Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục I, II, III, IV trong Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND về bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh. Các thay đổi này dựa trên các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định và các văn bản pháp luật mới.
적용 범위
Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sử dụng đất ở và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
핵심 사항
- Cơ quan nhà nước và tổ chức liên quan → được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục I, II, III, IV trong Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND về bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
- Cụ thể: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I Bảng giá đất ở thành phố Nam Định; Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục II Bảng giá đất ở các huyện; Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III Bảng giá đất sản xuất kinh doanh thành phố Nam Định; Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục IV Bảng giá đất sản xuất kinh doanh các huyện.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cải thiện tính công bằng và minh bạch trong việc xác định giá đất, hỗ trợ cho các hoạt động đầu tư, kinh doanh và quản lý sử dụng đất.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện tạm thời đối với các cá nhân và tổ chức đang sử dụng đất theo bảng giá cũ.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sử dụng đất ở và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Các nội dung nào được sửa đổi, bổ sung?
Các nội dung được sửa đổi, bổ sung bao gồm: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I Bảng giá đất ở thành phố Nam Định; Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục II Bảng giá đất ở các huyện; Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III Bảng giá đất sản xuất kinh doanh thành phố Nam Định; Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục IV Bảng giá đất sản xuất kinh doanh các huyện.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Chi cục Thuế khu vực IV; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này dựa trên những văn bản pháp luật nào?
Quyết định này căn cứ vào Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất; và các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định.
전문
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 44/2025/QĐ-UBND
Nam Định, ngày 14 tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục I, II, III, IV
kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định bảng giá đất điều chỉnh
trên địa bàn tỉnh Nam Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định: số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 60/2024/NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 95/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định; số 14/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2025 về việc bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1365/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 556/BC-STP ngày 31 tháng 3 năm 2025 và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I Bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Nam Định kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND: Chi tiết tại Phụ lục I.
2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục II Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND: Chi tiết tại Phụ lục II.
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố Nam Định kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND: Chi tiết tại Phụ lục III.
4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục IV Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ- UBND: Chi tiết tại Phụ lục IV.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Chi cục Thuế khu vực IV; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh; - Lưu: VP1, VP3, VP5, VP6. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN ( Đã ký )
|
원본 문서(PDF)
다운로드
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.