Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lào Cai quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 12 tháng 1 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND và điều chỉnh bảng giá cho các loại tài nguyên như khoáng sản kim loại, không kim loại, sản phẩm của rừng tự nhiên và nước thiên nhiên.

文号44/2020/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lào Cai
签署人Trịnh Xuân Trường — Chủ tịch
更新11/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期31/12/2020
生效日期12/01/2021
失效日期12/01/2022
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lào Cai quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 12 tháng 1 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND và điều chỉnh bảng giá cho các loại tài nguyên như khoáng sản kim loại, không kim loại, sản phẩm của rừng tự nhiên và nước thiên nhiên.

要点

  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên.
  • Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản kim loại, không kim loại, sản phẩm của rừng tự nhiên và nước thiên nhiên phải nộp thuế theo bảng giá quy định.
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên bao gồm: Khoáng sản kim loại (Phụ lục I), Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II), Sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III) và Nước thiên nhiên (Phụ lục IV).
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 1 năm 2021, thay thế Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc tính thuế tài nguyên, đảm bảo công bằng và minh bạch trong quản lý tài nguyên.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí khai thác tài nguyên đối với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến lợi nhuận và khả năng đầu tư.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản kim loại, không kim loại, sản phẩm của rừng tự nhiên và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Bảng giá tính thuế tài nguyên bao gồm những gì?

Bảng giá tính thuế tài nguyên bao gồm: Khoáng sản kim loại (Phụ lục I), Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II), Sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III) và Nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 1 năm 2021.

Bảng giá tính thuế tài nguyên thay thế Quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lào Cai.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên?

Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

______________________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;     

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 971/TTr- STC  ngày  23/12/ 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các cơ quan khác có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

b) Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III).

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục IV).

Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中
被其替代 2
被其修订补充 1
44/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。