Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

Document No.44/2019/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityLai Châu
Signed byVũ Văn Hoàn — Chủ tịch
Updated26/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date11/12/2019
Effective date01/01/2020
Expiry date01/01/2026
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LAI CHÂU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 44 /2019/NQ-HĐND Lai Cháu, ngàyXd tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYÉT

Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024
trên địa bàn tỉnh
,t -2

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIV, KỲ HỌP THÚ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật tô chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định vể giả đất;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chinh phu sửa đôi, bố sung một sổ nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư sổ 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 cùa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đát; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giá đất cụ thê và tư vẩn xác định giá đất;

Xét Tờ trình sổ 2757/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh vể việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tinh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra sổ 529/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dãn tinh; ý kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dán tinh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh.

(Có bảng giá đát kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

  1. ủy ban nhân dân tinh tố chức triển khai thực hiện.

CHỦ TỊCH

VŨ Văn Hoàn

  1. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XIV Kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Noi nhận:

  • Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

  • Ván phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;

  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;

  • Cục kiểm tra Vàn bàn QPPL-BỘ Tư pháp;

  • Thường trực Tinh uỷ;

  • Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

  • Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

  • Đại biểu HĐND tinh;

  • Các sở, ban, ngành, đoàn, thể tình;

  • Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;

  • Công báo tỉnh, cổng thông tin điện tử tỉnh;

  • Lưu: VT

đát giai đoạn 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo NgỊ/u

\Ebang giá đất tròng lủa nước 2 vụ

©

STT Tên đon vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
1.1 THÀNH PHÓ LAI CHÂU
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng 39 35 33
1.2 HUYỆN THAN UYÊN
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 40 36 35
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 38 35 33
1.3 HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 39 35 33
3 2 Các xã: Pẳc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần 37 34 32
3.3 Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít 34 32 29
1.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xà Bình Lư, Sùng Phài 39 35 33
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu 37 34 32
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 34 32 29
4.4 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 32 29 27
1.5 HUYỆN SÌN HÒ
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 37 34 29
5.2 Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tâm 35 33 28
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuối, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tả Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 33 29 27
5.4 Các xã: Túa Sín Chài, Pu Sam Cáp 29 27 25
5.5 HUYỆN PHONG THÓ
5.6 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào 39 35 33
5.7 Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho 37 34 32
5.8 Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. 34 32 29
5.9 HUYỆN NẬM NHỪN
5.10 Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 37 34 29
5.11 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 35 33 28
5.12 Các xâ: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 33 29 27
5.13 HUYỆN MƯỜNG TÈ
5.14 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 37 34 29
5.15 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 35 33 28
5.16 Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cả, Tá Bạ 33 29 27

11. BẢNG GIÁ ĐÁT TRỎNG LÚA NƯỚC 1 vụ

ĐVT: 1.000/m2

STT

_

V* ./ Tên đon vị hành chính

Giá đất
VT1 VT2 VT3
11.1 THÀNH PHÓ LAI CHÂU
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Tháng, Nậm Loòng 37 33 28
11.2 HUYỆN THAN UYÊN
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 37 33 28
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tả Mung, Mường Mít, Pha Mu 35 31 26
11.3 HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 37 33 28
3.2 Các xâ: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần 35 31 26
3.3 Các xã: Nậm Sò, Tà Mít 31 29 24
11.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã Binh Lư, Sùng Phái 37 33 28
4.2 Các xâ: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu 35 31 26
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 31 29 24
4.4 Các xà: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm 29 27 22
11.5 HUYỆN SÌN HÒ
5.1 Thị trấn Sin Hồ 35 31 26
5.2 Các xã: Chân Nưa, Pa Tần, Nậm Tàm 31 29 24
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tã Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 29 27 22
5.4 Các xã: Tùa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27 22 20
11.6 HUYỆN PHONG THÔ
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khống Lào 37 33 28
6.2 Các xà: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Thàng, Ma Li Pho 35 31 26
6.3 Các xã: Huồi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. 31 29 24
11.7 HUYỆN NẠM NHÙN
7.1 Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 35 31 26
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 31 29 24
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 29 27 22
11.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35 31 26
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao 31 29 24
8.3 Các xã: Pa ừ, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ 29 27 22

HI. BẢNG GIÁ ĐÁT TRÔNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

STT

USlÈÍB „^vlhỉh_

Tên đơn vị hành chính

THÀNH PHÓ r*fctáÂƯ'

Giá đất
III. 1 VT1 VT2 VT3
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng 35 30 24
111.2 HUYÊN THAN UYÊN
2.1 Thị trần Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 36 32 27
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 33 29 25
111.3 HUYÊN TÂN UYÊN
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 35 30 27
3.2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần 33 29 25
3.3 Các xã: Nậm Sò, Tà Mít 29 25 23
111.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 Thị trân Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài 35 30 27
4.2 Các xã: Bán Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 33 29 25
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng 30 28 23
4.4 Các xã: Khun Há, Tà Lèng,, Nà Tăm 28 26 21
111.5 HUYỆN SÌN HÒ
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 33 30 24
5.2 Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tãm 31 27 23
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 28 25 20
5.4 Các xã: Tũa Sín Chải, Pu Sam Cáp 26 23 19
111.6 HUYỆN PHONG THỎ
6.1 Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khống Lào 35 30 27
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Li Pho 33 29 25
6.3 Các xã: Huổi Luông, Sì Lớ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chái, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 29 25 23
111.7 HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 Thị trấn Nậm Nhún; các xà: Nậm Hàng, Mường Mó, Lè Lợi 33 30 24
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 31 27 23
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 28 25 20
111.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa 33 30 24
8.2 Các xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao 31 27 23
8.3 Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ 28 25 20

ĐVT: l.OOOm'

Í A

*2íS>-’Z'-,v- BÁNG GIÁ Đ^T TRÓNG cây lâu năm

ĐKT,- 1.000/m2

STT

IV.I

1 z 1 ’

Vo\ /r Tên đon vị hành chính

--n

THÀNH PHỐ

Giá đất
VT1 VT2 VT3
1.1 Các phường: Tân PhongTĐóàn Kết, Quyết Tháng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thảng, Nậm Loông 37 33 28
IV.2 HUYỆN THAN UYÊN
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 37 33 28
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 35 31 26
IV.3 HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 37 33 28
3.2 Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cẩn 35 31 26
3.3 Các xà: Nậm Sò, Tà Mít 31 29 24
IV 4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã :Bình Lư, Sùng Phài 37 33 28
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 35 31 26
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 31 29 24
4.4 Các xã: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm 29 27 22
IV.5 HUYỆN SÌN HÒ
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 35 31 26
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31 29 24
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hèo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tà Ngào, Tã Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả 29 27 22
5.4 Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27 22 20
IV.6 HUYỆN PHONG THÓ
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào 37 33 28
6 2 Các xã: Nậm Xe, Bàn Lang, Hoang Thèn, Lãn Nhì Tháng, Ma Li Pho 35 31 26
6.3 Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 31 29 24
IV. 7 HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng. Mường Mô, Lê Lợi 35 31 26
7.2 Các xã: Nậm Manh. Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 31 29 24
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 29 27 22
IV.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35 31 26
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao 31 29 24
8.3 Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tống, Mù Cà, Tá Bạ 29 27 22

STT Tên đon vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
v.l THÀNH PHÓ l\ĨT’HÂĨ'
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thăng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loảng 37 33 28
V.2 HUYỆN THAN UYÊN
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang. Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 37 33 28
2.2 Các xâ: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 35 31 26
V.3 HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 37 33 28
3.2 Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần 35 31 26
3.3 Các xã: Nậm Sò, Tà Mít 31 29 24
4.1

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài

37 33 28
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu 35 31 26
4 3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng 31 29 24
4.4 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 29 27 22
V.5 HUYỆN SÌN HÒ
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 35 31 26
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31 29 24
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin. Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 29 27 22
5.4 Các xã: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp 27 22 20
V.6 HUYỆN PHONG THỐ
6.1 Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khổng Lào 37 33 28
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho 35 31 26
6.3 Các xà: Huồi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn. Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 31 29 24
V.7 HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 35 31 26
7.2 Các xã: Nậm Manh. Hưa Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 31 29 24
7.3 Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì 29 27 22
V.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 Thị trấn Mường Tè; cảc xà: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa 35 31 26
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao 31 29 24
8.3 Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 29 27 22

VL B*NG C,Á ĐẮT Nương rày ĐVT: i.ooo/m2

STT

VI. 1

VẴ\ ỉ lí

% Tên đơn vị hành chính

THÀNH PHOTsrêíĨAU

Giá đất
VT1 VT2 VT3
1.1 Các phường: Tân Phong. Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến. Đông Phong; các xã: San Tháng. Nậm Loỏng 30 27 22
VI.2 HUYỆN THAN UYÊN
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 33 29 25
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 30 27 22
VI.3 HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 Thị tran Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 30 27 22
3.2 Cảc xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm cần 28 25 20
3.3 Các xà: Nậm Sò, Tà Mít 25 23 18
VI.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã: Binh Lư, Sùng Phài 30 27 22
4.2 Các xã: Bản Bo, Son Bình, Hồ Thầu 28 25 20
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bán Hon. Nùng Nàng 25 23 18
4.4 Các xâ: Khun Há, Tá Lèng, Nà Tăm 23 21 16
VI.5 HUYỆN SÌN HÒ
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 28 25 20
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 25 22 18
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tá Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 22 20 16
5.4 Các xâ: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp 20 18 14
VI.6 HUYỆN PHONG THÔ
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khồng Lào 30 27 22
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Tháng, Ma Li Pho 28 25 20
6.3 Các xã: Huối Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sử, Ma Li Chái, Vàng Ma Chãi, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. 25 23 18
VI.7 HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 28 25 20
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 25 22 18
7.3 Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì 22 20 16
VI.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 Thị trấn Mường Tè; càc xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 28 25 20
8.2 Các xà: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao 25 22 18
8.3 Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tống, Mù Cả, Tá Bạ 22 20 16

Xì'

'-íỵ

... ' VII. BÁNG GIÁ ĐÁT RÙNG SẢN XUẤT

o/M M Xi’ "■ .'. 2

xí^-v, V. X -:' £>IT'1000'm

STT

7

/ t\ỉ Tên đơn vị hành chính

/

Giá đát

VT1

VII.l THÀNH 1’lN^ỈX1GHÂỦ^
l.l Các phường: Tân"PTlong','Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng 7
vn.2 HUYỆN THAN UYÊN
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 7
VII.3 HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 Thị trấn Tân Uyên. Các xâ: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm cần, Nậm Sò, Tà Mít 7
V 11.4 HUYỆN TAM ĐUỜNG
4.1 Thị trấn Tam Đường; Các xà: Bình Lư, Bàn Bo, Sơn Binh, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon. Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 7
VI1.5 HUYỆN SÌN HÒ
5.1 Thị trấn Sìn Hô. Các xã: Chăn Nưa, PaTần, Nậm Tăm. Nậm Cha, Cân Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô. Nậm Cuổi, Noong Héo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ. Tá Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả, Tủa Sin Chài. Pu Sam Cáp 6
VII.6 HUYỆN PHONG THỔ
6.1 Thị trấn Phong Thố; các xẫ: Mường So. Khống Lào, Nậm Xe, Bản Lang. Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Ly Pho. Huổi Luông. Sì Lờ Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ. Ma Li Chài, Vàng Ma Chái, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ. Dào San. 7
V1I.7 HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 Thị trấn Nậm Nhùn: các xã: Nậm Hàng, Mường Mõ, Lê Lợi, Nậm Pi. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban 6
VII.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 Thị tran Mường Tè; các xã: Can Hồ. Mường Tè. Đum Nưa, Bum Tớ, Vàng San. Ka Lăng. Thu Lùm, Nậm Khao, Pa ử. Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cả, Tố Bạ 6

Doạn đường

- 4 1

Đất Ó' tại đô thị

Dell VTI VT2 VT3
[ VIH.I THÀN
1 Đường 3\t Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt Tiếp giáp đường Trường Chinh 3.000 1.200 560
2 Đường 30- Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh Tiếp giáp dường Võ Vân Kiệt 3.900 1.200 560
3 Đường 30-4 Tiếp giáp dường Nguyễn Hừu Thọ HỄt Bệnh viện Đa khoa tinh 5.500
4 Phố Trần Đang Ninh Tiếp giáp dường Trường Chinh Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt 1.800 660 490
5 Đường Trằn Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 2.000
6 Phố Trần Đại Nghía Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng 2 000
7 Đường Nguyễn Hữu Thọ Tĩểp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp dường Trường Chinh 2.500 670 490
8 Đưừng Điện Bĩèn Phú Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ 4.500 I.20O 560
9 Đường Điện Biên Phú Tiếp giáp Đường Nguyễn Chi Thanh Tiếp giáp dường Lò Văn Mac 3 900 1.200 560
10 Đại lộ LỄ Lợi Tiếp giáp đường Lê Duần Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giấp chân núi Núng Nàng) 4.500 1.200 560
11 Đường Hoàng Hoa Thám Tiểp giàp đường số 6-13 Tiểp giâp đường Đĩện Biên Phu 1.800
12 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp dường Điện Biên Phù Tiếp giáp đường Trần Phú 2.000 650 480 J
13 Đường Nguyền Chi Thanh Tiếp giáp dường Lê Duán Tiếp giàp dường 19-8 và đường Điện Biên Phũ 2 500 760 490
14 Đường 19-8 Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn Tiềp giáp đường Nguyền Chi Thanh 3.600 1.200 5611
15 Dường 19-8 Tiếp giáp đường Bé van Đàn riếp giáp phả Chiêu Tần 3.300 1.200 560
16 Đường Bé Văn Đàn Tiép giáp dường Trán Hưng Dạo Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp 2.000 670 431)
17 Đường Bể Van Đán Tiếp giáp dường Võ NguyỄn Giáp Tiếp giáp đường tránh ngập 900 450 330
18 Đường BỄ Văn Dán Tiềp giáp đường tránh ngập Hết trụ sớ Viện kiếm sảt tinh (Cũ) 900 380 260
19 Dương Be Văn Đan Tiếp giáp Viện kiêm sát tinh (Cũ) Tiếp giáp đưừng Pusamcap 750 380 260
20 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới Tiếp giáp đường Bê van Đán 2.700 840 560
21 Đường Vô Nguyên Giáp Tiếp giảp địa phận xã Nặm Loóng cũ Hết ranh giới đẩt Trường lái xe cơ giới 2.400 840 470
22 Đường Tón Đức Tháng Tiếp giáp đường Nguyền Trẫi Tiếp giáp đường Bê van Đán 2.400 880 630
23 Đường Tôn Đức Tháng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiép giáp cổng trường mẩm non Binh Minh 1.500 530 330
24 Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Vô Nguyẻn Giắp Tiếp giáp đường Bẽ Van Đan 1 500 530 260
25 Đường 10-10 (2O,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giắp Tiếp giáp dường Nguyễn Trài 1.500
26 Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trăi Cuối đường 1.400
27 Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường Tởn Đức Tháng Tiếp giáp dường số 5 900
28 Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Vô Nguyên Giảp Tiếp giáp đường Nguyền Trai 1.500 630 360
29 Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyên Hữu Thọ Tiếp giáp đường 30-4 2 700 880 500
30 Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ LỂ Lợi Tiếp giáp đường Nguyễn Hừu Thọ 3.000 1 000 600
31 Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giàp đại lộ Lè Lợi 3.000 1.000 600
32 Đường Tràn Hưng Đạo Tiếp giap dường Trằn Phu Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng 4.800 1.200 560
33 Đường Tràn Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hết Siêu thi Quang Thanh 6.300 1.400 750
34 Đường Trần Hưng Đao Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh Tiếp giáp dường Vừ A Dinh 4.800 1.200 560
35 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vứ A Dinh Tiếp giáp dường Be Văn Đán 3 900 960 560

36

37

Đường Trân Hưng Đạo Đường Nguyễn Trai Tiếp giâp đường Bế Vàn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng

Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can

3.300

2.100

960

840

560

470

38 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giàp ngã 3 re đường Trần Can Hểt địa phận phường Quyết Thảng 2.400 840 470
39 Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giẳp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cày) 3.000
40 Đường Nguyền Đức Cánh Tiếp giáp dường Điện Biên Phù Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng 2 500 1.300 500
41 Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trân Hưng Đạo Tiếp giàp Dại lộ Lê Lợi 4.500 1.400 750
42 Đường Nguyền Viểt Xuân Tiếp giáp đường Trần Phu Tiép giáp đường Thanh Niên 1 100 450 330
Đường Nguyễn Vân Linh Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 3.000 1.300 490
KHll ĐÂNCƯ1A 600
44 Dường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 Tiểp giáp đường Phạm Van Đồng kéo dái 2.500 1.200
45 Đường Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyền Thăĩ Binh 1.100
46 Đưímg Hoàng Minh Giám Tiếp giáp dường 30-4 Tiép giáp đường Võ Văn Kiệt 1.800
47 Đường Nguyẻn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp dường Võ Văn Kiặt 2.500
48 Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh 1.100
49 Phố Phạm Hồng Thái Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh ị totj
50 Đường Trán Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ 1.100
51 Đường B10 (13,5m) Tiếp giáp dường Trân Huy Liệu Tiểp giáp đường Tô Vĩnh Diện 1.100
52 Đường B12 (13,5m) Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh 1.100
53 Đường A-l; A-2 (13,5m) Tiếp giáp dường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp dường Tran Huy Liệu 1.100
54 Phổ Nguyền Phong sác Giao vái đường quy hoạch số 2-15 Giao với tuyến dường số 2 900
55 Tuyến số 1 (Đường Phạm Vin Dông kéo dái) Tiếp giáp tuyển số 3 Tiếp giáp tuyến số 4 1.500 530 330
56 Tuyên sá 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác Tiếp giáp tuyên sồ l vá tuyến số 4 900
57 Tuyến số 3, số 4 Tiếp giáp đường Nguyỉ.t Lương Báng Tiểp giáp luyến số 1 1.500
58 Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong Tiềp giáp phô Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Phạm Vàn Đồng kéo dái 600 300 200
59 Đường 13,5m mới Tiếp giẳp đường Võ Vân Kiệt Tiếp giáp tuyến số 2 900
60 KHI! DÂN CƯ1B
Phố Đặng Van Ngừ Tiếp giáp dường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 2.500
61 Đường Nguyễn Khuyến 'riếp giáp đường 30-4 Tiềp giáp đường Phạm Ngục Thạch 1.800 1
STT Tên đưỉrng phố Đoạn đường Đất ó tại dô thị
Từ Dến VT1 VT2 X 13
62 Đường Phan Đinh Gĩól Tiềp gĩáp dường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.800
63 Phố Trần Binh Trụng (Đường A4) Tiếp giáp phố Dạng Van Ngìr Tiếp giáp dường Phan Đinh Giỏt 1.100
64 Phố Trần Nhặl Duật (Đường A5) Tiếp giáp phố Đặng van Ngừ Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót 1.100
65 Phố Trẩn Quang Khai Tiềp giáp phố Đặng Vãn Ngừ Tiếp giáp phố Nguyền Van Trói 1 100
66 Dường AI8 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phó Trần Binh Trọng 1 100
67 Đường A6, A9 (9m) Tiếp giáp đường số 10 Tiếp giáp đường số 11 1.100
68 Đường sấ 10 vá số 11 (9m) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trằn Nhật Duật 1.100
69 Đường A16, A17 Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiểp giáp đường số 10 1.100
70 Đường AI4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 1.100
71 Phố Nguyền Van Trỗi (Gồm 2 nhánh) Tiếp giáp đường phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót 1.500
72 Dường A2 (Khu dân cư 1B) Tiếp giáp đường Phan Đinh Cìiót Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến 1.100
73 Dường AI2, AI3 (9m) Tiếp giáp đường A2 Tiếp giáp Phố Trần Binh Trọng 1.100
74 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Tràn Đụi Nghĩa (20,5m) Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ 2.000 730 450
! 75 Phô Lý Tự Trọng(l3,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiểp giáp phố Trần Dại Nghĩa (2U,5m) 1.500
76 Phố Triệu Quang Phục (1B-6) Tiếp giáp phố Lý Tự Trụng (13,5m) Tiếp giáp phố Phimg Hưng 1.500
77 Phố Đặng Dung(lB-7) Tiềp giáp phố Lý Tự Trọng (13.5m) Tiếp giáp phố Phúng Hưng 1.100
78 Phô Nguyền Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1.100
79 Đường 1B-9 (13,5m) Tiềp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20.5) Tiếp giáp phố Phùng 1 lưng 1 100
80 Đưừng 1B-1 (13,5m) Tiếp giáp phố Trấn Đại Nghĩa (20.5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1100
81 Đường di Đông Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận phướng Đông Phong 900 450 260
82 Đường số IB-3 (13.5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiểp giáp Phố Nguyền Trung Trực 1 100
83 Phố Phúng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 Tiểp giáp đường số IB-9 (13,5m) 1.100
84 Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCI1 QS tinh) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp trường tiều học San Tháng 720 360 210
KHU DÂN CƯ SỎ 1 MỜ RỘNG
85 Đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trấn Khát Chân 1.500
KHI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRI TÍNH
86 Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp Phổ Nguyền Thị Minh Khai 1.500
87 Phố Hương Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phu Nguyễn Thị Minh Khai 1.500
88 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường TT-2 Giáp đường Nguyền Vẫn Linh 1.600
89 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyền Văn Linh Tiếp giáp đường Trường Chinh 1 600 -
i 90 Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp dường Phạm Van Đồng Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.500
91 Đường số 5-4 (1 l,5m) Tiếp giảp Phố Mưừng Kim Tiếp giáp phố Hương Phong 1.300
92 Đương số 5-6 (13.5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.500
93 Phò Nguyền Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Van Đồng Tiếp giáp đường Lê 1 lổng Phong 1.500
94 Dường số 5-8, 5-9 (1 Lỉm) Tiếp giáp đường Lẽ Hổng Phong Phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.500
95 Đường số 5-12 (13.5m) Tiếp giáp Đường 5-8 Tiếp giáp Đường 5-9 1.500
96 Đường số 5-10 (11,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trớ lai Đường Hoàng Quốc Việt 1 500
97 Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Hết ranh giời đất chợ Tàn Phong 2 1.600
98 Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Giáp đường Nguyễn Hìru Thọ 1.800
99 Đường sả 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đưừng Hoàng Quốc Việt Giàp đường Nguyễn Van Linh 1.600
100 Đường số 9 (Đối diện Cõng an tĩnh) Tiép giáp đường nhánh so 1 Tiếp giáp đường nhánh số 3 900
101 Đường nhánh số 1, 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Cóng an tinh) 800
L KHU DÂN CƯ Sỏ 2
1 102 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giàp đường T03 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 1.500 630 460
1 103 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ LỄ Lợi Tiếp giáp đường Trằn Quý Cáp 1.500 630 460
1114 Phố Trinh Hoài Đức (T01) Tiépgiàp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp dường Trần Vân Thọ 1.500
105 Phố Lè van Hưu (102) Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trấn Văn Thọ 1 500
1 106 Đường T03 (I3,5m) Tiếp giáp dường Trấn Quốc Mạnh Cuối đường 1.500 530 390
107 Đường DOI (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái 'riếp gĩáp đường Trẩn Vân Thọ 1.600
108 Đường Bùi Thị Xuân (16.5m) Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Tran Văn Thọ 1 800
109 Đường Trằn Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần van Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thái 1.500 531) 390
110 Phả Quyết Tiển Tiếp giáp đưímg Trần Quý Cảp Tiếp giáp đường DOI 1.800
111 Đường đi xă Nùng Nàng Tiẽp giáp đường Trần Vãn Thọ Hết dịa phận thành phồ 1 000 700 500
112 Đường đi Núng Nàng - Nậm Tăm Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi Hết địa phận thánh phố Lai Châu 900 450 260
KHU DÂN CƯ2A
113 Đường 3A (9m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đăng Thai Mai 1.500
114 Đường 4A (16,5m) Tiếp giẳp dường 30-4 Tiếp giáp đường 2-6 1.800
115 Dường 6A (I3.5m) Tiếp giáp dưừng Đăng Thai Mai Tiềp giáp dường 2-6 1 500
116 Đường 7A (24m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp dường ĐfuigThai Mai 2.000
117 Đường 8A(l3m) Tiếp giáp đường 6A Tiếp giáp dường 4A 1.500
118 Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ Tiếp giáp đường 1-1 1.500
1 19 Phố Trung Dũng Tiếp giáp đường 3A Tiếp giáp đường Nguyền Van Linh 1.700
120 Đường 11A (1 l,5m) Tiềp giáp đường 30-4 Tiềp giáp đường Dạng Thai Ma 1 1.300
121 Đường 2 - 6 Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ TiẾp giáp đường 4A 1.300
122 Đường 1-1 Tiếp giáp dường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyền Lương Bàng 1.500
KHI DÂN cu SÓ 2B
123 Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch 1 500
ị 124 Đường 2B (I3.5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đinh Chiểu Tiếp giáp phố Phạm Công Bán 1.500
STT Tên IX Đoạn đường Dất ờ tại đô thị
1* \ Tù Dến VT1 \T2 \I3
125 Đường Tỏn Thi Ttẻpiiap đường 30-4 Tiếp giảp đường Phạm Ngọc Thạch 2.500
126 Phô HÒ Đác DÍ ‘hỊìs ÍỂiáp đường 30-4 Tiếp giàp đường Phạm Ngọc Thạch 3.000
127 Đường 6B (13,1 3 iêp'Ếiáp đường Lẽ Hữu Trác Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh 1.500
128 Phố Nguyễn Điúký TiỊp giáp phố Hồ Đác Di Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác 1.500
129 Phố Cù Chinh LaK T.iểp giáp dường Tôn Thầt Tùng Tiếp giáp phố Lẽ Hữu Trác 2.000
130 Phố Phạm Công Bãn^gng 9fcl - 13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1 500 530 330
131 Đưừng Tuệ Tình Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thợ Tiếp giáp phố Hà Đăc Di 1.600
132 Đường Phạm Ngoe Thạch Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ

Tiếp giáp đường nhành váo bán Tă Làn

Than

1.500 530 330
133

Phô Đặng Văn Chung (Đường 2B2 -

3 Im)

Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng Tiếp giáp phô Lê Hữu Trác 1.500
134 Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 1 l,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 900
KHI! DÀN CƯ SỐ 2C
135 Đường 5C Tiếp giảp đường Trán Quý Cáp Tiẻp giáp đường Điịn Biên Phú 1.500
136 Đường Trần Ọuý Cáp Tiếp giáp dường 5C Tiếp giáp phồ Trằn Quốc Toán 1 500
137 Phố Trần Quốc Toàn Tiếp giàp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Cháu 1.500
138 Phô Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Cháu 1.500
KHI DÂN CƯ SỎ 2 (DÓĨ DIÊN Bơ CHÌ HUY BIÊN PHÒNG)
139 Đường Hoàng Van Thái Tiếp giảp đường Nguyền Hữu Thọ Tiếp giáp đường Trẩn Quý Cáp 2.500
140 Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-OI Tiếp giáp trục N-04 1.500
141 Phá Kim Đồng Tiếp giảp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp trục N-04 1.500 630 460
142 Đường N-04 Tiếp giáp đường Hoàng van Thái Tiếp giáp phô Kim Đồng 1.500
KHll TRUNG TÂM THƯƠNG MAI
143 Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giàp đường Trấn Quý Cáp 3.000
144 Đường Trằn Quý Cáp Tiếp giáp dường Hoàng Van Thái Tiép giáp phố Hoàng Diệu 2.500
145 Phồ Hoàng Diệu Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi Tiẻp giáp đường 5C 2 800
146 Đường 28-06 Tiáp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp dường Điện Biên Phú 2.800
147 Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân háng Công thương) Tiếp giáp đường 28-06 Tiếp giáp đường 5C 1.500
KHI LIÉN HỢP THÉ THAO (KHI DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RONG)
148 Đường D5, D6. D7 (16,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố LỄ Lai 1.600
149 Phó Lè Lai Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.700
150 Đường N4 (11.5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp dưừngN5 1.300
151 Đường N5 (1 l,5m) Tiếp giáp dường D7 Tiếp giẳp phả Hồ Xuân Hương 1.300
152 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phù Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 2 000
153 Phồ Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Trán Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Ló Vẫn Hạc 1 300
154 Đường T4 (9,5m) Tiếp giáp phố Lẽ Lai Tiếp giáp đường Điện Biên Phú 1.300
155 Đường T2 (13,5m) Tiếp giáp đường Trân Quốc Mạnh Tiếp giáp đường T6 1.300
156 Phố Cao Bá Quát (Đường TI - I3.5m) Tiếp giáp đường T3 Tiếp giáp đường Điện Biên Phu 1.500
157 Đường T6 (9,5m) Tiếp giáp Phố Cao Bá Quàt Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.300
158 Đường T3 (9.5m) Tiếp giáp đường Lò Van Hặc Tiếp giàp phố HỒ Xuân Hương 1.100
159 Đường Trần Quốc Manh Tiếp giáp đường Đại lộ Lè Lợi Tiếp giáp phồ Hồ Xuân Hương 2.000
160 Đường Trằn Quốc Mạnh Tiếp giáp phé Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Ló van Hạc 1.600
161 Đường Lò van Hặc Tiếp giáp đường điện Biên Phũ Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2) 1.600
KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG
162 Đường vào nhá mày ché Tam Đường Tiếp giáp đường Lè Duần Cuối đường 600 420 2911
163 Ngõ 076 (Đường lẽn đền Lê Lơi), đường Trán Hưng Đao Tiềp giáp đường Trán Hưng Đạo Hết địa phân nhá ỏng Búi Đức 1 hiện 600 420 350
164 Đường nhánh từ dền Lê Lợi dển bân Thánh Lập phường Đoàn Kết 600 320 260
KHU NHÀ MẢY GẠCH TUYNEL (CŨ) 1
165 Đường nhánh Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao (cạnh Đại lý YAMAHA) Tiếp giáp dường váo nhà mày gạch Tuynel (Cũ) 720 380

260

260

166 Ngõ 226 dường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Tràn Hưng Đạo Nhà máy gạch Tuynel cù 720 380
167 Đường ngẳch bảm ng& 226 đường Trần Hưng Đao 700
168 Ngỗ 237 đướngTrần 1 lưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Sân vận động 900 450 330
169

KHU DÂN CU’số 4

Phố Chiêu Tần

Tiếp giảp dường 19-8 Hết ranh giới đát Sân vặn động 2.500
170 Phố Chiêu Tấn (Kéo dái) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao Tiếp giáp ranh giới Sân vận động 2.200 920 600
171 Dường Vừ A Dinh Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao Tiếp giáp phổ Chiêu Tắn 2.500 840 540
172 Đường nhảnh Tiếp giáp phô Chiêu Tằn Tiếp giáp phố Chiêu Tần kéo dài 900 450 330
173 Đường D3 (13m) Tiếp giáp phố Chiêu Tần Tiếp giáp đường N5 1 500 530 330
174 Đường D4 (13m) Tiểp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp dường N4 1.500
175 Đường N4 (13m) Tiếp giáp đường Chu van An Tiếp giáp đường D3 1 500 530 330
176 Đường N5 (I3m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tĩẽp giáp đường D4 1.500 530 330
177 Đường Chu van An Tiếp giấp đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 1.300 650 250
178 Đường Chu van An Tiếp giáp đướng Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp dưỡng Nguyền Chí Thanh 1.500 i
STT Tên đưỉrng phố Đoạn đưỉrng Đất ó' tại đô thị
Từ Đến VT1 \T2 \I3
ISO Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tắn Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 2.200
181 Đường Ngô Quyên Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Tiẻp giáp dưừng Nguyên Chí Thanh 1.800
182 Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 2.000 910
183 Phả Hoàng Công Chất (13m) Tiếp giáp đường Ngõ Quyển Tiếp giáp đường V3 1.500
184 ĐườngN9, Nlũ (I3m) Tiếp giáp dường Ngõ Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.500
185 Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp dường Tràn Phú 2.000
186 Phố Nguyền Thiếp (D5 - I3m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp phố Hoàng Công Chat 1 500
187 Đường Dll (13m) Tiếp giáp đường NI0 Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 1.500
188 Phả Bạch Đăng (Đường số 10 - 13ni) TiẾp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giẳp dường Trần Quang Diệu 1.600
189 Đưừng NI3 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giâp đường Chu Văn An 1 500
190 Đường V3 (5m) Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp dường Huỳnh 'Phúc Kháng 1.300
191 Phố Trương Định Tiếp giáp đường V3 Tiếp giáp dường Trần Quang Diệu 1.300
192 Phố Lè Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh Tiếp giáp Phố Bạch Đăng 1.500
193 Hường Trần Quang Diệu Tiếp giáp dường Nguyền Chi Thanh Tiếp giáp đường V3 1 300
Đường số 9 (13.5) riếp giáp đường N16 Tiếp giáp dường D13A 1.300
195 Đường DI3 (I3m) Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp dường số D13A 1.300
196 Đường DI3A (13tn) Tiép giáp phố Mường Than Tiếp giáp đường số 11 1.300
197 Phó Mương Than Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường D13A 1.300
198 Đường N16 (13m) Tiềp giáp đưửng 19-8 Tiếp giáp đường DI 3 1.500
199 Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bể Vân Đán Tiếp giáp đường 19-8 63(1 380 260
200 Đường nhảnh (Cạnh đường 19-8, tể 8, phường Đoàn Kết) Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm Tiếp giáp nhà ông bá Kinh Thống 1.100 530 260
20! Đường nhành sau Sân vận động Tứ trường Mầm non Hna Sen

Tiếp giáp trướng THPT chuyên Lé Quý

Đòn

900 500 350
KHU AO CÁ BÁC HÔ
202 Ngõ 224 dưùng Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Phú Cuối đường 900 450 330
203 Dường nhánh hàm Ao cá Bác Hồ thuộc phướng Tân Phong Tiểp giáp đường Trần Phú Tiềp giàp ngỏ 224 đường Trẩn Phú 900 460 330
KHI DÂN crsó 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)
204 Đường T), T2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường T3 1 100
205 Đường T3 Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn Tiếp giáp dường TI 1 100
206 Đường T3 Tiếp giáp đường TI Tiếp giáp đường T2 900
207 Đường số 3 Tiểp giáp đường Lẽ Duẳn Tiếp giáp đường Thanh Nièn 1100
KHU DÀN CƯSÓ6
208 Đường Nguyền Thị Định Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lõ Van Hạc 2.000
Ị 209 Đường số 11 Tiếp giáp đường Điện Biên Phú Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh 1.600
. 210 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Ló Văn Hạc 1.600
’ 1 1 Đường số 6-3 (I7,5m) Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh Tiếp giáp đường số 11 1.300
212 Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.100
213 Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.100
214 Đường số 6-13 Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giàp đương Hoàng Hoa Thám 600 . 1
215 Đường số 6-6 Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh Tiềp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.200 500 350
216 Đường số 6-7 Tiếp giáp đường 6-6 Tiếp giáp đường 6-8 720 36(1 260
217 Hưởng số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh Tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám 720 360 260
218 Đường ven Hồ thượng lưu Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 2.300 760 390
KHU KHÁCH SẠN MUÔNG THANH
219 Phố Võ Thị Sàu Tiếp giẳp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường số 3 1 600
220 Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành 2 200
221 Đường Thanh Niên Tiếp giẳp phố Tủ Hiến Thánh Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh 1500 630 390
222 Phố Tô Hiến Thánh Tiếp giáp dường Thanh Nièn Tiểp giáp đường Lê Duẩn 1.500
223 Đường số 2 (13,5m) Tiếp giáp đường sả 4 Tiếp giáp đường Lè Duẩn 900
224 Đường Sũ 4 (13,5m) Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Tiếp giẳp đường số 3 1.101.1
KHU DÂN CƯSÓ 3, SÓ 7, KHU DÂN CU PHÍA TÂ\ NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH ... ...
225 Dường Trấn Can Tiếp giáp đường Võ NguyỀn Giáp Tiếp giáp đường Nguyền Trãi (Chợ phường Quyết Tháng) 1 100 660 450
22Ó Đưứng N6, N9 (13,5 m) Tứ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp dường số 17 900
221 DườngN8 (13,5m) Tièp giáp đường N6 Tiếp giáp đường N9 900
228 Đường sổ 17 Tiếp giẳp đường N6 Tiép giáp phó Nguyễn Bĩnh Khiêm 900
229 Đường VI (!3,5m) Tiếp giáp đướng số 17 Tiếp giáp đường N2 900
i 230 Đường N2 (I3,5m) Tiếp giáp đường N4 Tiểp giáp đường TN1 900
231 Đường số 18 Tiềp giáp dường số 10-10 Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm 900
232 Phố Nguyền Binh Khiêm Tièp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giắp dường Nguyễn Du 900
233 Phố Bá Triệu (Đường R6A) Tiếp giáp dường PuSamCap Tiếp giáp đường RI2 1.500
234 Đường R.8 (13.5m) Tiếp giáp đường PuSamCap Tiếp giáp đường Ri2 900
235 Đường R. 12 (13,5m) Tiếp giáp đường R8 Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 900
236 Đường N1 Tiếp giáp đưừng N3 Tiếp giáp phố Nguyền Binh Khiêm 900
237 Đường N3 Tiếp giáp dường sể 17 Tiếp giáp đường N2 900
238 Đường N4 Tiếp giáp đường N1 Tiếp giáp đường Nguyễn Du 900
239 Dường Nguyên Du Tiếp giáp đường 10-10 Tiềp giáp đường Tốn Đức Thang 900
240 Phố Quyết Tháng Tiếp giáp phổ Nguyền Bình Khiêm Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng 900
241 Đường Ll, L2 Tiếp giáp phố Quyết Tháng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 900
242 Đường L4 Tiểp giáp đường L2 Tiếp giáp đường R13 900
1 STT Tê|

•. _ \ Đoạn đường

Dắt ỏ' tại đô thị
Từ Dén VTI VT2 3'13
243 Đường R13 Ahếp^iàp Phô Quyết Tháng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 900
244 Đường DI jỉếif giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp 900
245 Đường nhánh (Caĩ^h*ơ2ì<ú-du-»WÍi^J'jZ' .... Giáp đường nhấnh (Tứ Võ Nguyên Giáp dền Tràn Can) 1.000
thành phố) ,1 lèp giáp Nguyên Ị rãi
246 Dường nhánh chạy qua bàn M'tl rin Than, Nậm Loúng 1. Nặm Loóng 2 thuộc phướng Quvá Thảng 600 320 260
247 Đường nhánh bẽ tông (Bám mương nước phường Ọuyết Thăng) Từ dường 10-10 Tiếp giáp đường chạy qua bán Sèo Lán Than thuộc phướng Quyét Tháng 600 320 260
248 Đường N12 (11.5m khu dân cư số 7) Tiềp giẳp đường vc Nguyên Giáp Tiếp giáp dường N14 900
249 Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Tòn Đức Thăng Cuối đường 900
250 Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường N12 Cuối đường 900
251 Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp đường 17 Tiếp giàp đường V3 900
252 Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp dường TN1 Tiềp giáp đường 10-10 900
253 Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiền) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giàp đường Tôn Đức Tháng 750 350 200
254 Đường nhành (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng) Tìểp giáp đường Trấn Can Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp 600 300 200
255 Đường nhánh phía sau Viện kiêm sảt nhản dân thành phô (Tổ 1, phường Quyết Tiến) Tiềp giáp đường Tòn Đức Tháng Tiếp giáp đường Bể Van Đàn 600 300 200
KHU DÁT TÁI DINH CII 450M2
256 Đướng số 1, sổ 2 Tiếp giáp đường sỏ 3 Tiếp giip dường Pusamcap 900
257 Đường sô 3 Tiếp giáp đường số 1 Tiểp giáp đường Pusamcap 900
258 Đường sò 4, sò 5 Tiếp giáp đường Pusamcap Tiềp giáp đường Tõ Hiệu 900
KHU TẢI ĐINH CƯTẢ LÀN THAN
259 Đường số 7 (Nhành 1) Tiếp giáp nhánh 2 Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ 720 380 260
260

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhânh

1)

Đầu đường Cuối đường 630 380 261)
261 Các vi tri còn lại cúa thành phô 200
VI11.2 HUYỆN THAN UYÊN
1 Đường Điên Biên Phú Đấu cầu Mường Cang (Số nhà 634) Hết ranh giới đầt hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) 4.200 1.500 800
2 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhá 550) Hêt ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) 3 000 1.300 600
. 3 Đường Điện BÍỄn Phú Hết ranh giới đất Sân vân động (Sấ nhá 631) Hêt ranh giới đắt Công an huyện (Số nhà 402) 2.700 1.200 500
4 Đường Điện Biên Phú Hết ranh giới dát Còng an huyện (Số nhà 402) Hết ranh giởi sổ nhá 227 2 300 1.000 440
5 Đường Điện Biên Phu Tiếp giáp ranh giời số nhà 225 Hết địa phận thị trăn Than Uyên 2.100 930 400
6 Phố Lương Định Cũa Ngẫ 3 (Số nhà 002) Hêt ranh giới đầt Cõng an huyện cũ khu 2 (Phóng Cánh sát PCCC) 1.300 550 290
7 Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Sổ nhá 001) Hết ranh giới sé nhà 170 dường Thanh NiỂn 680 330 170
8 Ngỏ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt 760 320 160
9 Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 Đường Thanh Niên (Số nhà 082) 760 320 160
10 Đường 15/10 ƯBND thị trán Than Uyên (Sô nhá 001) Hêt ranh giới số nhá 192 760 320 160
11 Ngõ 534 Điện Biên Phú Ranh giới số nhà 001 Hét ranh giới sô nhà 013 660 280 140
12 Ngõ 542 Điện Biên Phú Ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới sổ nhá 029 660 280 140
13 Phô Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp đường Điên Biên Phù (Ranh giói sổ nhá 551) 1.000 280 140
14 Ngõ 413 Điện Biền Phú Ranh giới số nhà 002 Hét ranh giới số nhà 045 660 280 140
15 Đường Bê Vỉn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhá 016 660 280 140
16 Ngô 695 Điện Biên Phù Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhá 002) Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh 430 220 140
17 Ngữ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngô 15 đường Điện

Biên Phú) (Sô nhá 001)

Hết ranh giới đẩt Hồ Bàn Đông 430 220 140
18 Đường Nguyên Chi Thanh Tiếp giáp Ngâ 3 (Số nhà 001) Hêt ranh giới đẩt Nhà khách huyện uý (Sồ nhá 017) 1 800 800 390
19 Đường Nguyễn Chi Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khẳch huyện uỳ (Số nhà 020) Công Huyện đội (Sô nhá 086) 880 400 200
20 Ngõ 821 Diện Biên Phũ Ranh giới đất Phòng Tái chinh-KH (Số nhá 001) Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhá 005) 880 400 200
21 Đường Tôn Thất Túng Ngà tư Ngần hàng Còng thương (Số nhá 001) Ngâ tư (Gẩn số nhà 046) 1.100 470 260
22 Phổ Hoàng Liên Ngỉl 3 (Số nhá 001) Hít ranh giới sỏ nhà 089 880 400 200
23 Phố Chu Van An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhá 0011 Ngẵ 3 (Hềt sổ nhà 059) 1.100 470 260
24 Phô Phạm Ngọc Thạch Ranh giới sổ nhá 001 Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Sồ nhá 0461 760 320 160
25 Ngõ 18 Nguyền Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 980 480 200
STT Tên đường phố

— — - 1 :

Đoạn đường

Đắt ó’ tại đô thị
Từ Đến VT1 Ạ 12 yu J
26 Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngs 3 Quốc lộ 32

Tiếp giàp đường trục 3 (Gán nhá bà

Thanh)

' 750 320 160 ị
27 Ngõ 193 Đường 15/10 Hẻt ranh giới số nhà 001 Tiếp giảp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) 660 280 140
28 Đường Tôn Thãt Tùng Ngâ 4 (Gần số nhà 083) Hết ranh giứi số nhá 135 660 28(1 . 140
29 Ngõ 552 Điện Biên Phú Ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới số nhà 010 660 280 14(1
30 Phố Trân Huy Liệu Ranh giới sả nhá 002 Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 016) 660 280 140
31 Phố Lương Định Cùa Ranh giới số nhá 084 Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh (Hét ranh giới số nhà 106) 660 280 140
32 Ngồ phố Tò Vĩnh Diện Ranh giới số nhá 01 Hết ranh giớĩ đất nhà ông Quốc Tnrựng 390 210 14.1
33 Ngỏ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới dắt nhà õng Nguyền Đinh Hái (Khu 5b) Tiếp giảp ranh giới số nhà 002 430 22(1 1411 ị
34 Phố Trấn Huy Liệu Tiẻp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 020) Hết ranh giứi đất nhà óng Thòng (Mão) (Số nhà 076) 430 220 140
Ngỏ 51 Nguyền Chi Thanh Ranh giới số nhà 002 Hát ranh giới sổ nhà 026 430 220 140
36 Ngõ 82 Lương Định Cùa Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hêt ranh giới số nhá 005 430 220 140
37 Phồ Trẩn Quốc Mạnh Tiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhá 028) Tiếp giáp đường Thanh Niên (Sổ nhả 066) 430 220 140
38 Đường Thanh Niên ! lết ranh giới nhá ông Đô khu 6 (Số nhà 170) Hết địa phận thj trần Than Uyên 440 220 140
39 Ngỗ 17 Phạm Ngọc Thạch Hẻt địa phận số nhá 001 Hết ranh giới số nhà 019 430 220 140
40 NgS 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới Sũ nhá 015 430 220 14(1
41 Ngỗ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hẻt ranh giới số nhà 023 430 220 140
42 Đường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 Tiềp giấp dưỡng Thanh Niên 610 250 160
Ngõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhá 018) 750 320 160
' 44 Nga 9 dường 15/lũ Ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp dường 15/!0 (Số nhà 037) 660 330 170
45 Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới số nha 031 430 220 140
46 Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Trướng Mần non số 2 (Số nhá 011) 780 320 160
47 Dường Bế Văn Đán Tiếp giáp số nhá 018 Hết ranh giới Số nhá 092 660 280 140
48 Dường BỂ Văn Đàn Tiếp giáp ranh giời số nhá 092 Hết ranh giời số nhà 131 380 220 140
49 Ngõ 123 Tôn Thất Túng Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hct ranh giới số nhà 021 340 180 130
50 Ngõ 135 Tõn Thắt Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới số nhá 008 340 180 130
51 Ngõ 10 Tòn Thất Túng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 400 220 15(1
52 Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giời số nhà 011 340 180 130
53 Ngô 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhá 00! Hết ranh giới sổ nhà 003 340 ISO 130 !
54 Ngõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới so nhà 001 Hẻt ranh giới số nhà 025 340 180 130 1
55 NgS 12 Lương Định Cùa Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 Hêt ranh giói số nhà 017 400 220 150
56 Đường Nguyên Chi Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp dẩt nha ông Hương Sinh Hết địa phận thị trấn 400 220 150
57 Ngỏ 665 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới số nhà 013 340 180 130
58 NgO 819 Điện Biên Phù T lèp giáp ranh giới đắt đưừng huyện ủy (Số nhá 001) Hết ranh giới sô nhá 015 341) 180 130
59 Ngỏ 14 dường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới sổ nhá 015 340 180 130
60 Ngỗ 476 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhả 007 340 180 130
6! Ngảch 2 ngồ 458 đường Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới số nhẳ 015 400 220 150
62 Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp sấ nhá 00! Hết ranh giới đất HTX Xuân Thúy (So nhá 015) 400 220 1511
63 Ngõ 181 Điện Biên Phù Tiếp giáp ranli giới số nhá 001 Hết ranh giới so nhà 007 270 190 130
64 NgS 119 Điện Biên Phu Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới sè nhà 012 270 190 130
65 Ngờ 483 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 016 34(1 180 130
66 Ngỏ 73 Tỏ Vĩnh Diện Tiếp giảp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhá 030 340 180 130
67 Ngũ 86 dường Thanh Nièn Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 028 400 220 150
68 Ngỏ 164 dường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới sồ nhà 014 340 18(1 130
69 Ngõ 88 Nguyễn Chi Thanh Cong Huyện đội (Sổ nhà 001) Hết ranh giới số nhà 015 400 220 150
70 Ngõ 67 Tô Vinh Diện Tiêp giâp ranh giới số nhà 012 Hết ranh giới số nhá 034 270 190 130
71 Ngỗ 44 phố Hoàng Liên Tiẽp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh .giới số nhá 004 340 220 150 1
72 Ngõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới số nhà 003 340 220 150
73 Ngỡ 36 LýTựTrọng Tiếp giảp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giời số nhà 009 340 220 150
74 Ngõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 270 190 130
75 Ngỏ 110 Điện Biên Phú Tiép giảp số nhá 001 nết ranh giới sả nhà 011 270 190 130
76 NgS 23 Tỏ Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 021 270 190 130
77 Phố Tô Vinh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ỏng An Hết ranh giời đất nhà õng Thế 270 190 130
78 Ngỏ 83 Trấn Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hẻt ranh giới số nhà 015 270 190 130
79 Phố Trấn Quổc Mạnh Tiếp giáp nga 3 Quốc lộ 32 (Số nhá 002) Tiếp giáp sổ nhà 022 680 540 250
80 NgO 400 Điện Biên Phù Tiềp giáp ranh giới số nhà 001 Đến cuối dường (Hết ranh giới số nhà 006) 400 220 1511
81 Ngô 529 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giứi số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới dất Trạm Y té (Số nhà 002) 400 220 1511
82 Ngõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hét ranh giởi đẩt Công ty ga Hái Vân (SÚ nhá 005) 400 220 ISO
83 Ngõ 159 Tòn Thắt Túng Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giời sỗ nhá 009 340 180 130
' «4 Ngố 122 Đỉẹn Biên Phú 1 iếp giáp sả nhá 001 (đất đầu giá) Hết ranh giời só nhà 002 270 190 —(30. J

OA

STT 71 Đoạn đirửng Đất ỏ' tại đô thị

bSa

£ Ị > 11 Tử ĐỂn VT1 VT2 VT3
86 Ngỏ 62 đường rýềpdỉáp ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới sô nhá 003 270 190 130

87

88

Ngõ 084 đường 1^11 J3Ị

Ngô 174 đường DiỊW^>ftù <<4

'TOrÚgiáp sả nhà 084

Tjỷp giảpsấnhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhá 001

270

270

190

190

130

130

89 Ngõ 122 đường Thaiĩh^kiỂn ★ ^riếp giáp ranh giới số nhà 124 Hcl ranh giới sổ nhà 003 400 220

__Ị50_j

130 1

90 Ngõ 42 phố Trằn Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới số nhá 017 270 190
91 Ngõ 213 dường Điện Biên Phú Tứ tiếp giáp ranh giới số nhá 213 Hểt ranh giới số nhà 007 270 190 130
92 Ngỡ 54 đường 15/10 Tiếp giáp Ranh giới sồ nhá 056 Hết ranh giới số nhà 015 780 320 160
ộ : Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiẻp giáp ranh giới số nhá 001 Hết ranh giới số nhà 008 340 180 130
94 Ngách 15 ngữ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhá 001 Hết ranh giới số nhá 006 340 180 130
95 Ngõ 532 đường Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 Hết ranh giới số nhá 009 660 280 140
96 Câc vi tri còn lại trên địa bùn ihị trấn 200
MI1.3 HUYỆN TÂN UYÊN 1.500
1 Quốc lộ 32 Phla Bác cầu Huổi Chăng Nọi Hết cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xẵng dầu Lai Châu 3.000 1.800
2 Quốc lộ 32 Tiềp giàp cừa hàng Xang dầu số 8 Chi nhảnh xang dầu Lai Châu Hết cồng Tô 3 2.200 1 400 1.100
3 Quốc lộ 32 Phía Nam câu Huổi Chang Nọi Hết ranh giới đất Chi cục thuế 2 300 1.400 1 100
4 Quốc tộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế Hết địa phận thi trấn Tân Uyên (Gĩáp xa Thân Thuộc) 2.200 1.400 1.100
5 Quốc lộ 32 Tiếp giáp công Tồ 3 Hét địa phận thị trấn (Giáp xa Phúc Khoa) 850 520 ll I
6 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rỉ Nga tư điểm trường mầm non khu 21 850 520 410
7 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Hết ranh giới đất Nhá máy ché Than Uyên 850 520 410
8 Nhành Quốc lộ 32 Đoạn đường rê đi Trường mằm non Phương Trang Tiếp giáp đường nội thị 850 520 410
9 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rê Câu qua suối đi Ná Ban 700 480 310
10 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn dường rê tứ Bưu điện Tiếp giáp đường Bệnh viện mới 760 520 330
11 Nhảnh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đẳu thể thao Cồng bệnh viện mới 1.100 600 460
12 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Cống nghĩa trang nhàn dãn 700 480 310
13 Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 Cuối đường 360 250 200
14 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32) 760 470 310
15 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đưùng rẽ Ké suối Nặm Chăng Luông (Khu 26) 760 470 310

16

1—

17

Nhành Quốc lộ 32 Trụ sờ tạm vá nhà còng vụ huyện Tàn Uyên Tiép giáp khu dân cư khu 7 580 390

270

260

410

Nhánh Quốc lộ 32 riếp giáp Quốc lộ 32 Đường di lổ dân phổ 4 cù 550 370
18 Đường nội thi Tiếp giàp Quốc lộ 32 (Đối diên trường THCS thi trẳn Tân Uyên) Điềm giao nhau với dường xung quanh chợ 850 520
19 Đường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thi Nhà vân hóa khu cơ quan 540 370

26Õị

20 Đường nhánh nội thị Ngã tư điếm trường mẩm non khu 21 Cuối đường bê tỏng khu 17 460 370 240 ị
21 Đường nhánh nội thị càn lại Tiếp giáp dường nòi thi Cuối đường 400 280 210
22 Đường xung quanh Chợ 1.500
23 Các tí 1,3 7 410 230 ISO
24 Các Bán và Tô dân phố còn lai 230 200 160
Khu Trung tâm Hành chinh - Chinh trị huyện
25 Nhánh Quốc lộ 32 Chi cục thuế huyện đi bớ hồ Tiếp giáp đoạn dường rĩ di Trường THPT NỘI trú huyện 1.000 j
26 Nhành Quồc lộ 32 Đoạn đường rỄ đi Trường mầm non số 01 Tiếp giảp trường THPT Nội trú huyên 1.000
27 Nhảnh Quốc lộ 32 Ngàn háng Nòng nghiệp vá PTNT huyện Hểl ranh giới đất Trung tam viền thông huyện 1.000
28 Nhảnh Quốc lộ 32 Công an huyện HỄt ranh giới đất Chi cục thông kẽ huyện 1.000
29 Các tuyên đường cón lại trong Khu trung tâm hành chinh huyện 790
VIII.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG
1 Dường nội thị (Quốc lộ 4D cù) Ngã 3 Công an thị trằn Ngã 3 đường đĩ Bàn Hon, Khun Hầ 2.100 460 310
2 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp nga 3 đưởng đi Băn Hon, Khun Há Hết ngà 3 đường 36m vào TTHC huyện 2.200 540 300
3 Đường nội (hi (Quốc lộ 4D cũ) Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện Hết cầu Mường cầu 1.600 380 230
4 Đường nội thị (Quốc lộ 4Đ cù) Tìềp giáp đầu cầu Mường cáu Hết cầu Tiên Binh 760 230

150

150

150

5

6

Đường nội thi (Quốc lộ 4D cũ) Đường lèn thác Tác Tinh

Cây xăng Thào Trang

Ngà 3 giáp quốc lộ 4D

Tiếp giáp xà Hồ Thầu Hết đìa phận nhà máy nước

760

810

230

230

7 Đường nội thị Ngă 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500m Ngâ 3 dường vào bàn Nả Đon 780 230 150
8 Đường 36m văo trung tàm hành chinh, chinh trị huyên Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ Tiếp giáp đát trung tâm hội nghị 2 500 540 310
9 Đường 36 m Tiếp giáp càu Tiên Binh Cày xang Thẳo Trang 1.100 300 230
10 Dường 36 m Cẩu Tiên Binh Tiếp giáp đường số 6 1 800 520 240
II Đường 36m Tiếp giảp dường số 6 Hết ngà 4 đường 36 2 400 540 260
12 Đường 36m Tiếp giáp nga 4 dường 36 Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cù (CATT) 2.400 540 260

13

1A

Đường 36m

RưMtn Dl /izt.n TAT* TL.C.

Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) Hét địa phận thị trần 2.300 540 260
STT Tên điròng phố Đoạn dưòng ọát õ' tại đù thị
Từ ĐỂn VT1 VT2 VT3
15 Đường 1 l,5m Hét khu TĐC Thác Cạn cù Ngã 3 bản Bình Luông 750 [
16 Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn Đầu đường Cuối đường 1’200 _J
17 Đường 20,5m khu ĨTHC huyện Đầu đường Cuối đường 1.400
18 Đường 15,5m khu TTHC huyện Đằu đường Cuối đường 1.200
19 Đường 13,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 1.1-00
20 Đường 1 Im (khu TTHC huyện) Đầu dường Cuối đường 990
21 Đường 1 Im khu TĐC còng an huyện Đầu đường Cuối dường 510
22 Đường số 6 (15,5m) Đầu đường Cuối dường 1 100 300 180
23 Đường sổ 7 (15,5m) Tiếp giáp Quốc lộ 4D Tiếp giáp đưừng 36m trành 4D 1.300 330 ISO í
24 Đường 11,5 m Khu tái định cư Sàn vặn động huyện Khu tái định cư Cõng an huyện 480
25 Đường số 8 Tiếp giáp đường số 7 Nhânh rẽ xuồng chợ binh Lư 1.100
26 Đường nội thị Đoạn giáp đường xuống Đội thuê liên xã thị trằn Tiếp giáp đường 36tn 1 100
27 Đường nội thi (khu F5,F6) l 400
2ắ Đường 6A (11 m) Tiếp giáp đưửng 36 m (Khu công ly Đầt hiếm) Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC 1.200 .
29 Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuê cũ lièn xã thị trấn) Tiếp giáp dường 8 (Khu TTTM) Tiếp giăpđường4Deũ 1.100 400 320 1

30

31

Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)

Đường nội thị khu trung tâm thtrơng mại huyện (Khu F9)

Đâu đường

Đầu đường

Cuối đường

Cuối đường

2 000

2.200

j
32 Đường nội thị khu trung tàm thương mại huyện (Khu F12) Đẳu đường Cuối đường 2 200 1
33 Đường sổ 7 khu TTHC GD huyên Tiếp giáp đường 36m (khu nhá ông Tuyền) Tiếp giáp đường 1 l.5m lẽn bán Bĩnh Luông 830 240 150
34 Đưừng số 8 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC- CT Tiếp giáp dường sổ 6 (15,5m) 2.000 520 310
35 Dường sỗ 9 khu TTl IC GD huyện (Tiếp giáp đường lẽn thác Tác Tinh) Đầu đường Cuối đường 53(1 210 1511
36 Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sần Có Lá) Đẩu đường Cuối dường 1.300 i
37 Các vi tri còn lại trẽn địa bán thị trần 130 -
VI11.5 Hl VỆNSÍN HÒ 1
1 Đường nội thi Ngã tư Bưu điện Hét địa phận chợ 1.200 720 300
2 Đường nội thi Công phóng Tài chính Ngã ba dường đi trương PTDT Nội trú 1 200 720 300
3 Đường nội thị Ranh giới đất nhá õng Hiền-Hòa (giáp chơ) Hết ranh gĩới đất nhà bà Lai 960 460 250
4 Đường nội thị Ranh giới đắt nhà õng Húng-Thim Hẻt ranh giới đất tru sỡ BQLDATĐC huyqn 960 460 250
5 Đường nội thị Ngâ tư Bưu điện Tiếp giáp ranh giời trường mầm non 960 460 250
6 Đường nội thị Ranh giới đẩt trướng Mẩm non Hết ranh giời dất nhá óng Khoa Viên 740 380 250
7 Đường nội thị Cồng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện Hèt ranh giới đầt nhà bá Thuỹ-Xương 740 380 250
8 Đường nội thi Công trường PTDT Nội trú huyện Tièp giáp cõng Bệnh viện 740 380 250
9 Đường lẽn Huyện đội Ranh giới đất khu tập thể Ngàn háng NN-PTNT Hèt ranh giới dầt nhà ông Dinh 400 250 150
10 Đường nội thi Tiếp giáp ranh giới đẩt BQLDABTDTĐC huyên Hết ranh giới đẳt nhá ông Tứ 540 300 I70
II Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất ông Long- Thanh Tiếp giáp đường B1 -giai đoạn 2 590 320 I80

12

" 13'

Dường nôi thị giáp dây nhà phía Tày chơ Ranh giới đất nhà ủng Võ-Cítc Hết ranh giới đất nhả ông Lè-Ngọt 540 300 170
Dưỡng nội thị Ranh giới đằt nhà bà Ba Tiểp giáp đường BI-giai đoạn 1 540 300 I70
14 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu Tiếp giáp đường BI-giai đoạn 2 740 360 230
15 Đường nội thị Ranh giới đất nhà õng Khoa Viên Hét cổng trường THCS thi trấn 470 240 I50 H
16 Đường BI GĐ 1 Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Binh Hết cống Bệnh viện 940 620 340
17 Đường BI GĐ 2 Tiếp giáp cồng Bệnh viện Tiếp giáp ngâ 4 đường đi Hoàng Hố 810 420 290
18 Đường BI GĐ2 Nga tu đường di 1 loáng Hồ Tiếp giáp tinh lộ 128 740 360 230
19 Dường nội thị Tiếp giáp ranh giới đẩt nhá bá Thuý- Xương Tiếp giáp dường vành đai 560 310 I7O
20 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân Tiếp giáp Trạm điện (cũ) 540 300 170
21 Đường nội thỊ Tièp giáp ranh giới đất nhá õng Tứ Hết ranh giới đất nhá ông Trĩếu-Sựi 480 240 ISO
22 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đẳt nhà ông Triều- Sợi Hết ranh giới đất kho min Nòng nghiệp 420 220 I40
23 Đường nội thị Ngã 4 đường di Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2) Tiếp gĩàp suối 1 loáng Hồ (dường di ban Hoàng Ho) 480 230

150

I 40

- 24 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bá Lai Tiếp giáp ngd 3 dường lèn Trung tàm GDTX huyện 400 220
25 Đường nội thị Ranh giới đât nhá óng Sun-Hà Tiếp giáp đường vánh đai 340 I8O I30
26 Đường nội thị Ranh giới đắt Trướng mẩm non Hêt ranh giới đất nhà õng Páo 340 180 I3O
STT

' ì

£

Đoạn đường Đất tại đô thị
ĐẾn VT1 VT2 VT3
27 Đường nội Rỉanh giới đất Dãy nhà phía sau '/hương nghiệp Hét cống kho Bạc huyện 340 180

130

120

28 Đirởng vànHttạvịX. Tiếp giáp tinh lộ 129 Tiếp giáp tinh lộ 128 $20 180
29 Đường nội thi 'n'4' Tiêp giáp đường 131 giai đoạn 1 Hết bán Sin Hô Vàv 340 180 130
30 Đưừng nội thị Tiếp giáp đường BI giai đoan 1 Tiểp giáp đường nội thị doạn lừ ranh giới đầt nhà õng Hiển Hỏa (giáp chự) dển hèt ranh giới nhá bá Lai 940 620 340
31 Đường Hạ lâng du lịch Trạm Y tế Đường Vánh đai 320 180 120
32 Các vị trí cùn lại trên đja bàn thị trăn 202
VI11.6 HUYÊN PHONG THÓ
1 Quốc lộ 4D Đoạn từ KmO Kni 1+300 (Nhá hàng Duyên Sở) 2.400
2 Quoclộ4D Đoạn tứ Km 1+300 (Nhá hàng Duyên Sô) Km 1+600 2.000 1.300
3 Quốc 1Ộ4D từ Kml+600 Km2+400 (Hết quy hoạch mờ rông trung làm thi trẩn Phong Thô) 1.800 1.100 800
4 Quốc lộ 4D Km2+400

Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Váng

Bú)

1.000 660 400
5 Đường vào thôn Thẩm Bú Đầu nổi Quác lộ 4D Dầu nối Quốc lộ 100 190 120 100
6 Quốc [ộ 12 Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị ưấn Phong Thố) Cấu sang khu TĐC Huồi Luông 1.100 510 280
7 Quốc lộ 12 Đầu cầu sang khu TĐC Huối Luông Cầu Pa So 1.800
8 Quốc lộ 12 Tứ cầu Pa So Km 20+200 (Nhá máy nước) 2.500
9 Quốc lộ 12 Từ Km 20+200 Km21 (Hét bệnh viện) 2.000 1.300 530
10 Quốc lộ 12 tứ Km21 Km21+300 (HỂt quy hoach mờ rộng trung tâm thị trần Phong Thố) 1.200 520 260
11 Quốc lộ 12 Km2I+30ũ Km25+5OŨ (HỂl địa phận Thị tran Phong Thả) 600 380 290
Khu dân cir phía Nam
12 Đường nội thị dãy 1 sau đướng Quồc lộ 4D Đầu đường Cuối đường 1.600
13 Đường nội thị dày 2 Đầu dường Cuối đường 1.300
14 Đường nội thị dSv 3 Đầu dường Cuối đường 1.100
Khu dân cư phía Bác
15 Đường nội thị (9,5m) Đầu đường Cuối dường 1.500
16 Đường nội thị (l0,5m) Đấu dưỡng Cuối đường 1.500
17 Đường nội thị (20,5m và 22,5m) Cầu Pa So Cầu nội thi mới 2.000 1
18 Đường nội thị (l l.5m) Đầu dưỡng Cuối đường 1.500
19 Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) Tiếp giảp QL12 (huyện đội) TiỀp giáp QL12 (Cõng an huyện) 1.100
20 Càc tuyên còn lai thôn Đoán Kết 250
21 Các vi tri còn lại trẽn dịa bân Ihị trần 100
5 111,7 HUYÊN NẬM NHÚN
1 Tinh lộ 127 Tiếp giáp địa phận xã Nậm Háng 1 lết cầu Nậm Dón 360 250 180
2 Tinh lộ 127 Tiếp giảp cẩu Nặm Dòn Đường 36m 440 320 210
3 Tình lộ 127 Tiếp giáp đường 36 Hết cầu Nậm Hàng 600 500 300
4 Tình lọ 127 Hết cẩu Nậm Háng Hết cẩu Nậm Nhún 600 500 300
5 Tinh lộ 127 (Đường mới) Giáp ngẫ 3 đầu cầu Nậm Nhún di bán Noong Kiêng TiẾp giáp địa phận xã Nậm Háng 340 240 170
6 Đường nội thi Giáp ngã 3 dấu cẳu Nậm Nhún đi bàn Noong Kiêng Giáp ngă 3 đi bần Noong Kiêng, Nậm Cẩv 300 200 160
7 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy Tiép giáp dĩa phận xa Nậm Háng 300 230 170
8 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Nảm Hàng Hết d|a phận bán Nậm Hãng 340 240

200

130

9 Đường nội thị Giảp ngã 3 đi bán Noong Kiêng, Nậm Cầy Hết nhá văn hóa bán Noong Kiêng 220 180
10 Đường 36 Tứ nhà ông Váng Văn Tiến Tiếp giáp dải ông Hoàng Ngọc Khái 600 500 30(1
11 Đường 36 Cồng trường THPT Khu Irung tâm hành chinh huyện 600 500 300
12 ■ Đường Căng nghiêng Tiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến) Đường ben cảng nghiêng 240 170 140
13 Đường Càng nghiêng Đường bén càng nghiêng Tiềp giáp ngẫ ba đường 127 (Gần đẩu câu Nậm Nhún) 2.1(1 150 140
14 Đường DI Đầu đường Cuối đường 900 720 540
15 Đường D2 TiỄp giáp đường nội thi N! Tiếp giáp đường 36m 750 600

_450_

330

16 Đường D3 Đầu đường Cuối dưừng 620 450
17 Đường nội thị (N5) Nhà nghĩ Phượng Huyền Phan văn Cốc 680 540 410
18 Dường nội thị Từ sau NVH bàn Pa Kéo 1 Sau Nhá nghi Phượng Huyền 680 540

n 1!

” 4Ĩ0

19 Đường nội thị Tiếp giáp dường D3 Sau Irưừng THCS 680 540
20 Đường nội thị Tiếp giáp tỉnh lộ 127 Đen qua ĐTH + 500m 340 240 200
21 Đường nội thị Cẩu Nậm Nhún Cẳu Nặm Manh 300 200 160
22 Đường nội thi cằu Nậm Manh Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh 230 150 140
23 Đường nội thị NI Tiếp giáp dường 36 Cầu Nậm Băc 750 600 450
24 Đường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 Tiếp giáp đường NI 900 700 500
25 Đường nội thị N3 Tiếp giàp đường 36 Tiểp giáp đường D9 680 540 410
26 Tình lộ 127 Câu Nậm Nhùn Tiếp giáp ngã 3 bàn Nậm Nhún 340 240 170
27

Các vị trl còn lai trẽn đ|a bàn thị trấn

- -L. - » 1 I

150
SI I Tên đường phố Đuạn dưírng Đầt ó tại đõ thị
Tứ Đến VTI \ 12 VT3 1
1 Đường nội thị (QL4H) Cầu Mường Tè 1 Nhá õng Sung Giang 1.IỒ0' 600 430 1
2 Dường nôi th| (QL4H) Tiếp giáp nhá õng Sung Giang Hét gianh giới bền khách cùa Huyện 900 550 470 1
3 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giàp bến xe Dốc Phièng Ban (Hết ranh giứi ông phan văn Thái) 9DỌ 550 470
4 Dường nội thị (ỌL4H) Tiếp giáp nhà õng Linh Giáp địa phàn xẫ Bum Nưa 4750 500 450
5 Đường nội thị (ỌL4H) Nhà ông Quang Thiều Hết nhá ông Lĩnh 1.000 570 450
6 Dường nội thị Ngâ tư khu phố 8 Hết ranh giới công ty Thương Mại 1.000 570 450
7 Đường nội thị Nga tư khu phố 8 Trụ sờ UBND huyện 1.000 570 4 50
8 Đường nội thị Sau Còng ty THHH MTV sô 15 Tiếp giáp ranh giời dất nhà óng Phú 1.000 570 45(1
Đường nội thị Ranh giới đất Đài truyền hình Nga ba Bến xe khàch 1.000 570 450
10 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà óng Phan Vân Thái Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều 1 000 570 450
1 1 Dường nội thị Sati công ty Thương Mại Hét đường bê tòng liếp giáp khu phố 9 750 500 450
12 Đường nội thị Phía sau nhá ông Dũng-Hạnh Đến bờ ké tam cấp 750 500
13 Dường vòng qua Đáo Tiếp giáp với công ty Thương Mại Tiếp giáp Đài truyền hình 950 550

450

450

14 Đường nội thị Phía sau cày xăng Bão Toàn Trước cửa nhá ỏng Đại 750 500
15 Đường nội thị Ranh giới đất nhà ông Bác Hẻt ranh giới đất TTGDTX huyện 750 500 450
16 Đường nội thị Tiếp giáp cống trung tâm GDTX Hềt đất nhà bá Chìm 800 540 440
17 Đường nội thị Ranh giới đầt NH chính sách Tiếp giáp ranh giới đằt BCH quàn sự huyện 750 500 450
18 Đường nội thị Phía sau Còng ty Thương Mại Hết gianh giới nhá ông Sách 750 500 450
19 Đường nội thị Phía sau nhá bá Gấm tiếp giáp Trung tâm dạy nghe 750 500 450
20 Đường nội thi Phía sau nhá ông Hái 1 lết ranh giới dất nhá VI l khu 5 750 500 45» J
21 Đưiĩng nội thị Phía sau nhà ỏng Phá Tiếp giáp ranh giới dất nhá ông Po 750 500 450 !
22 Dường nội thị Phía sau nhá ông Phong- Thúy Tiép giáp ranh giới đắt nhà õng Đại Cá 750 500 450
23 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới dất nhá bà Pa Đến nhả Lý Ma Xá 800 540 440
24 Đường nội thị Phía sau nhả õng Lưu Dung Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) 750 500 450
25 Đường nội thị Phía sau nhà bá Vin Hết ranh giới đất Quán phố mờĩ 600
26 Đường nội thị Giáp vị trí 1 đường đòi Giáp bờ kè suối Nậm cấu 600
27 Đường nội thị (đường giáp núi) Ngã ba giàp khu TĐC phía Đông Nam thị trằn Ngỉ ba đĩ trung tàm xã Vang San 600
28 Đường nội thị Tiếp giáp cầu Nậm Cấu Tiếp giáp NVH khu phũ 12 1.100 600 48(1
29 Đường nội thị (Đường giáp núi) Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thi trấn Ngã ba di trung tâm xã Vàng San 600 450 360
30 Đường nội thị Đầu cẩu TĐC khu phố 1 Hết ranh giới trường tiều học (Khu 11) 1.000 570 470
3! Đưừng 32m Giáp đất nhà bá Hoa Anh Ngã ba đi cẩu TĐC khu phổ 1 1.400
32 Đường nội thị (Đường vòng bở kè suối Nậm Cầu) Cầu Nậm Cấu mới Giao với đường 32m (Gân cáu TĐC khu phố 1) 1.100 600 550
33 Đường nặi thị Ngã ba cẩu Mường Té 1 Trung tâm V tế huyện 750 500 450
34 Đường nội thị (Khu tải định cư đông nam thị trấn) Tứ nhá ông Phiên Ngà ba đi Vàng San 1.300 700

550

520

35 Đường nội thị nhảnh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái dinh cư thị trần) Ngà ba phía sau nhá ông Thọ Hết đất nhà bá Châm 1.200 650

1

36

Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cu thị trấn) Ngà tư tứ nhà ông Há Ngẵ ba hết đất nhá ông Thảo 1.400 740 550
37 Đưừng nội thị Ngã ba Ban quán lý rừng phòng hộ trung tàm Hết đất Công tỵ THHH MTV sồ 15 1.000 570 450
. 38 Các vị tri còn lại trẽn địa bán thị trấn 160

kKt , J „

IX. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI DÔ THỊ

Ấ~ í ■; - - ĐVT: 1.000/m2

STT TêllSO

i t" .

Đoạn đường

Đất thương mại tại đô th dịch vụ
/ Tử Đền VT1 VT2 VT3
IX.l THÀNH 1’ì^íUl-GHÂU -í ./
1 Đường 30-4 TÍêp giáp đường Vô Văn Kiệt Tiểp giáp đường Trường Chinh 2.100 840 390
2 Đường 30-4 Tiếp gĩảp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt 2.700 840 390
3 Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Hết Bệnh viện Đa khoa tinh 3.900
4 Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.300 460 340
5 Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.400
6 Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng 1.400
7 Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.800 470 340
8 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 3.200 840 390
9 Đường Điện Biên Phú Tiếp giáp Đường Nguyễn Chỉ Thanh Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc 2.700 840 390
10 Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) 3.200 840 390
11 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường số 6-13 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.300
12 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Phú 1.400 460 340
13 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp dường Lê Duán Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phù 1.800 530 340
14 Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 2.500 840 390
15 Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 2.300 840 390
16 Đường Bố Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 1.400 470 300
17 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường tránh ngập 600 320 230
18 Đường Bố Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập Hốt trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cù) 600 270 180
19 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) Tiếp giáp đường Pusamcap 500 270 180
20 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn 1.900 590 390
21 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ Het ranh giới đất Trường lái xe cơ giới 1.700 590 330
22 Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Be Văn Đàn 1.700 620 440
23 Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh 1.100 370 230
24 Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 1.100 370 180
25 Đường 10-10 (20.5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 1.100
26 Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiềp giáp đường Nguyễn Trãi Cuối đường 1.000
27 Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường Tòn Đức Thắng Tiếp giáp đường số 5 630
28 Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trẫi 1.100 440 250
29 Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 30-4 1.900 620 350
30 Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 2.100 700 420
31 Đường Lê Duần Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi 2.100 700 420
32 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Huỳnh Thức Kháng 3.400 840 390
33 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hốt Siêu thị Quang Thanh 4.400 1.000 530
34 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh Tiếp giáp đường Vừ A Dính 3 400 840 390
35 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Bê Văn Đàn 2.700 670 390
36 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giảp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 2.300 670 390
37 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp ngã 3 rẽ dường Trần Can 1.500 590 330
38 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can Hết địa phận phường Quyết Tháng 1.700 590 330
39 Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) 2.100
40 Đường Nguyễn Đức Cành Tiếp giáp đường Điện Biên Phú Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 1.800 910 350
41 Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 3.200 1.000 530
42 Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp dường Trần Phú Tiếp giáp đường Thanh Niên 770 320 230
43 Đường Nguyền Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 2.100 910 340
KHU DÂNCƯ1A
44 Đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp dường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài 1.800 840 420
45 Đường Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh 770
STT Tên đuỉrng phố Đoạn đường Đất thương mại dịch vụ tai đô thị
Từ Đến VT1 VT2 VT3
46 Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.300
47 Đường Nguyễn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Võ Vãn Kiệt 1.800
48 Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 770
49 Phổ Phạm Hồng Thái Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 770
50 Đường Trần Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ 770
51 Đường B10 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện 770
52 Đường B12 (13,5m) Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 770
53 Đường A-l; A-2 (13,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu 770
54 Phố Nguyền Phong sác Giao với đường quy hoạch số 2-15 Giao với tuyến đường số 2 630
55 Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) Tiếp giáp tuyến số 3 Tiếp giáp tuyến số 4 1.100 370 230
56 Tuyến số 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sắc Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 630
57 Tuyến số 3, số 4 Tiếp giáp dường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp tuyén số 1 1.100
58 Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng kéo dài 420 210 140
59 Đường 13,5m mới Tiếp giáp dường Võ Vãn Kiệt Tiếp giáp tuyến số 2 630
KIlll DÂN cu 1B
60 Phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.800
61 Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.300
62 Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.300
63 Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) Tiếp giáp phố Đặng Vàn Ngữ Tiếp giáp dường Phan Đình Giót 770
64 Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót 770
65 Phổ Trần Quang Khải Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 770
66 Đường AI 8 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng 770
67 Đường A6, A9 (9m) Tiếp giáp đường số 10 Tiếp giáp đường số 11 770
68 Đường số 10 và số 11 (9m) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật 770
69 Đường A16, A17 Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ Tiếp giáp đường số 10 770
70 Đường A14 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Nguyễn Vãn Trỗi 770
71 Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gồm 2 nhánh) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót 1.050
72 Đường A2 (Khu dân cư 1B) Tiếp giáp đường Phan Đỉnh Giót Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến 770
73 Đường A12. A13 (9m) Tiếp giáp đường A2 Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng 770
74 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ 1.400 510 320
75 Phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20,5m) 1.100
76 Phố Triệu Quang Phục (1B- 6) . Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1.100
77 Phố Đặng Dung (1B-7) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 770
78 Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phổ Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phổ Phùng Hưng 770
79 Đường 1B-9 (13,5m) Tiểp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20.5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 770
80 Đường 1 B-l (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 770
81 Đường đi Đông Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận phường Đông Phong 630 320 180
82 Đường sổ 1B-3 (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực 770
83 Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) 770
84 Đường nhánh cạnh nhà nghĩ Hoa Ban (Giáp BCH QS tình) Tiểp giáp đường 30-4 Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng 500 250 150
KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG
85 Đường Hoàng Văn Thụ Ị Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh 1 Tiếp giáp đường Trần Khát Chân 1.100
KHU TRUNG TÂM HÀNH CHINH, CHÍNH TRỊ TỈNH
STT

Ệg tị íl

>

* u »7 /■ - k «7^-: ■■

Ỳ \ Đoạn điròìig

:! r 11

Đất thương mại tại đô th dịch vụ
ì> ị Từ ĐẾn VT1 VT2 VT3
86 Phố ,pếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh

Khai

1.100
87

. „ '“7'

Phố Hương ìmQSỊỊ *

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai 1.100
88 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường TT-2 Giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.100
89 Đường Hoàn^ Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.100
90 Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.100
91 Đường sổ 5-4 (11,5m) Tiếp giáp Phố Mường Kim Tiếp giáp phố Hương Phong 910
92 Đường số 5-6 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quổc Việt

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh

Khai

1.100
93 Phố Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong 1.100
94 Đường số 5-8, 5-9 (1 l,5m) Tiếp giáp đường Lè Hồng Phong Phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.100
95 Đường số 5-12 (13,5m) Tiếp giáp Đường 5-8 Tiếp giáp Đường 5-9 1.100
96 Đường số 5-10 (1 l,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt 1.100
97 Đường sổ 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 1.100
98 Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lẽ Lợi Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 1.300
99 Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.100
100 Đường số 9 (Đối diện Công an tinh) Tiếp giáp đường nhánh số 1 Tiếp giáp đường nhánh số 3 630
101 Đường nhánh số 1, 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường sổ 9 (Đối diện Công an tinh) 560
KHU DÂN CƯSÓ2
102 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường T03 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 1.100 440 320
103 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 1.100 440 320
104 Phố Trịnh Hoài Đức (T01) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.100
105 Phố Lê Văn Hưu (T02) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.100
106 Đường T03 (13,5m) Tiêp giáp đương Trân Quôc Mạnh Cuôi đường 1.100 370 270
107 Đường D01 (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Vẫn Thọ 1.100
108 Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) Tiép giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.300
109 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái 1.100 370 270
110 Phổ Quyết Tiên Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiêp giáp đường D01 1.300
111 Đường đi xã Nùng Nàng Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Hết địa phận thành phố 700 490 350
112 Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Hết địa phận thành phố Lai Châu 630 320 180
KHƯ DÂN CƯ2A
113 Đường 3A (9m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 1.100
114 Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiêp giáp đường 2-6 1.300
115 Đường 6A (13,5m) Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường 2-6 1.100
116 Đường 7A (24m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 1.400
117 Đường 8A (13m) Tiếp giáp đường 6A Tiếp giáp đường 4A 1.100
118 Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 1-1 1.100
119 Phố Trung Dũng Tiếp giáp đường 3A Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.200
120 Đường 11A (1 l,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 910
121 Đường 2 - 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 4A 910
122 Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng 1.100
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 B
123 Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp dường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.100
124 Đường 2B(13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Phạm Công Bân 1.100
125 Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.800
126 Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 2.100
127 Đường 6B (13,5m) Tiếp giáp đường Lẽ Hừu Trác Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh 1.100
128 Phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Hồ Dắc Di Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.100
STT Tên đường phó Đoạn đưòmg Đất thương mại tại đô th dịch vụ
Từ Đền VT1 VT2 VT3
130 Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) Tiếp giáp dường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.100 370 230
131 Đường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di 1.100
132 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tà" Làn Than 1.100 370 230
133 Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im) Tiếp giáp đường Tôn Thất 1'ùng Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác 1.100
134 Đường Trần Duy Hưng (Đường2B3 - 1 l,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 630
KHU DÂNCƯSÓ2C
135 Đường 5C Tiếp giáp dường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.100
136 Đường Trần Quỷ Cáp Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp phố Trần Quốc Toán 1.100
137 Phố Trần Quốc Toàn Tiểp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT diện lực Lai Châu 1.100
138 Phố Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Châu 1.100
KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐÓI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)
139 Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Trần Quỷ Cáp 1.800
140 Phố Nguyền Thái Học Tiếp giáp trục N-01 Tiếp giáp trục N-04 1.100
141 Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp trục N-04 1.050 440 320
142 Đường N-04 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp phố Kim Đồng 1.050
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
143 Đường Hoàng Vàn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 2.100
144 Đường Trần Ọuỷ Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp pho Hoàng Diệu 1.800
145 Phố Hoàng Diệu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường 5C 2.000
146 Đường 28-06 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 2.000
147 Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương) Tiếp giáp đường 28-06 Tiếp giáp đường 5C 1.100
KHU LIÊN HỢP THÉ THAO (KHU DÂN CƯSÓ 2 MÒ RỘNG
148 Đường D5,D6, D7(16,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phó Lê Lai 1.100
149 Phố Lê Lai Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.200
150 ĐườngN4 (11.5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp đường N5 910
151 Đường N5 (1 l,5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 910
152 Phô Hô Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phù Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 1.400
153 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc 900
154 Đường T4 (9,5m) Tiếp giáp phố Lê Lai Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ 910
155 Đường T2 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường T6 910
156 Phố Cao Bá Quát (Đường TI - 13,5m) Tiếp giáp đường T3 Tiếp giáp đường Điện Biên Phù 1.100
157 Đường T6 (9,5m) Tiếp giáp Phổ Cao Bá Quát Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 910
158 Đường T3 (9,5m) Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 770
159 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.400
160 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.100
161 Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường điện Biên Phủ Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2) 1.100
KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM DƯỜNG
162 Đường vào nhà máy chè Tam Đường Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường 420 290 200
163 Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Hết địa phận nhà ông Búi Đức Thiện 420 290 250
164 Đường nhánh từ dền Lê Lợi đến bàn Thành Lập phường Đoàn Kết 420 220 180
KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)
165 Đường nhánh Tiếp giáp đường Trần Hưng Dạo (cạnh Đại ly YAMAHA)

Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch

Tuynel (Cũ)

500 270 180
166 Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Nhà máy gạch Tuynel cũ 500 270 180
167 Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo 490
STT

-

li 1 .u.

ợ/ Đoạn đường Đất thưong mại tại đô th dịch vụ
i i.Từ Đến VTI VT2 VT3
168

Ngõ 237

Đạo V®

TỨpgiáp đường Trần Hưng Đạo Sân vận động 630 320 230
KHU DÂN ờư'tỪ4 -'Ị?.. /
169 Phố Chiêu Tấn ^9^^ * .. Jỉếp giảp đường 19-8 Hêt ranh giới đát Sân vận động 1.800
170 Phố Chiêu Tấn (Kéo daỉỴ Tiêp giáp đường Trân Hưng Đạo Tiếp giáp ranh giới Sân vận động 1.500 640 420
171 Đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiềp giáp phổ Chiêu Tấn 1.800 590 380
172 Đường nhánh Tiếp giáp phé Chiêu Tấn Tiếp giáp phó Chiêu Tấn kéo dài 630 320 230
173 Đường D3 (I3m) Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường N5 1.100 370 230
174 Đường D4 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường N4 1.100
175 Đường N4 (13m) Tiếp giáp dường Chu Văn An TiẾp giáp đường D3 1.100 370 230
176 Đường N5 (I3m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường D4 1.100 370 230
177 Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 900 460 180
178 Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.100
179 Đường N3 (13m) Tiếp giáp dường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.300
180 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tần Tiêp giáp Huỳnh Thúc Kháng 1.500
181 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.300
182 Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 1.400 640
183 Phó Hoàng Công Chất (13m) Tiếp giảp đường Ngô Quyền Tiểp giáp đường V3 1.100
184 Đường N9, N10 (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Chu Vãn An 1.100
185 Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giúp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Phú 1.400
186 Phó Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất 1.100
187 Đường DI 1 (I3m) Tiếp giáp dường N10 Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 1.100
188 Phố Bạch Đằng (Đường số 10- 13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu 1.100
189 Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.100
190 Đường V3 (5m) Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 910
191 Phố Trương Định Tiếp giáp đường V3 Tiểp giáp dường Trần Quang Diệu 910
192 Phố Lê Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 1.100
193 Đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường V3 910
194 Đường số 9 (13,5) Tiếp giáp dường NI6 Tiếp giáp đường D13A 910
195 Đường D13 (13m) Tiếp giáp dường số 11 Tiếp giáp đường sổ D13A 910
196 Đường D13A(13m) Tiếp giáp phố Mường Than Tiếp giáp đường số 11 910
197 Phố Mường Than Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường DBA 910
198 Đường N16(13m) Tiếp giảp đường 19-8 Tiếp giáp đường D13 1.100
199 Đường tránh ngập Tiếp giảp dường BỂ Văn Đàn Tiếp giáp đường 19-8 440 270 180
200 Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tồ 8, phường Đoàn Kết) Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thổng 770 370 180
201 Đường nhánh sau Sân vận động _ , Từ trường Mầm non Hoa Sen Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn 630 350 250
KHƯ AO CÁ BÁC HÒ
202 Ngõ 224 đường Trần Phú Tiếp giáp dường Trần Phú Cuối đường 630 320 230
203 Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong Tiếp giáp dường Trần Phú Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú 630 320 230
KHU DÂN CƯ SÔ 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)
204 Đường TI, T2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường T3 770
205 Đường T3 Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn Tiêp giáp đường TI 770
206 Đường T3 Tiếp giáp đường TI Tiếp giáp đường T2 630
207 Đường số 3 Tiếp giáp đường Lê Duẳn Tiếp giáp đường Thanh Niên 770
KHU DÂN CƯ SỎ 6
208 Đường Nguyễn Thị Định Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.400
209 Đường sổ 11 Tiếp giáp đường Điện BiỄn Phủ Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 1.100
210 Đường Trần Quốc Mạnh TÌẾp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.100
211 Đường số 6-3 (17,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiêp giáp đường so 11 910
212 Phổ Phan Bội Châu (Đường số 6-11) Tíềp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 770
STT Tên đưỉmg phố Đoạn đường Đất thinmg mại tai đô th dịch vụ
ĐẾn VT1 VT2 VT3
213 Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hơa Thám

'770

214 Đường số 6-13 Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám 420
215 Đường số 6-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 840 350 250
216 Đường số 6-7 Tiếp giáp đường 6-6 Tiếp giáp đường 6-8 500 250 180
217 Đường số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 500 250 180
218 Đường ven Hồ thượng lưu Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.600 530 270
KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH
219 Phố Võ Thị Sáu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường số 3 1.100
220 Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Tô Hiển Thành 1.500
221 Đường Thanh Niên Tiếp giáp phả Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.100 440 270
222 Phố Tò Hiến Thành Tiếp giáp dường Thanh Niên Tiếp giáp đường Lê Du ẩn 1.100
223 Đường số 2 (13,5m) Tiếp giáp dường số 4 Tiếp giáp dường Lê Duần 630
224 Đường số 4 (13,5m) Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường số 3 770
KHU DÂN CƯSÓ 3, SỐ 7, KHU DÂN cu PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH
225 Đường Trần Can Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) 800 460 320
226 Đường N6, N9 (13,5 m) Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường, số 17 630
227 Đường N8 (13,5m) Tiếp giáp đường N6 Tiếp giáp đường N9 630
228 Đường số 17 Tiếp giáp đường N6 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 630
229 Đường VI (13,5m) Tiếp giáp đường số 17 Tiếp giáp đường N2 630
230 Đường N2 (13,5m) Tiếp giáp đường N4 Tiếp giáp đường TN1 630
231 Đường số 18 Tiếp giáp đường số 10-10 Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm 630
232 Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Du 630
233 Phố Bà Triệu (Đường R6A) Tiếp giáp dường PuSamCap Tiếp giáp dường R12 1.100
234 Đường R8 (13,5m) Tiếp giáp đường PuSamCap Tiểp giáp đường R12 630
235 Đường R12 (13,5m) Tiếp gíàp đường R8 Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 630
236 Đường NI Tiếp giáp đường N3 Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm 630
237 Đường N3 Tiếp giáp đường số 17 Tiếp giáp đường N2 630
238 Đường N4 Tiếp giáp đường NI Tiếp giáp đường Nguyền Du 630
239 Đường Nguyền Du Tiếp giáp đường 10-10 Tiếp giáp dường Tòn Đức Thắng 630
240 Phố Quyết Thắng TiẾp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 630
24! Đường Ll, L2 Tiếp giáp phổ Quyết Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 630
242 Đường L4 Tiếp giáp đường L2 Tiếp giáp đường R13 630
243 Đường RI3 Tiếp giáp Phố Quyết Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 630
244 Đường DI Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp 630
245 Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) Tiếp giáp Nguyễn Trài Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) 700
246 Đường nhánh chạy qua bản Séo Làn Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng 420 220 180
247 Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) Từ đường 10-10 Tiếp giáp đường chạy qua băn Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng 420 220 180
248 Đường NI 2 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp Tiếp gi áp đường N14 630
249 Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Cuối đường 630
250 Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp dường NI 2 Cuối đường 630
251 Đường TNI (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp đường 17 Tiếp giáp đường V3 630
Đường V3 (Khu dân cư
STT

.... Mít

Tên đuf^(jflẾ -y

—-

ì Ị Đoạn đường

Đất thương mại tại đô th dịch vụ
y&ỉ i ■ Từ Đen VT1 VT2 VT3
253

Đường nhánh (w

Quyết Tiến)

Tìễp glápáíưừng Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 530 250 140
254 Đường nhánh (Bàn^^^ Loỏng 3, phường Quyết Thẳng) Tiếp giáp đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 420 210 140
255 Đường nhánh phía sau Viện kiểm sắt nhân dân thành phó (Tổ 1, phường Quyết Tiến) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 420 210 140
KHƯ ĐẤT TÁI ĐINH cư450M2
256 Đường số 1, số 2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường Pusamcap 630
257 Đường số 3 Tiếp giáp dường số 1 Tiếp giáp đường Pusamcap 630
258 Đường số 4, số 5 Tiếp giáp đường Pusamcap Tiếp giáp đường Tô Hiệu 630
KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂ LÀN THAN
259 Đường số 7 (Nhánh 1) Tiếp giáp nhánh 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 500 270 180
260 Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) Đầu đường Cuối đường 440 270 180
261 Các vị trí còn lại của thành phố 140
IX.2 HUYỆN THAN UYÊN
1 Đường Điện Biên Phũ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) Hét ranh giới đất hạt Kiếm lâm (Số nhà 550) 2.900 1.100 560
2 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhà 550) Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) 2.100 910 420
3 Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) Hét ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) 1.900 840 350
4 Đường Điện Biên Phủ Hềt ranh giới đất Công an huyện (Sổ nhà 402) Hết ranh giới sổ nhà 227 1.600 700 310
5 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 Hết địa phận thi trấn Than Uyên 1.500 650 280
6 Phố Lương Định Của Ngă 3 (Số nhà 002) Het ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cành sát PCCC) 910 390 200
7 Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên 480 230 120
8 Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyền

Văn Việt

530 220 110
9 Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 Đường Thanh Niên (Số nhà 082) 530 220 110
10 Đường 15/10 UBND thị trấn Than Uyên (Sổ nhà 001) Hết ranh giới sổ nhà 192 530 220 110
11 Ngõ 534 Điện Biên Phù Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới sẻ nhà 013 460 200 100
12 Ngõ 542 Điện Biên Phù Ranh giới số nhà 001 nết ranh giới số nhà 029 460 200 100
13 Phó Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp đường Điện Biên Phú (Ranh giới số nhà 551) 700 200 100
14 Ngõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới sớ nhà 045 460 200 100
15 Đường Bể Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 002 Hốt ranh giới só nhà 016 460 200 100
16 Ngõ 695 Điện Biên Phũ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 300 150 100
17 Ngố Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) Hét ranh giới đất Hồ Bàn Đông 300 150 100
18 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhả 001) Hết ranh giới đất Nhà khách huyện uỳ(Sé nha 017) 1.300 560 270
19 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới dát Nhà khách huyện uỳ (Số nhà 020) Cồng Huyện đội (Số nhà 086) 620 280 140
20 Ngõ 821 Điện Biên Phù Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Sổ nhà 001) Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005) 620 280 140
21 Đường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngàn hàng Công thương (Số nhà 001) Ngã tư (Gần số nhà 046) 770 330 180
22 Phố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) Hết ranh giới sổ nhà 089 620 280 140
23 Phổ Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) Ngã 3 (Hết số nhà 059) 770 330 180
24 Phố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) 530 220 110
25 Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 690 340 140
STT Tên (luông phố Đoạn đường Đất thương mại tại đô th (lịch V ụ
Đốn VT1 VT2 VT3
26 Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) 530 220 110
27 Ngõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) 460 200 100
28 Đường Tôn Thắt Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) Hết ranh giới số nhà 135 460 200 100
29 Ngõ 552 Điện Biên Phũ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 010 460 200 100
30 Phố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) 460 200 100
31 Phố Lưưng Định Của Ranh giới số nhà 084 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới sá nhà 106) 460 200 100
32 Ngô phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 Hết ranh giới đất nhả ông Quốc Trượng 270 150 100
33 Ngô 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyền Đình Hái (Khu 5b) Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 300 150 100
34 Phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) Hốt ranh giới đất nhà ông Thông (Mào) (So nhà 076) 300 150 100
35 Ngõ 51 Nguyễn Chi Thanh Ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhá 026 300 150 100
36 Ngõ 82 Lương Định Cúa Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Het ranh giới số nhà 005 300 150 100
37 Phố Trằn Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) 300 150 100
38 Đường Thanh Niên Het ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) Hết địa phận thị trấn Than Uyên 310 150 100
39 Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 019 300 150 100
40 Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 300 150 100
41 Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Het ranh giới sổ nhà 023 300 150 100
42 Đường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 Tiếp giáp đường Thanh Niên 430 180 110
43 Ngõ 192 dường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) 530 220 110
44 Ngừ 9 đường 15/10 Ranh giới sổ nhà 001 Tiếp giáp dường 15/10 (Số nhà 037) 460 230
45 Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 Het ranh giới số nhà 031 300 150 100
46 Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Trường Mần non só 2 (Số nhà 011) 550 220 110
47 Đường Be Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 Hết ranh giới số nhà 092 460 200 100
48 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 Hết ranh giới số nhà 131 270 150 100
49 Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 Hểt ranh giới số nhà 021 240 130 90
50 Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 240 130 90
51 Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới so nhà 008 280 150 110
52 Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 011 240 130 90
53 Ngõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhá 003 240 130 90
54 Ngõ 28 phố Hoảng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới só nhà 025 240 130 90
55 Ngõ 12 Lương Định Cùa Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 017 280 150 110
56 Đường Nguyền Chí Thanh Đối diện cồng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh Hết địa phận thị trấn 280 150 110
57 Ngõ 665 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 013 240 130 90
58 Ngõ 819 Điện Biên Phù Tiếp giáp ranh giới đất dường huyện ủy (So nhà 001) Hết ranh giới số nhà 015 240 130 90
59 Ngõ 14 dường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 240 130 90
60 Ngõ 476 Diện Biên Phù Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 l lểt ranh giới số nhà 007 240 130 90
61 Ngách 2 ngô 458 đường Điện Biên Phù Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 280 150 110
62 Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 Hét ranh giới đất HTX Xuân Thúy (Số nhà 015) 280 150 110
63 Ngõ 181 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 007 190 130 90
64 Ngõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 012 190 130 90
65 Ngõ 483 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 016 240 130 90
66 Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 030 240 130 90
67 Ngõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 028 280 150 110
68 Ngò 164 dường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 014 240 130 90
69 Ngõ 88 Nguyền Chí Thanh Cồng Huyện đội (Số nhả 001) Hết ranh giới số nhà 015 280 150 110

v 0 A .?•/

STT Tên đj fgo!

■" ; Đoạn đường

Đất thương mại tại đô th dịch vụ
/ !> Từ Đến VT1 VT2 VT3
71 Ngõ 44 phố 1 íẳếỉ/gíáớ ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 004 240 150 110
72 Ngõ 22 phố IIoìhteCííệỉT TÍẶp^ếp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 240 150 110
73 Ngõ 36 Lý Tự Trọrặ*feE—í- ỉiỀp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới só nhà 009 240 150 110
74 Ngõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Hét ranh giới số nhà 008 190 130 90
75 Ngõ 110 Điện Biên Phù Tiếp giáp sổ nhà 001 Hết ranh giới số nhà 011 190 130 90
76 Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 021 190 130 90
77 Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An Hết ranh giới đất nhà óng Thế 190 130 90
78 Ngỏ 83 Trần Huy Liệu Tìêp giáp ranh giới sô nhà 001 HẾt ranh giới số nhà 015 190 130 90
79 Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) Tiếp giáp số nhà 022 480 380 180
80 Ngõ 400 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Đen cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) 280 150 110
81 Ngõ 529 Điện Biên Phú Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) 280 150 110
82 Ngõ 73 Điện Biên Phù Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới đất Công ty ga Hái Vân (Số nhà 005) 280 150 110
83 Ngõ 159 Tòn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 009 240 130 90
84 Ngõ 122 Điện Biên Phú Tiếp giáp số nhà 001 (đất dấu giá) Het ranh giới số nhà 002 190 130 un
85 Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 004 190 130 90
86 Ngõ 62 đường Điện Biên Phù Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 190 130 90
87 Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 Hết ranh giới số nhà 001 190 130 90
88 Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhả 174 Hết ranh giới số nhà 001 190 130 90
89 Ngõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 Hết ranh giới số nhà 003 280 150 110
90 Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhả 001 Hết ranh giới số nhà 017 190 130 90
91 Ngõ 213 đường Điện Biên Phú Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 Hết ranh giới số nhà 007 190 130 90
92 Ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp Ranh giới sẻ nhà 056 Hết ranh giới số nhà 015 550 220 110
93 Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới so nhà 008 240 130 90
94 Ngách 15 ngỏ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 006 240 130 90
95 Ngõ 532 đường Điện Biên Phù Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 Hết ranh giới số nhà 009 460 200 100
96 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 140
IX.3 HUYỆN TÂN UYÊN
1 Quốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huồi Châng Nọi Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu 2.100 1.300 1.100
2 Quốc lộ 32 Tiếp giáp cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xãng dầu Lai Châu Hết cống Tồ 3 1.500 980 770
3 Quốc lộ 32 Phía Nam cầu Huồì Chăng Nọi Hết ranh giới đất Chi cục thuế 1.600 980 770
4 Quốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuôc) 1.500 980 770
5 Quốc lộ 32 'riếp giáp cống Tồ 3 Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) 600 360 290
6 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn dường rẽ Ngã tư điềm trường mầm non khu 21 600 360 290
7 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ HẾt ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên 600 360 290
8 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mẩm non Phương Trang Tiếp giáp đường nội thị 600 360 290
9 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Cầu qua suối đĩ Nà Ban 490 340 220
10 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rè từ Bưu điện Tiếp giáp đường Bệnh viện mới 530 360 230
1 1 Nhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao Cồng bệnh viện mới 770 ■ 420 320
12 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn dường rè Cổng nghĩa trang nhân dân 490 340 220

13

14

Nhánh Quốc lộ 32

Nhánh Quốc tộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Đoạn dường rẽ

Cuối đường

Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32)

250

530

180

330

_J£Ọ

220

STT Tên đường phố Đoạn đường Đất thương mại dịch vụ tại dô th
ĐỂn VTl VT2 vu
15 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) 530 330 220
16 Nhánh Quốc lộ 32 Trụ sờ tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên Tiếp giáp khu dân cư khu 7 410 270 190
17 Nhánh Quốc lộ 32 Tiêp giáp Quôc lộ 32 Đường đi tổ dân pho 4 cù 390 260 180
18 Đường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ 600 360 290
19 Đường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị Nhà văn hóa khu cơ quan 380 260 180
20 Đường nhánh nội thị Ngã tư điềm trường mầm non khu 21 Cuối đường bẽ tông khu 17 320 260 170
21 Đường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị Cuối dường 280 200 150
22 Đường xung quanh Chợ 1.100
23 Các tồ: 1,3. 7 290 160 130
24 Các Bản và Tố dân phố còn lại 160 140 110
Khu Trung tâm Hành chính ■ Chính trị huyện
25 Nhánh Quốc lộ 32 Chi cục thuế huyện đi bờ hồ Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện 700
26 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn dường rẽ di Trường mầm non số 01 Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện 700
27 Nhánh Quốc lộ 32 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện 700
28 Nhánh Quốc lộ 32 Công an huyện Hết ranh giới đất Chi cục thong ké huvện 700
29 Các tuyến đường còn lại trung Khu trung tâm hành chính huyện 550
IX.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG
1 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù) Ngã 3 Công an thị trấn Ngã 3 đường đi Bản Hon. Khun Há 1.500 320 220
2 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bán Hon, Khun Há Hết ngã 3 đưímg 36m vào TTHC huyện 1.500 380 210
3 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Ngà 3 dường 36m vào TTHC huyện Hết cầu Mường cấu 1.100 270 160
4 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp đầu cầu Mường cấu Hết cầu Tiên Bình 530 160 110
5 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Tháo Trang Tiếp giáp xã Hồ Thầu 530 160 1 10
6 Đường lên thác Tắc Tình Ngã 3 giáp quốc lộ 4D Hết địa phận nhà máy nước 570 160 110
7 Đường nội thị Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ di Bán Hon, Khun Há + 500m Ngà 3 đường vào bản Nà Đon 550 160 110
8 Đưimg 36m vào trung tàm hành chính, chính trị huyện Tiếp giáp quốc lộ 4D cù Tiếp giáp đất trung lâm hội nghị 1.800 380 220
9 Đường 36 m Tiếp giáp cầu Tiên Binh Cây xăng Thào Trang 770 210 160
10 Đường 36 m Cầu Tiên Bình Tiếp giáp đường sổ 6 1.300 360 170
11 Đường 36m Tiếp giáp đường số 6 Hết ngã 4 dường 36 1.700 380 180
12 Đường 36m Tiếp giáp ngã 4 đường 36 Tiếp giáp ngà 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) 1.700 380 180
13 Đường 36m Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) Hết địa phận thị trấn 1.600 380 180
14 Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu dường Cuối đường 500
15 Đường 1 l,5m Hết khu TĐC Thác Cạn cũ Ngà 3 bàn Bình Luông 530
16 Đường 20.5m khu TĐC Thác Cạn Đầu đường Cuối dường 840
17 Đường 20,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 980
18 Đường 15,5mkhuTTHC huyện Đầu đường Cuối dường 840
19 Đường I3,5m khu TTHC huyện Đẩu dường Cuối đường 770
STT

—r/yg

Tên 4 IxvS&íì?)

ị Đoạn đương

Đất thương mại tai đó th dịch vụ
:■ ■ Tù ĐỂn VT1 VT2 VT3
20 Đường 11 m huyện) Ếặujdưởhg C-. Cuối dường 690
21 Đường 1 Im khu~T^^éôngỊ< an huyện

' ■'

ỡếu đường

Cuối đường 360
22 Đường số 6 (I5,5m) Đầu đường Cuối đường 770 210 130
23 Đường số 7 (15,5m) Tiếp giáp Quốc 1Ộ4D Tiếp giáp đường 36m tránh 4D 910 230 130
24 Đường 11,5 m Khu tái định cư Sân vận động huyện Khu tái định cư Công an huyện 340
25 Đường sổ 8 Tiêp giáp đường sô 7 Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư 770
26 Đường nội thị Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn Tiếp giáp đường 36m 770
27 Đường nội thi (khu F5,F6) 1.000
28 Đường 6A (1 i m) Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiểm) Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC 840
29 Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) Tiếp giáp đường 4D cũ 770 280 220
30 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) Đầu dường Cuối đường 1.400
31 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) Đầu dường Cuối đường 1.500
32 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) Đầu đường Cuối đường 1.500
33 Đường sẻ 7 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36m (khu nhả ông Tuyển) Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bàn Bình Luông 580 170 110
34 Đường số 8 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT Tiếp giáp đường số 6 (15.5m) 1.400 360 220
35 Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) Đầu đường Cuối đường 370 150 110
36 Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sàn Cò Lá) Đầu dường Cuối đường 910
37 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 90
IX.5 HUYỆN SÌN HÒ
I Đường nội thị Ngã tư Bưu điện Hết địa phận chợ 840 500 210
2 Đường nội thị Cồng phòng Tài chính Ngã ba đường đi trường PTDT Nội tru 840 500 210
3 Đường nội thj Tiếp giáp ranh giới đắt nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) Hết ranh giới đất nhã bà Lai 670 320 I8O
4 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới dát nhà ông Hùng - Thím Hết ranh giới đẩt trụ sớ BỌLDATĐC huyện 670 320 180
5 Đường nội thj Ngã tư Bưu diện Tiếp giáp ranh giới trường mầm non 670 320 180
6 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non

Hết ranh giới dất nhà ông Khoa

Viên

520 270 180
7 Đường nội thị Cổng phòng Tài chính qua Chí cục Thuế huyện Hết ranh giới đất nhà bà Thuý- Xương 520 270 I8O
8 Đường nội thị Cồng trường PTDT Nội trú huyện Tiếp giáp cồng Bệnh viện 520 270 180
9 Đường lẽn Huyện dội Tiếp giáp ranh giới đất khu tập thề Ngán hàng NN-PTNT Hết ranh giới đất nhà ông Dính 280 ỉ 80 110
10 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTĐTĐC huyện Hết ranh giới đất nhà ông Từ 380 210 120
11 Đường nội thị Tiêp giáp ranh giới dât ông Long- Thanh Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 410 220 130
12 Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tâv chợ Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc Hét ranh giới đất nhà ông Lé - Ngọt 380 210 120
13 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ Tiếp giáp dường B1 - giai đoạn 1 380 210 120
14 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu Tiếp giáp đường BI - giai đoạn 2 520 250 160
STT Tên đưỠTig phố Đoạn đuờng Đất thương mại dịch vụ tại đô thị
Đến ■VT1 VT2 VT3
15 Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà õng Khoa

Viên

Hết cổng trường THCS thị. trấn 330 170 110
16 Dường B1 GD 1

Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn

Thanh Bình

Hết cồng Bệnh viện 660 430 2.40
17 Đường BI GĐ 2 Tiếp giáp cồng Bệnh viện Tiếp giáp ngà 4 đường đi Hoàng HÒ 570 290 200
18 Đường B1 GĐ 2 Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng Hồ Tiếp giáp tinh lộ 128. 520 250 160
19 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuý - Xương Tiếp giáp đường vành đai 390 220 120
20 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân Tiếp giáp Trạm diện (cũ) 380 210 120
21 Dường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi 340 170 110
22 Dường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi HẾt ranh giới đất kho min Nóng nghiệp 290 150 100
23 Đường nội thị Ngã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2) Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bàn Hoàng Hồ) 340 160 110
24 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giói đất nhà bà Lai Tiếp giáp ngã 3 đường lén Trung tâm GDTX huyện 280 150 100
25 Dường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà Tiếp giáp đương vành đai 240 130 90
26 Dường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non Hết ranh giởi đất nhà ông Páo 240 130 9(1
27 Đường nồi thị Tiếp giáp ranh giới đất Dày nhà p.hía sau Thương nghiệp Hết cổng kho Bạc huyện 240 130 90
28 Đường vành dai Tiếp giáp tinh lộ 129 Tiếp giáp tinh lộ 128 220 130 80
29 Đường nội thị Tiếp giáp đường BI giai đoạn 1 Hết bản Sìn Hồ Vây 240 130 90
30 Đường nội thị Tiếp giáp đường Bl giai đoạn 1 Tiếp giáp dường nội thị đoạn tứ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai 660 430

240

■ -

31 Dường Hạ tầng du lịch Trạm Y te Đường Vành đai 220 130 80
32 Các vị trí còn íậi trên địa bàn thị trấn 140
IX.6 HUYỆN PHONG THÓ
1 Quốc lộ 4D Đóạn từ Kmũ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên số) 1.700
2 Quốc 1Ộ4D Đoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ) Km 1+600 1.400 910
3 Quốc lộ 4D từ Km 1+600 Km2+40Ũ (Hết quy hoạch m.ờ rộng trung tâm thị trấn Phong Thố) 1.300 770 560
4 Quốc lộ 4ọ Km2+400 Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) 700 460 280
5 Dường vào thôn Thẩm 13 ú Đấu nối Quốc lộ 4D Đẩu nối Quốc lộ 100 130 80 70
6 Quốc lộ 12 Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) Cầu sang khu TĐC Huối Luông 770 360 200
7 Quốc lộ 12 Đầu cầu sang khu TĐC Huồi Luông Cầu Pa So 1.300
8 Quốc lộ 12 Từ cầu Pa Sò Km 20+200 (Nhá máy nước) 1.800
9 Quốc lộ 12 Từ Km 20+200 Km21 (Het bệnh viên) 1.400 910 37(1
lữ Quốc lộ 12 từ Km21 Km21+300 (Hết quy hoạch mờ rộng trung tâm thị trấn Phong Tho) 840 360

180

ì

11 Quốc lộ 12 Km21+300 Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ) 420 270 200
Khu dân cư phía Nam
12 Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D Đằu đường Cuối đường 1.100
13 Đường nội thị dãy 2 Đau đường Cuối đường 910
14 Đường nội thị dãy 3 Đầu đường Cuối đường 770
Khu dân CU' phía Bắc
15 Đường nội thị (9,5m) Đầu đường Cuối đường 1.100
16 Đường nội thị (10s5m) Đầu đường Cuối dường 1.100
17 Đường nội thị (20,5m và 22,ỉm) ’ Cầu Pa So Cầu nội thị mới 1.400 1
18 Dường nội thị (1 l,5m) Dầu dường Cuối đường 1.100 i

STT Tên đu

\ Đoạn đường

t Ì2L1—

Đất thu-OTig mại dịch vụ tại đô th
.,ữ)Vp; ■ Từ

ĐẾn

VT1 VT2 VT3
19 Đường nội th trường nội trú ịỊ^ỂĩỊp' 0L12 (huyện đội) Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) 770
20 Các tuyến cón lỊLtiỉỔìr.Ư'"" 180
Đoàn Kết
21 Các vị trí còn lại trên oịyBSĨ rTTírtrấn 70
IX.7 HUYỆN NẬM NHÙN
1 Tinh lọ 127 Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng Hết cầu Nậm Dòn 250 180 130
2 Tinh lọ 127 Tiếp giáp cầu Nậm Dòn Đườn^ 36m 310 220 150
3 Tinh lộ 127 Tiếp giáp đường 36 Hết cầu Nậm Hàng 420 350 210
4 Tinh lọ 127 Hét càu Nậm Hàng Hết cầu Nậm Nhùn 420 350 210
5 Tĩnh lộ 127 (Đường mới) Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong Kiêng Tiếp giáp địa phận xâ Nậm Háng 240 170 120
6 Đường nội thị Giáp ngà 3 đầu câu Nậm Nhũn đi bản Noong Kiêng Giáp ngã 3 đi bân Noong Kiêng. Nậm Cầy 210 140 110
7 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng 210 160 120
8 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Nậm Hàng Hết địa phận bán Nậm Hàng 240 170 140
9 Đường nội thị Giáp ngà 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy Hết nhà vân hóa bàn Noong Kiêng 150 130 90
10 Đường 36 Từ nhà ông Vàng Văn Tiến Tiếp giáp đất õng Hoàng Ngọc Khải 420 350 210
11 Đường 36 Cống trường THPT Khu trung tâm hành chính huyện 420 350 210
12 Đường Cảng nghiêng Tiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến) Đường bến cảng nghiêng 170 120 100
13 Đường Cảng nghiêng Đường bến càng nghiêng Tiêp giáp ngã ba đường 127 (gân đầu cầu Nậm Nhũn) 160 110 100
14 Đường D1 Đầu đường Cuối đường 630 500 380
15 Đường D2 Tiếp giáp đường nội thị NI Tiếp giáp đường 36m 530 420 320
16 Đường D3 Đầu đường Cuối đường 430 320 230
17 Đường nội thị (N5) Nhà nghi Phượng Huyền Phan văn Cốc 480 380 290
18 Đường nội thị Từ sau NVH bán Pa Kéo 1 Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền 480 380 290
19 Đường nội thị Tiêp giáp đường D3 Sau trường THCS 480 380 290
20 Đường nội thị Tiếp giáp tinh lộ 127 Đến qua ĐTH + 500m 240 170 140
21 Đường nội thị Cầu Nậm Nhũn Cầu Nậm Manh 210 140 110
22 Đường nội thị Cầu Nậm Manh Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh 160 110 100
23 Đường nội thị N1 Tiếp giáp đường 36 Cầu Nậm Bắc 530 420 320
24 Đường nội thị N2 Ngâ ba tiếp giáp đường D3 Tiếp giáp đường NI 630 490 350
25 Đường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 Tiếp giáp đường D9 480 380 290
26 Tinh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn Tiếp giáp ngă 3 bản Nậm Nhùn 240 170 120
27 Các vị trí còn lại trẽn địa bàn thị trấn 110
IX.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ
1 Đường nội thị (QL4H) Cầu Mường Tè 1 Nhà ông Sung Giang 770 420 300
2 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Sung Giang Hết gianh giới bến khách cùa Huyện 630 390 330
3 Đường nội thị (ỌL4H) Tiếp giáp bến xe Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) 630 390 330
4 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Linh Giáp địa phận xã Bum Nưa 530 350 320
5 Đường nội thị (QL4H) Nhà ông Ọuan^ Thiều Hết nhà ông Linh 700 400 320
6 Đường nội thị Ngã tư khu phố 8 Hèt ranh giới công ty Thương Mại 700 400 320
7 Đường nội thị Ngã tư khu phố 8 Trụ sở UBND huyện 700 400 320
8 Đường nội thị Sau Công ty THHH MTV số 15 Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú 700 400 320
9 Đường nội thị Ranh giới đất Đài truyền hình Ngã ba Ben xe khách 700 400 320
10 Đường nội thị (ỌL4H) Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều 700 400 320
11 Đường nội thị Sau công ty Thương Mại Hết đường bê tông tiếp giáp khu phẻ 9 530 350 320
12 Đường nội thị Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh Đến bờ kè tam cấp 530 350 320
13 Đường vòng qua Đào Tiềp giáp với công ty Thương Mại Tiếp giáp Đài truyền hình 670 390 320
14 Đường nội thị Phía sau cây xăng Báo Toàn Trước cữa nhà ông Đại 530 350 320
15 Đường nội thị Ranh giới đắt nhà ông Bẳc Hết ranh giới đất TTGDTX huyện 530 350 320
16 Đường nội thị Tiếp giáp cồng trung tâm GDTX Het đất nhà bà Chim 560 380 310
17 Dường nội thị Ranh giới đất NH chính sách Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện 530 350 320
STT Tên đường phố Đoạn đường Đất thương mại tại đô th dịch vụ
Từ Đen VÍT VT2 VT3
18 Đường nội thị Phía sau Công ty Thương Mại Hết gianh giới nhà õng Sách 530 350 320
19 Đường nội thị Phía sau nhà bả Gấm tiếp giáp Trung tâm dạy nghề 530 350 320
20 Đường nội thị Phía sau nhà ông Hài Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 530 350 320
21 Đường nội thị Phía sau nhà ông Phà Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Po 530 350 320
22 Dường nội thị Phía sau nhà ông Phong- Thúy Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Dại Cà 530 350 320
23 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa Đến nhà Lỳ Ma Xá 560 380 310
24 Đường nội thị Phía sau nhà ông Lưu Dung Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) 530 350 320
25 Đường nội thị Phía sau nhà bà Vin l-lết ranh giới đất Quán phố mới 420
26 Đường nội thị Giáp vị trí 1 dường đôi Giáp bờ kè suối Nậm cấu 420
27 Dường nội thị (đường giáp núi) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn Ngà ba đi trung tâm xà Vang San 420
28 Đường nội thị Tiếp giáp cầu Nậm Cấu Tiếp giáp NVH khu phố 12 800 420 340
29 Dường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn) Ngã ba giáp khu TĐC phía Dông Nam thị trấn Ngà ba di trung tâm xã Vàng San 420 320 250
30 Đường nội thị Đầu cầu TĐC khu phố 1 Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) 700 400 330
31 Đường 32m Giáp đất nhà bà Hoa Anh Ngã ba đi cầu TDC khu phố 1 1.000
32 Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm cấu) Cầu Nậm Cấu mới Giao với dường 32m (gan cầu TĐC khu phố l) 800 420 390
33 Đường nội thị Ngă ba cầu Mường Tè 1 Trung tâm y tế huyện 530 350 320
34 Dường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) Từ nhà ông Phiên Ngã ba đi Vàng San 910 490 390
35 Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã ba phía sau nhà ông Thọ Hết đất nhà bà Châm 840 460 360
36 Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã tư từ nhà ông Hà Ngã ba hết đất nhà ông Tháo 1.000 520 390
37 Đường nội thị Ngà ba Ban quàn lý rừng phòng hộ trung tâm Hét đất Công ty THHH MTV số 15 700 400 320
38 Các vị trí còn lại trên địa bàn thi trấn 1 10
\ Đl'T: 1.000,m1
STT V* đyòTỳEprR‘3 <4. >

f Đoạn đường

Đất săn xuất kinh doanh Ị phi nông nghiệp không phái đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị
Từ

Đến

VT1 VT2 VT3
x.l THÀNH PHÔ LAI CHÂU
1 Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.500 600 280
2 Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 2.000 600 280
3 Đường 30-4 Tiếp giảp đường Nguyễn Hữu Thọ Hết Bệnh viện Đa khoa tinh 2.800
4 Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt 900 330 250
5 Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt 1.000
6 Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng 1.000
7 Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giảp dường Hoàng Vản Thái Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.300 340 250
8 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp dường Lò Van Hặc Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ 2.300 600 280
9 Đường Điện Biên Phú Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 2.000 600 280
10 Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường đại lộ Lé Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) 2.300 600 280
II Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường số 6-13 Tiếp giáp đường Điện Biên Phù 900
12 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phú Tiếp giàp đường Trằn Phú 1.000 330 240
13 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lẽ Duần Tiếp giáp dường 19-8 vả đường Điện Biên Phù 1.300 380 250
14 Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh 1.800 600 280
15 Đường 19-8 Tiếp giáp đường Be Vãn Đàn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 1.700 600 280
16 Đường Bế van Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 1.000 340 220
17 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giảp đường tránh ngập 450 230 170
18 Đường Bế Van Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập Hét trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cũ) 450 190 130
19 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tinh (Cũ) Tiếp giáp đường Pusamcap 380 190 130
20 Đường Võ Nguyên Giáp Tiép giáp Trường lài xe cơ giới Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 1.400 420 280
21 Đường Vồ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loóng cũ Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới 1.200 420 240
22 Đường Tôn Đức Tháng Tiếp giáp đường Nguyền Trài Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn 1.200 440 320
23 Đường Tôn Đức Tháng kéo dải Tiếp giáp đường Nguyên Trãi

Tiếp giáp cổng mường mầm non Binh

Minh

750 270 170
24 Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 750 270 130
25 Đường 10-10 (20.5m) Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 750
26 Dường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trài Cuối dường 700
27 Đường Tô Hiệu (13.5m) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẩng Tiếp giáp đường số 5 450
28 Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Vỗ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyền Trãi 750 320 180
29 Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 30-4 1.400 440 250
30 Đường Trường Chinh Tiếp giảp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ 1.500 500 300
31 Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp dại lộ Lê Lợi 1.500 500 300
32 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 2.400 600 280
33 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hết Siêu thị Quang Thanh 3.200 700 380
34 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh Tiếp giáp đường Vừ A Dính 2.400 600 280
35 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vứ A Dính Tiếp giáp đường Bê Văn Đán 2.000 480 280
36 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Van Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng 1.700 480 280
37 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp dường Tôn Đức Tháng Tiếp giảp ngã 3 rè dường Trần Can 1.100 420 240
38 Đường Nguyền Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trân Can Hết địa phận phường Quyết Tháng 1 200 420 240
39 Đường Nguyền Lương Băng Tiếp giảp đường 30-4 Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) 1.500
40 Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phù Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 1.300 650 250
41 Dường Trấn Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 2.300 700 380
42 Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp dường Trần Phú Tiếp giáp dường Thanh Niên 550 230 170
43 Dường Nguyễn Van Linh Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 1.500 650 250
KHU DÂN CU' 1A
44 Đường Võ Van Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Vân Đồng kéo dài 1.300 600 300
45 Đường Tô Vinh Diện Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 550
46 Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giảp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 900
47 Đường Nguyền Thái Binh Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt 1.300
48 Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 550
1 49 Phố Phạm Hồng Thải Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thụ Tiếp giáp dường Nguyền Thái Bình 550
50 Đường Trần Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ 550
! 51 Dường BI0 (I3,5m) Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện 550
I -- n ,, « / t 1 e T-:á——UÁ vs Tiốn ơỉốn dirrmơ Npiivần Thái Bỉnh 550

7 O.ÃỈM

X. BÁNG

DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÃT THliơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ TI

STT Tên đuòng phé Đoạn đuửng Đất săn xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đát thương mại dịch vụ tại dô thị
Tù- Dểh; VT1 VT2 V13
54 Phố Nguyễn Phong sảc Giao với đường quy hoạch số 2-15 Giao với tuyến đường số 2 450
55 Tuyến so 1 (Đường Phạm Vãn Đồng kéo dài) Tiếp giáp tuyến sồ 3 Tiếp giáp tuyến số 4 ' t 750 270 170
56 Tuyến số 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác Tiếp giáp tuyến số 1 vã tuyến số 4 450
57 Tuyến so 3, sả 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bàng Tiếp giáp tuyến so 1 750
58 Đường nhánh tồ 23, phường Đông Phong Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp dường Phạm Vãn Đồng kéó dài 300 150 100
59 Đường 13,5m mới Tiếp giáp đường Võ Vắn Kiệt Tiếp giáp tuyến số 2 450
KHI DÂN CƯ Hỉ
60 Phố Đặng Van Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch I.3Ũ0
61 Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp dường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 900
62 Đường Phan Đình ũiót Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 900
63 Phố Trấn Binh Trọng (Đường A4) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đình Gĩót 550
64 Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) Tiếp giáp phả Đặng Vãn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót 550
65 Phố Trần Quang Khải Tiếp giảp phố Đặng Vãn Ngữ Tiểp giáp phố Nguyền Văn Trồi 550
66 Đường AI8 Tiếp giáp dường 30-4 TiỂp .giáp Phố Trần Bình Trọng 550
67 Dường A6. A9 (9m) Tiếp giáp đường số 10 Tiếp giáp đường số 11 550
68 Đường số 10 và số 11 (9m) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật 550
69 Đường AI6, A17 Tiếp giáp phổ Đặng Vãn Ngữ Tiếp giáp đường số 10 550
> 70 Đường A14 Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 550
71 Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gầm 2 nhánh) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp, giáp đường Phan Đinh Gió! 750
1 72 Đường A2 (Khu dân cư 1B) Tiếp giáp đường Phan Đinh ũiót Tiếp giáp đường Nguyền Khuyến 550
"■ Đường A12. A13 (9m) Tiếp giáp đường A2 Tiếp giáp Phá Trần Binh Trọng 550
74 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) Tiếp giáp phó Đ<ặng Vím Ngữ 1.000 370 230
75 Phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phô Trần Đại Nghĩa (20,5m) 800 . . .. ,
76 Phố Triệu Quang Phục (1B-6) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hung 750
77 Phố Đặng Dung (113-7) Tiếp giáp pho Lý Tự Trọng(13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 550
78 Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phừng Hưng 550

79

1

80

Dường 1B-9 (13.5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghía (20,5) Tĩêp giáp phố Phùng Hưng 550
Đường 1B-1 (13,5m) Tiếp giáp phố Trằn Đại Nghĩa (20,5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 550
81 Dường đi Đòng Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận phường Đông Phong 450 230 130
82 Đường số 1B-3 (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Nguyền Trung Trực 550
83 Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) 550
84 Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCH QS tinh) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp trường tiểu học San Tháng 360 180 110
KHI DÂN CƯ SỎ 1 MỞ RONG
.AL Đường Hoảng Văn Thụ Tiếp giáp phổ Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trần Khát Chân 750
KHI TRUNG TÂM HÀNH CH ÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH
86 Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp Phố Nguyền Thị Minh Khai 750
87 Phố Hưong Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai 750
88 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp dường TT-2 Giáp đường Nguyễn Ván Linh 800
89 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyễn Van Linh Tiếp giáp đường Trường Chinh 800
90 Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Trường Chinh 750
91 Đường số 5-4 (1 l,5m) Tiếp giáp Phố Mường Kim Tiếp giáp phố Hương Phong 650
92 Dường sấ 5-6 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp phố Nguyền Thị Minh Khai 750
93 Phố Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Vãn Đồng Tiếp giáp đường Lẽ Hồng Phong 750
94 Đường số 5-8. 5-9 (1 l,5m) Tiêp giáp dường Lê Hông Phong Phố Nguyền Thị Minh Khai 750
95 Đường sẻ 5-12 (I3,5m) Tiếp giáp Đường 5-8 Tiêp giáp Đường 5-9 750
96 Đường sả 5-10 (1 l,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Vòng saư nhà Van Hoá vòng trớ lại Đường Hoàng Quốc Việt 750
97 Đường sổ 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 800
SI I 8 r 4 Đoạn dường Đắt sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phái đất thương mại dịch vụ tại dô thị

J Ả' r.'_

; /f T ừ

ĐỂn VT1 VT2 VT3
99 Dường số 1 'Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Nguyễn Văn Linh 800
100

Dường sô 9 (Dôi díẹll an

tinh)

Tiếp giáp đường nhánh số 1 Tiếp giảp đường nhánh số 3 450
10! Đường nhánh số 1, 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tinh) 400
KHƯ DÂN CƯ SÓ 2
102 Đưừng Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường T03 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 750 320 230
103 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 750 320 230
10-4 Phó Trịnh Hoài Đức (TOI) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ 750
105 Phố Lẽ Văn Hưu (T02) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 750
106 Dường T03 (13,5m) Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh Cuối đường 750 270 200
107 Dường DOI (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 800
108 Dường Bùi Thị Xuân (16,5ni) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ 900
109 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái 750 270 200
HO Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường D01 900
Hi Đường đi xãNùng Nàng TÍẾp giáp đường Trần Văn Thọ Hết địa phận thành phố 500 350 250
112 Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Hết địa phận thành phố Lai Châu 450 230 130
KHƯ DÂNCƯ2A
113 Đường 3A (9m) Tiểp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 750
114 Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường 2-6 900
115 Đường 6A (I3,5m) Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường 2-6 750
116 Đưòng 7A (24m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 1.000
117 Đường 8A (13m) Tiếp giáp đường 6A Tiếp giáp dường 4A 750
118 Đường Dạng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ Tiếp giáp đường 1-1 750
119 Phố Trung Dũng Tiếp giáp đường 3A Tiếp giáp đường Nguyền Vẫn Linh 900
120 Đường 1IA (11,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp dường Đăng Thai Mai 650
121 Đường 2-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 4A 650
122 Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bảng 750
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2B
123 Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 750
124 Đường 2B (13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiều Tiếp giáp phố Phạm Công Bân 750
125 Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.300
126 Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30’4 Tiếp giấp đường Phạm Ngọc Thạch 1.500
127 Đường 6B (13,5m) Tiếp giáp đường LỄ Hữu Trác Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh 750
128 Phố Nguyễn Đình Chiều Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 750
129 Phó Cù Chính Lan Tiếp giảp dường Tòn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.000
130 Phố Phạm Còng Bân (Đường 9B - 13.5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 750 270 170
131 Dường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ Tiếp giáp phố Hồ Đăc Di 800
132 Dường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường nhánh vào bán Tà Làn Than 750 270 170
133 Phố Đặng Vãn Chung (Đường 2B2-3lm) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phổ Lê Hữu Trác 750
134 Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3-ll,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Túng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 450
KHƯ DÂN CƯ SÒ 2C
135 Đường 5C Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Điện Biên Phù 750
136 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giảp đường 5C Tiếp giáp phé Trần Quốc Toàn 750
137 Phố Trần Quốc Toán Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu 750
138 Phố Nguyền Tri Phương Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực L,ai Châu 750
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 (DỐI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)
139 Đường Hoàng Văn Thái Tiểp giảp đường Nguyền Hừu Thọ Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 1.300
140 Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-01 Tiếp giáp trục N-04 800
141 Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp trục N-04 750 320 230
142 Đường N-04 Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái Tiếp giáp phố Kim Đồng 750
KHƯ TRƯNG TẰM THƯƠNG MẠI _
143 Dường Hoảng Vãn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 1.500
144 Dirờna Trần Ouv Cán Tiến mán đường Hoàng Văn Thái Tiền pián nhố Hoànp Diên 1 300
STT Tên dường phó Đoạn đường Đắt sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phài đất th trong mại dịch vụ tại đô thị
Từ

DẾn

VU VT2 VT3
146 Đường 28-06 Tiếp giáp đường Hoàng Ván Thái Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ 1.400
147 Đường quy hoạch (13,5m sau Ngàn hàng Công thưong) Tiếp giáp đường 28-06 Tiếp giáp đường 5C ,750
KHU LIÊN HỢP THÊ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 Mỏ RỘNG)
148 Đường D5. D6, D7(16,5m) Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Lê Lai 800
149 Phố Lê Lai Tiếp giáp đại lộ Lề Lợi Tiếp giàp phố Hồ Xuân Hương 900
150 Đường N4 (1 l,5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp đường N5 650
151 Dường N5 (1 l,5m) Tiếp giáp dường D7 Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 650
152 Phổ Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phù Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 1.000
163 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 700
154 Dường T4 (9,5m) Tiếp giáp phố Lê Lai Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 650
155 Dường T2 (13,5m) Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường T6 650
156 Phố Cao Bà Quát (Đường TI - I3,5m) Tiếp giáp đường T3 Tiếp giáp đường Điện Biên Phù 750
157 Dường T6 (9,5m) Tiếp giáp Phố Cao Bá Quát Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 650
158 Đường T3 (9,5m) Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 550
159 Dường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp dường Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố HÒ Xuân Hương 1.000
160 Dường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc 800
161 Dường Lò Van Hặc Tiếp giấp dường điện Biên Phủ Tiếp giáp đường T03 (KDC Sổ2) 800

KHI NHÀ MÁY CHÈ TAM

Dl Ờ.NG

162 Đường vào nhà máy chè Tam Đường Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối dường 300 210 150
163 Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Htrng Đạo Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện 300 210 180
164 Đường nhánh từ đền Lê Lợi đen bán Thành Lập phường Đoản Kết 300 160 130

KHU NHÀ MÁY GẠCH

TUYNEL (CŨ)

165 Đường nhánh Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) 360 190 130
166 Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Nhà máy gạch Tuynel cũ 360 190 130
167 Đường ngách bám ngõ 226 đường Tràn Hưng Đạo 350
168 Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Sân vận động 450 230 170
KHU DÂN CU' SỐ 4
169 Phố Chiêu Tấn Tiếp giáp dường 19-8 Hết ranh giới đất Săn vận động 1.300
170 Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) Tiếp giáp dường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ranh giới Sân vận động 1.100 460 300
171 Dường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 1.300 420 270
172 Đường nhánh Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài 450 230 170
173 Đường D3 (13m) Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn Tiếp giáp đường N5 750 270 170
174 Đường D4 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp dường N4 750
175 Đường N4 (13m) Tiếp giáp đường Chu Vẫn An Tiếp giáp đường D3 750 270 170
176 Đường N5 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đtrờng D4 750 270 170
177 Dường Chu Văn An Tiếp giáp dường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 650 330 130
178 Dường Chu Vãn An Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giảp đường Nguyền Chí Thanh 750
179 DưửngN3 (13m) Tiếp giáp dường Ngô Quyền Tiếp giảp đường Chu Vãn An 900
180 Dường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 1.100
181 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh 900
182 Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 1.000 460
183 Phố Hoàng Còng Chất (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường V3 750
184 Đường N9.N 10 (13m) Tiếp giáp đường Ngõ Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 750
185 Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giảp đường Trần Phú 1.000
186 Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp phố Hoàng Công Chẩt 750
; 187 Dường Dl 1 (I3m) Tiếp giáp đường N10 Tiểp giáp Phố Bạch Đằng 750
188 Phố Bạch Đàng (Đường số 10 - 13m) Tiếp giáp đường Ngó Quyền Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu 800
189 Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Chu Văn An 750
190 Đường V3 (5m) Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 650 j

OÃN

STT

ỉ.

' Đoạn đường

Đất săn xuất kỉnh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị
/ Từ

Đến

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

44/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 19
14/2019/TT-BYT Thông tư số 14/2019/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp Expired 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Expired 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Expired 100/2015/QH13 Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 In effect 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm In effect 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập Expired 107/2017/NĐ-CP Nghị định số 107/2017/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã Expired 15/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2016/TT-BNNPTNT Hướng dẫn điều kiện và tiêu chí thụ hưởng hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với hợp tác xã nông nghiệp Expired 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Expired 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 Expired 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Expired 193/2013/NĐ-CP Nghị định số 193/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã Expired 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Expired 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Expired 24/2008/NQ-CP Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.