Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tại tỉnh Bình Dương năm 2020, áp dụng cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến khai thác công trình thủy lợi. Quyết định cũng yêu cầu các đơn vị niêm yết và công khai thông tin về giá theo quy định pháp luật.

文号44/2019/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Mai Hùng Dũng — Phó Chủ Tịch Thường Trực
更新12/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布日期20/12/2019
生效日期01/01/2020
失效日期01/01/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tại tỉnh Bình Dương năm 2020, áp dụng cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến khai thác công trình thủy lợi. Quyết định cũng yêu cầu các đơn vị niêm yết và công khai thông tin về giá theo quy định pháp luật.

适用范围

Doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác sử dụng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, cá nhân hoạt động hợp pháp liên quan quản lý khai thác công trình thủy lợi; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi.

要点

  • → được thực hiện niêm yết và công khai thông tin về giá theo quy định pháp luật về giá.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi → phải niêm yết giá theo quy định pháp luật về giá.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính minh bạch trong việc thu phí và sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi, tạo thuận lợi cho doanh nghiệp và người dân trong quản lý và khai thác công trình thủy lợi.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các đơn vị cung ứng dịch vụ công ích thủy lợi khi phải tuân thủ quy định niêm yết giá.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác sử dụng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, cá nhân hoạt động hợp pháp liên quan quản lý khai thác công trình thủy lợi; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi.

Các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phải làm gì?

Các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phải niêm yết giá theo quy định pháp luật về giá.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020

                                                                                     _____________________

 

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020;

Thực hiện Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2595/TTr-SNN, ngày 19 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

   Điều 1. Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020 (Kèm theo Phụ lục biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

  Điều 2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan quản lý khai thác công trình thủy lợi (sau đây gọi tắt là đơn vị thủy nông), cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

2. Các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phải thực hiện niêm yết giá, công khai thông tin về giá theo quy định pháp luật về giá.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。