trần Quốc Toán | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | 750 | ||
| 138 | Phố Nguyền Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực L,ai Châu | 750 | ||
| KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 (DỐI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) | ||||||
| 139 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiểp giảp đường Nguyền Hừu Thọ | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.300 | ||
| 140 | Phố Nguyễn Thái Học | Tiếp giáp trục N-01 | Tiếp giáp trục N-04 | 800 | ||
| 141 | Phố Kim Đồng | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 750 | 320 | 230 |
| 142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái | Tiếp giáp phố Kim Đồng | 750 | — | |
| KHƯ TRƯNG TẰM THƯƠNG | MẠI _ | |||||
| 143 | Dường Hoảng Vãn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.500 | ||
| 144 | Dirờna Trần Ouv Cán | Tiến mán đường Hoàng Văn Thái | Tiền pián nhố Hoànp Diên | 1 300 | ||
| STT | Tên dường phó | Đoạn đường | Đắt sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phài đất th trong mại dịch vụ tại đô thị | |||
| Từ |
|
VU | VT2 | VT3 | ||
| 146 | Đường 28-06 | Tiếp giáp đường Hoàng Ván Thái | Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ | 1.400 | ||
| 147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngàn hàng Công thưong) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | ,750 | ||
| KHU LIÊN HỢP THÊ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 Mỏ RỘNG) | ||||||
| 148 | Đường D5. D6, D7(16,5m) | Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Lê Lai | 800 | ||
| 149 | Phố Lê Lai | Tiếp giáp đại lộ Lề Lợi | Tiếp giàp phố Hồ Xuân Hương | 900 | ||
| 150 | Đường N4 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp đường N5 | 650 | ||
| 151 | Dường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp dường D7 | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 650 | ||
| 152 | Phổ Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.000 | ||
| 163 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 700 | ||
| 154 | Dường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lê Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 650 | ||
| 155 | Dường T2 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 650 | ||
| 156 | Phố Cao Bà Quát (Đường TI - I3,5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 750 | ||
| 157 | Dường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phố Cao Bá Quát | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 650 | ||
| 158 | Đường T3 (9,5m) | Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 550 | ||
| 159 | Dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố HÒ Xuân Hương | 1.000 | ||
| 160 | Dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 800 | ||
| 161 | Dường Lò Van Hặc | Tiếp giấp dường điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Sổ2) | 800 | ||
|
KHI NHÀ MÁY CHÈ TAM Dl Ờ.NG |
||||||
| 162 | Đường vào nhà máy chè Tam Đường | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối dường | 300 | 210 | 150 |
| 163 | Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Htrng Đạo | Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện | 300 | 210 | 180 |
| 164 | Đường nhánh từ đền Lê Lợi đen bán Thành Lập phường Đoản Kết | 300 | 160 | 130 | ||
|
KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) |
||||||
| 165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) | Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) | 360 | 190 | 130 |
| 166 | Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cũ | 360 | 190 | 130 |
| 167 | Đường ngách bám ngõ 226 đường Tràn Hưng Đạo | 350 | ||||
| 168 | Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 450 | 230 | 170 |
| KHU DÂN CU' SỐ 4 | ||||||
| 169 | Phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp dường 19-8 | Hết ranh giới đất Săn vận động | 1.300 | ||
| 170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) | Tiếp giáp dường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 1.100 | 460 | 300 |
| 171 | Dường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 1.300 | 420 | 270 |
| 172 | Đường nhánh | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài | 450 | 230 | 170 |
| 173 | Đường D3 (13m) | Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường N5 | 750 | 270 | 170 |
| 174 | Đường D4 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dường N4 | 750 | ||
| 175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp đường Chu Vẫn An | Tiếp giáp đường D3 | 750 | 270 | 170 |
| 176 | Đường N5 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đtrờng D4 | 750 | 270 | 170 |
| 177 | Dường Chu Văn An | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 650 | 330 | 130 |
| 178 | Dường Chu Vãn An | Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giảp đường Nguyền Chí Thanh | 750 | ||
| 179 | DưửngN3 (13m) | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giảp đường Chu Vãn An | 900 | ||
| 180 | Dường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.100 | ||
| 181 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh | 900 | ||
| 182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 1.000 | 460 | |
| 183 | Phố Hoàng Còng Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường V3 | 750 | ||
| 184 | Đường N9.N 10 (13m) | Tiếp giáp đường Ngõ Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 750 | ||
| 185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giảp đường Trần Phú | 1.000 | ||
| 186 | Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chẩt | 750 | ||
| ; 187 | Dường Dl 1 (I3m) | Tiếp giáp đường N10 | Tiểp giáp Phố Bạch Đằng | 750 | ||
| 188 | Phố Bạch Đàng (Đường số 10 - 13m) | Tiếp giáp đường Ngó Quyền | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | 800 | ||
| 189 | Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 750 | ||
| 190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 650 | j | |
| STT |
|
' Đoạn đường ■ |
Đất săn xuất kỉnh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị | ||||
| / Từ |
| ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.