Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát

Số hiệu44/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhGia Lai
Người kýLâm Hải Giang — Phó Chủ tịch
Cập nhật24/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành08/08/2023
Ngày áp dụng20/08/2023
Ngày hết hiệu lực05/03/2026
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH ĐỊNH

Số: 44 /2023/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 08 tháng 08 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 11 đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát năm 2023;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát gồm 37 tuyến đường (Có Danh sách kèm theo).

Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát phối hợp với Sở Văn hóa và Thể thao và các ngành liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2023.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nàyV /

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;

  • Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

  • Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);

  • Thường trực Tỉnh uỷ;

  • Thường trực HĐND tỉnh;

  • CT, các PCT UBND tỉnh;

  • Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;

  • Ban VH-XH HĐND tỉnh;

  • Sở Tư pháp, Sở Xây dựng;

  • Sở Tài nguyên và Môi trường;

  • Lãnh đạO VP UBND tỉnh;

TM.UY BAN NHĂN DĂN KT.CHỦ TỊCH r-—A’HÓ CHỦ TỊCH

Lâm Hải Giang

DANH SÁCH

Tên đường trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát

(Kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND

ngày tháng năm 2023 của UBND tinh)

S T T

Tuyến đường quy hoạch Lý trình Lộ giới (m) Chiều dài (m) Tên đường
Quy hoạch Hiện trạng
1 Đường nội thị Từ xã Cát Hải đến điểm nối đường trục Khu Kinh tế 30 30 1100 Hoàng Sa (Địa danh)
2 Đường ĐT.640 Từ Ngã ba HTX nông nghiệp thị trấn Cát Tiến đến giáp xã Cát Chánh 30 9 1000

Nguyễn Diêu

(1822 - 1860) Tuy Phước, Bình Định

3

Tuyến đường

ĐT.639

Từ ranh giới Khu tâm linh chùa Linh Phong đến Ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) 22,5 10 820

Lý Thường Kiệt (1019 - 1105) ‘

Hà Nội

4 Đường số 1 Từ đường trục Khu Kinh tế đến đường ĐT 639 16 16 500 Tố Hữu (1920 - 2002) Thừa Thiên Huế
5 Đường số 2 Từ đường bê tông Phương Phi đến Quốc lộ 19B 16 16 450 Phan Đình Giót (1922 - 1954) Hà Tĩnh
6 Đường số 3 Từ giáp nhà ông Trần Đình Trực đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) 14 14 780 Lý Nhân Tông (1065 - 1127) Bắc Ninh
7 Đường số 4 Từ đường số 3 (Lý Nhân Tông) đến đường số 1 (Tố Hữu) 14 14 150 Hoàng Diệu (1828 - 1882) Quảng Nam
8 Đường số 5 Từ đường số 3 (Lý Nhân Tông) đến đường số 1 (Tố Hữu), tiếp giáp đường ĐT 639 12,5 12,5 185 Hồng Lĩnh (Địa danh)
9 Đường số 6 Từ đường Hoàng Sa đến đường số 2 (Phan Đình Giót) 12 12 170 Tô Ngọc Vân (1908 - 1954) Hưng Yên
10 Đường số 7 Từ đường số 9 (Nguyễn Trãi) đến giáp đường số 1 (Tố Hữu) 12 12 180 Nguyễn Mân (1899 - 1968) An Nhơn, Bình Định
S T T Tuyến đường quy hoạch Lý trình Lộ giới (m) Chiều dài (m) Tên đường
Quy hoạch Hiện trạng
11 Đường số 8 Từ đường số 9 (Nguyễn Trãi) đến giáp đường số 1 (Tố Hữu) 12 12 180 Lê Trọng Tấn (1914 s - 1986) Hà Nội
12 Đường số 9 Từ đường Hoàng Sa đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) 16 16 215 Nguyễn Trãi (1380 - 1442) Hà Nội
13 Đường số 10 Từ giáp đường Hoàng Sa đến đường số 2 (Phan Đình Giót) 12 12 175

Nguyễn Trân

(1904 - 1933) Hoài Nhơn, Bình Định

14 Đường bê tông Từ đường ĐT639 (Lý Thường Kiệt) đến đường Hoàng Sa và nối tiếp về phía đông 7 7 200

Lưu Hữu Phước

(1921 - 1989) Cần Thơ

15 Đường A1 Từ đường A16 (Nguyễn Bá Huân) đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) 24 24 640 Đô Đốc Bảo (Thế kỷ XVIII)
16 Đường A2 Từ đường A8 (Bế Văn Đàn) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) 14 14 450 Võ Văn Tần ( 1894 - 1941) Long An
17 Đường A3 Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) 14 14 295 Huỳnh Đăng Thơ (1889 - 1982) An Nhơn, Bình Định
18 Đường A5 Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) 14 14 780

Võ Văn Dũng

(Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định

19 Đường A6 Từ đường A5 (Hồng Lĩnh) đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) 20 20 660

Võ Mười

(1928 - 1968) Hoài Nhơn, Bình Định

20 Đường A7 Từ đường A2 (Võ Văn Tần) đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) 14 14 150

Võ Liệu

Hoài Nhơn, Bình Định

21 Đường A8 Từ đường Hoàng Sa đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) 14 14 220 Bế Văn Đàn (1931 - 1954) Cao Bằng
22 Quốc lộ 19B Từ ngã ba Đông Dương đến giáp ranh xã Cát Chánh 22,5 10 1200 Nguyễn Thái Học (1901 - 1930) Vĩnh Phúc
23

Đường trục Khu kinh tế

Nhơn Hội

Từ Nút T24 đến giáp ranh xã Cát Chánh 20,5 20,5 1200 Trường Sa (Địa danh)
S T T Tuyến đường quy hoạch Lý trình Lộ giới (m) Chiều dài (m) Tên đường
Quy hoạch Hiện trạng
24 Đường bê tông Từ đường bê tông Trung Lương đến giáp nhà ông Trần Bảy 16 16 1250 Lý Thái Tông (1000 - 1054) Bắc Ninh
25 Đường A9 Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) 25 25 300 Tôn Thất Bách (1946 - '2004) Thừa Thiên Huế
26 Đường A10 Từ đường A16 (Nguyễn Bá Huân) đến đường A12 (Phạm Ngọc Thạch) 10 10 270

Nguyễn Trác

(1904 - 1986) Điện Bàn, Quảng Nam

27 Đường A11 Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) 10 10 300 Tạ Quang Bửu (1910 - 1986) Nam Đàn, Nghệ An
28 Đường A12 Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) 10 10 300 Phạm Ngọc Thạch (1909 - 1968) Quảng Nam
29 Đường A13 Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A5 (Võ Văn Dũng) 10 10 150 Ngô Thì Nhậm (1746 - 1803) Thanh Oai, Hà Nội
30 Đường A14 Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A10 (Nguyễn Trác) 10 10 220 Cù Huy Cận (1919 - 2005) Hương Sơn, Hà Tĩnh
31 Đường A15 Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A5 (Võ Văn Dũng) 10 10 150

Chế Lan Viên

(1920 - 1989) Cam Lộ, Quảng Trị

32 Đường A16 Từ đường A15 (Chế Lan Viên) đến giáp đường A1 (Đô Đốc Bảo) 10 10 275 Nguyễn Bá Huân (1853 - 1915) An Nhơn, Bình Định
33 Quốc lộ 19B Từ Trạm biên phòng Cát Tiến - Cây xăng Cát Tiến 22,5 10 1200 Nguyễn Nhạc (1743 - 1793) Tây Sơn, Bình Định
34 Quốc lộ 19B Từ Cây xăng Cát Tiến - Hợp tác xã Cát Tiến 22,5 10 1000 Nguyễn Lữ (1754 - 1788) Tây Sơn, Bình Định
35 Quốc lộ 19B Từ Hợp tác xã Cát Tiến đến xã Cát Hưng 22,5 10 7000 Trần Quang Diệu (Thế kỷ xViII)’ Bình Định
36 Đường bê tông Chánh Đạt Từ Quốc lộ 19B đến đê Sông Kôn 24 6 1350 Nguyễn Hữu Cảnh (1650 - 1700) Thanh Hoá
S T T Tuyến đường quy hoạch Lý trình Lộ giới (m) Chiều dài (m) Tên đường
Quy hoạch Hiện trạng
37 Đường bê tông Đê sông Kôn Từ khẩu Bờ Mỹ đến giáp ranh xã Cát Chánh 5 5 2550 Diên Hồng (Địa danh)

Tổng cộng: 37 tuyến đường./.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗