Quyết định số 4498/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh thanh hóa

Quyết định này giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 cho các huyện, thị xã, thành phố. Các đối tượng chịu sự điều chỉnh bao gồm UBND các cấp, các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh quản lý. Quyết định quy định cụ thể về dự toán thu chi, phân bổ nguồn vốn và các biện pháp thực hiện cải cách tiền lương năm 2014.

Document No.4498/2013/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityThanh Hóa
Signed byTrịnh Văn Chiến — Chủ tịch
Updated19/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date16/12/2013
Effective date16/12/2013
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 cho các huyện, thị xã, thành phố. Các đối tượng chịu sự điều chỉnh bao gồm UBND các cấp, các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh quản lý. Quyết định quy định cụ thể về dự toán thu chi, phân bổ nguồn vốn và các biện pháp thực hiện cải cách tiền lương năm 2014.

Scope of application

UBND các huyện, thị xã, thành phố; các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; các doanh nghiệp tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách.

Key points

  • Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2014 là 5.598.000 triệu đồng (chi tiết tại biểu số 02).
  • Phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 là 18.517.511,0 triệu đồng.
  • Căn cứ vào dự toán ngân sách được giao, các đơn vị phải thực hiện cơ chế tạo nguồn để cải cách tiền lương năm 2014 như sử dụng 50% nguồn tăng thu và tiết kiệm 10% chi thường xuyên ngoài lương.
  • UBND tỉnh Thanh Hóa sẽ phân bổ vốn đầu tư phát triển, vốn sự nghiệp, vốn chương trình mục tiêu quốc gia cho các chủ đầu tư thực hiện.
  • Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải công khai tài chính, ngân sách đúng quy định.

🌐 Social impact of this document

  • Tạo cơ sở pháp lý để quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn ngân sách địa phương năm 2014.
  • Giúp các đơn vị thực hiện cải cách tiền lương theo hướng tiết kiệm và tăng thu.
  • Phân bổ vốn đầu tư phát triển, sự nghiệp cho các dự án ưu tiên của tỉnh Thanh Hóa.
  • Các doanh nghiệp và tổ chức cần tuân thủ quy định về chi ngân sách để tránh vi phạm pháp luật.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng tiêu cực có thể là những người không được lợi từ việc phân bổ nguồn vốn.

❓ Frequently asked questions

Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2014 bao nhiêu?

Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2014 là 5.598.000,0 triệu đồng.

Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách phải làm gì?

Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao.

UBND tỉnh Thanh Hóa sẽ phân bổ vốn đầu tư phát triển như thế nào?

UBND tỉnh Thanh Hóa sẽ phân bổ vốn đầu tư phát triển tập trung, vốn đầu tư Trung ương bổ sung có mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia cho các chủ đầu tư thực hiện.

Các đơn vị phải tiết kiệm bao nhiêu phần trăm chi thường xuyên ngoài lương?

Các đơn vị phải tiết kiệm 10% chi thường xuyên ngoài lương và các khoản có tính chất lương của các cơ quan đơn vị.

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 bao nhiêu?

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 là 18.517.511,0 triệu đồng.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

____________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________-

Thanh Hoá, ngày 16 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: "Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước"; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: "Hướng dẫn Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc: "Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước"; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: "Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương";

Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 25/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc: "Xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2014"; Thông tư số 90/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ Tài chính về việc: "Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014";

Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc: "Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2014 cho tỉnh Thanh Hóa";

Căn cứ Nghị quyết số 62/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 8 về: "Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014",

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 cho các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý:

A. DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014:

I. Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2014 là: 5.598.000,0 triệu đồng (Chi tiết tại biểu số 02 đính kèm).

Bao gồm:

1. Thu nội địa: 5.180.000,0 triệu đồng

2. Thu thuế xuất nhập khẩu: 418.000,0 triệu đồng.

II. Nguồn thu ngân sách địa phương năm 2014 là: 18.517.511,0 triệu đồng.

Bao gồm:

1. Thu nội địa điều tiết ngân sách địa phương: 5.130.040,0 triệu đồng.

2. Bổ sung từ ngân sách Trung ương: 13.243.575,0 triệu đồng.

3. Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi, chuyển nguồn: 98.296,0 triệu đồng.

4. Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa giao thông, kênh mương, hạ tầng làng nghề: 45.600,0 triệu đồng.

III. Phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 là: 18.517.511,0 triệu đồng (Chi tiết tại biểu số 03 đính kèm).

Bao gồm:

1. Chi đầu tư phát triển: 2.762.900,0 triệu đồng.

2. Chi thường xuyên: 14.393.719,0 triệu đồng.

3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.

4. Chi dự phòng ngân sách các cấp: 308.040,0 triệu đồng.

5. Chi nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp: 332.889,0 triệu đồng.

6. Chi chương trình mục tiêu Quốc gia: 716.733,0 triệu đồng.

B. THU - CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN:

(Chi tiết tại biểu số 04, 05, 06, 07 và 08 đính kèm)

1. Thu NSNN trên địa bàn do cấp huyện thu: 2.067.737,0 triệu đồng.

2. Thu điều tiết thuế, phí: 1.691.628,0 triệu đồng.

3. Chi Ngân sách huyện xã: 9.986.937,0 triệu đồng.

C. PHƯƠNG ÁN PHÂN BÔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:

(Chi tiết tại biểu số 09, 10 đính kèm)

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 8.530.574,0 triệu đồng.

I. Chi đầu tư phát triển: 2.209.300,0 triệu đồng.

Bao gồm:

1. Chi từ nguồn cân đối NSĐP: 793.000,0 triệu đồng.

2. Chi thanh toán dự án vay vốn Kho bạc Nhà nước: 200.000,0 triệu đồng.

3. Chi hỗ trợ DN cung cấp sản phẩm công ích: 5.000,0 triệu đồng.

4. Chi đầu tư từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 1.211.300,0 triệu đồng.

II. Chi thường xuyên: 5.120.219,0 triệu đồng.

II. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.

IV. Chi dự phòng: 148.203,0 triệu đồng.

V. Chi vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (Phần giao sau): 332.889,0 triệu đồng.

VI. Chi chương trình MTQG: 716.733,0 triệu đồng.

Trong đó:

1. Vốn đầu tư phát triển: 393.240,0 triệu đồng

2. Vốn sự nghiệp: 323.493,0 triệu đồng.

D. THU - CHI TỪ NGUỒN VAY KBNN: 200.000,0 triệu đồng.

E. THU - CHI KHÔNG CẦN ĐÓI QUẢN LÝ QUA NSNN:

1. Thu không cân đối quản lý qua NSNN (Thu xổ số): 14.000,0 triệu đồng.

2. Chi không cân đối quản lý qua NSNN (từ nguồn thu xổ số): 14.000,0 triệu đồng.

Kinh phí tăng cường vật chất y tế xã: 14.000,0 triệu đồng.

Điều 2. Căn cứ vào dự toán ngân sách được giao, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để thực hiện cải cách tiền lương năm 2014 như sau:

1. Sử dụng 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương (không kể tăng thu tiền sử dụng đất và các khoản tăng thu tại xã).

2. Thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên ngoài lương và các khoản có tính chất lương của các cơ quan đơn vị.

3. Đối với các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2014 (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao, kinh phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật nếu đã kết cấu trong giá dịch vụ, khám chữa bệnh).

Điều 3. Căn cứ dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tại Điều 1Điều 2 Quyết định này.

1. UBND các huyện, thị xã, thành phố trình HĐND cùng cấp Quyết nghị và tổ chức thực hiện.

2. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao; những nhiệm vụ phát sinh trong năm các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 4.

1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung; vốn đầu tư Trung ương bổ sung có mục tiêu, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn đầu tư), vốn đầu tư các dự án nước ngoài cho các chủ đầu tư thực hiện.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành, các đơn vị có liên quan phân bổ vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp), vốn chương trình mục tiêu địa phương, vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (vốn chưa phân bổ), trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt trong quý I năm 2014.

Điều 5. Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá và Giám đốc Sở Tài chính Thanh Hóa căn cứ Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp tổ chức thực hiện.

Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Cục Thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Như điều 7 QĐ (đề thực hiện);

Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (để báo cáo):

Thường trực Tỉnh ủy (đề báo cáo);

Thường trực HĐND tỉnh (đề báo cáo)

Đoàn Đại biểu Quốc hội TH (đề báo cáo);

Lưu: VT, KTTC Thn2013325 (25).

(Kèm theo Quyết định số 448/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá)

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trịnh Văn Chiến

số

TT

\j. ; NỘI DUNG

Dự TOÁN

2014

GHI CHÚ
TÓNG THU NSNN TRẼN 9IA BÀN 5.598.000
1 ' Thu nội địa (Không kể thu vay) 5.180.000
- Thu nội địa (Không tính tiền SDĐ) 4.380.000
- Tiền sử dụng đất 800.000
2 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu 418.000
B THU CẰN 9ỔI NGẰN SÁCH ĐIA PHƯƠNG 18.517.511
1 Thu ngân sách địa phương hưống theo phân cấp 5.130.040
2 Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cô' hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng nghề 45.600
3 Thu từ nguồn huy động HP, VP, tiết kiệm chi, chuyển nguồn 98.296
4 Bổ sung từ ngân sách Trung ương 13.243.575
- ổn định trợ cấp cân đối 6.503.416
- Bổ sung thực hiện CCTL 830.000,1.150.000 đ/tháng 3.768.305
- Bổ sung có mục tiêu 2.971.854
c

CH! CẰN ĐỔI NGẰN SÁCH 9IA PHƯƠNG

18.517.511
1 Chi đầu tư phát triển 2.762.900
2 Chi thường xuyên 14.393.719
3 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3.230
4 Dự phòng 308.040
5 Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp 332.889
6 Chương trình MTQG 716.733
D THU - CHI TƯ NGUÓN VỐN VAY KBNN 200.000

THU CHI KHÔNG CẰN ĐÓI QUĂN LÝ QUA NGẰN SÁCH NN

14.000
1 Thu - Chi từ nguồn thu xổ số 14.000

(Kèm thfo

GÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

b/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoấ)

HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM 2014

(Kèm ^^^0^^44^/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá)

số

v\v-^ỘI

DUNG

Dự TOÁN 2014 GHI CHÚ

"~~Yhu nsnn trên đia bàn

5,598.000
Thu nội địa 5,180,000
1 Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương 1,380,000
2 Thu từ DNNN Địa phương (Trừ thu xổ số) 165,000
3 Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 802,000
4* Thuế CTN ngoài quốc doanh 960,000
5 Lệ phí trước bạ 285,000
6 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

40,000

7 Thuế thu nhập cá nhân 155,000
8 Thu phí và lậ phí

70,000

9 Tiền sử dụng đất 800,000
10 Thu tiên cho thuê mặt đất, mặt nước

36,000

11 Thu tại xã 120,000
12 Thu khác 162,000
T.đó Thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT

40.000

Thu cấp quyên khai thác khoáng sản

42.000

13 Thuế bảo vệ môi trường 205,000
Thuế XK, NK.TTĐB, VAT do Hải quan thu 413,000
B

TỔNG THU CẰN ĐÓI NSĐP

18.517.511
1 Các khoản thu trên địa bàn được cân đối NSĐP 5,130,040
2 Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nôi đồng, hạ tầng làng nghế

45,600

3 Thu từ nguồn huy động HP, VP, tiết kiệm chi, chuyển nguồn

98,296

4 Thu bổ sung từ NSTW 13,243,575
- Ổn định trợ cấp cân đối 6,503,416
- BỔ sung thực hiện CCTL 830.000,1.150.000 đ/tháng 3,768,305
- Bổ sung có mục tiêu 2,971,854
0

THU - CHI TƯ NGUÔN VỐN VAY KBNN

200,000
D THU KHÔNG CÃN ĐÓI QUẢN LÝ QUA NSNN

14.000

1 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

14,000

. HỢP Dự TOÁN CHI NSNN NĂM 2014

(Kèm thíoj4^t Ệh^^l/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá)

’ *; f ? Đơn v!tinh: Triệu riông

TT

. -7

X " ■■"?<’> /

Nội dung

Dự toán 2014
Tổng số Chi tiết
Dự toán cấp tỉnh Dự toán huyện, xã
Chi cân đối NSĐP 18,517.511 £530.574 £986,937
Chi ỗầu tư phát triển 2,762 900 2,209,300 553,600
1 Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP 1,346,600 793,000 553,600
a Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước) 501,000 501,000
Jb Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng ổất ' 800,000 246,400 553,600
- Chi bổ sung Quỹ phát triển đất 50,000 50,000
- Chi trả nợ vay KBNN 100,000 100,000
- Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển 96,400 96,400
c Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện 45,600 45,600
2 Chi thanh toán dự án vay vốn KBNN 200,000 200,000
3 Chi hỗ trợ các DN cung cấp sản phẩm công ích 5,000 5,000
4 Vốn đầu tư TW bổ sung có mục tiêu 1,211,300 1,211,300
II Chi thường xuyên 14,393,719 5,120,219 9,273,500
1 Chi sự nghiệp kinh tế 1,384,700 1,168,840 215,860
2 Chi sự nghiệp môi trường 220,035 88,328 131,707
3 Chi SN giáo dục đào tạo vầ dạy nghể 6,790,650 1,725,805 5,064,845
Tr.đó Chi viện trợ cho tỉnh Hũa phẫn - Lào (Trường chính trị) 17.000 17.000
4 ChiSNYtế 1,503,307 1,016,772 486,535
5 Chi SN khoa học và công nghệ 40,311 39,351 960
6 Chi.SN Văn hoá thông tin 144,509 102,945 41,564
7 Chi SN thể dục thể thao 132,237 106,150 26,087
8 Chi SN phát thanh truyền hình 60,570 21,873 38,697
9 Chi đảm bảo xã hội 860,778 93,093 767,685
10 Chi quản lý hành chính 2,838,434 576,032 2,262,402
11 Chi quốc phòng địa phương 252,800 123,765 129,035
12 Chi an ninh địa phương 129,995 37,265 92,730
13 Chi khác ngân sách 35,393 20,000 15,393
III Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3,230 3,230
IV Dự phòng NS các cấp 308,040 148,203 159,837
V Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau) 332,889 332,889
VI Chương trình MTQG 716,733 716,733
1 Vốn đầu tư phát triển 393,240 393,240
2 Vốn sự nghiệp 323,493 323,493
B

Thu ■ chi từ nquốn vốn vay KBNN

200 000 200000
c

Chi không cân đôi quản lý qua NSNN

14,000 14,000
1 Chi từ nguồn xổ số (Tăng cường cơ sở vật chất y tế xã) 14,000 14,000
■ ■ — - - — ■ —

BIẾU TỔNG HỢP

NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2014

(Kèm theo Qự/ết đẸỊt«ợ.M^|Ị3/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của ƯBND tỉnh Thanh Hóa) - / Đơn vị: Triệu đồng

TT Tên huyện .'ThựN^ ' năm 2014 Tổng chi Ngân sách Huyện xã

T.kiệm 10% chi

TXvà 40% HPCCTL

Tổng chi Ngân sách Huyện xã (Trừ TK) Bổ sung trọ- cấp CĐ ngân sách Năm 2014

^Tong

thu

NSNN

Điều tiết N/sách huyện
A B 1 2 3 4 5=3-4 6=5-2
Tổng số: 2,067.737 1.691,628 10.082.449 95,512 9,986,937 8.295.309
1 TP Thanh Hoá 795,945 481,530 791,320 7,696 783,624 302,094
2 sầm Sơn 77,166 50,397 160,396 1,987 158,409 108,012
3 Bỉm Sơn 114,143 101,805 159,974 2,638 157,336 55,531
4 Hà Trung 63,157 61,201 317,580 2,870 314,710 253,509
5 Nga Sơn 58,479 54,183 365,592 3,890 361,702 307,519
6 Hậu Lộc 40,514 40,083 402,377 4,471 397,906 357,824
7 Hoằng Hoá 76,681 76,457 550,719 5,864 544,855 468,399
8 Quảng Xương 81,906 80,435 530,077 5,699 524,378 443,943
9 Tĩnh Gia 128,226 125,932 593,641 6,757 586,884 460,951
10 Nông Cống 50,171 49,596 392,505 4,207 388,299 338,702
11 Đông Sơn 52,122 50,823 230,327 2,707 227,620 176,796
12 Triệu Son 38,293 38,002 447,750 4,702 443,048 405,046
13 Thọ Xuân 78,571 78,055 541,041 5,347 535,694 457,639
14 Yên Định 99,868 97,932 416,365 3,853 412,512 314,580
15 Thiệu Hoá 56,004 55,522 352,886 4,018 348,869 293,347
16 Vĩnh Lộc 24,691 24,307 250,278 2,156 248,122 223,814
17 Thạch Thành 30,019 28,311 405,589 3,290 402,300 373,989
18 Cẩm Thuỷ 29,698 29,114 314,468 2,616 311,852 282,738
19 Ngọc Lặc 39,091 38,353 421,551 3,205 418,346 379,994
20 Như Thanh 25,258 24,475 343,891 2,438 341,452 316,977
21 Lang Chánh 5,726 5,638 231,559 1,732 229,827 224,189
22 Bá Thước 23,593 22,673 421,437 2,984 418,453 395,780
23 Quan Hoá 11,599 11,519 263,722 2,047 261,675 250,156
24 Thường Xuân 26,459 25,962 405,266 2,709 402,557 376,595
25 Như Xuân 22,782 21,914 321,945 2,314 319,631 297,717
26 Mường Lát 4,428 4,428 197,950 1,567 196,384 191,956
27 Quan Sơn 13,147 12,981 252,242 1,750 250,492 237,511

Phụ hiên: 05

Dự TOÁN THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2014

íỊẳh sl^/4489/2013/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Tổng thu < ,, / ■ 7— Trong dó
NSNN Cục . .^ốồrn lluyệu, Gồm
năm thuế Thuế Thuế Tiền THu Phí Phí TX, TP Thu tù Thuế Thuế Thu tiền Thuế Thu Lệ phí Phí và Phí THu Thu tại Thu
TT TÊN HUYỆN 2014 thu môn bài tài nguyên thuê đất Cấp quyền BV MT nước thài thu khối DNN CTN NQD thu nhập SD đất SD đất phi NN tiền thuê trước bạ LP

BVM

TKT

cấp quyền

khác

NSH

KTKS KTKS Sĩl N CN đất KS KTKS

TẢngsố:

TP Thanh Hoá

2,067,737 130.494 2,514 53.850 25,620 25.450 18,700 4,360 1,937,243 16.560 540,100 71,060 800,000 40,000 10,380 285.000 9,180 13,020 16,550 120,000 15,393
T 795,945 29,495 1,411 2,921 19,484 1,164 1,195 3,320 766,450 3,000 190,000 35,000 365.000 14,200 3,800 126,500 2,200 2,000 3,150 18,000 3,606
2 TX Sầm Sơn 77,166 966 89 197 680 76,200 5,500 23,800 2,300 35,000 1,650 800 5,300 300 850 70C
3 TX Bỉm Sơn 114,143 31,243 107 18.504 2,519 643 9,110 360 82,900 450 39,000 2,800 20,000 1,700 1.000 11,950 430 1,270 800 2,500 1,006
4 H. Hà Trung 63,157 3,589 46 662 529 1,919 433 59,568 800 13,000 1,800 25,000 1,100 300 6,100 220 1,480 1,500 7,600 668
5 11. Nga Sơn 58,479 269 25 147 82 15 58,210 3,800 11,200 1,750 25,000 1,200 550 7,200 440 610 410 5,300 756
6 II. Hậu Lộc 40,514 414 31 130 33 100 120 40,100 200 10,500 1,700 15,000 1,400 200 5,450 450 300 200 4,300 406
7 H. Hoàng Hoá Quáng Xương 11. Tĩnh Gia 76,681 226 35 80 111 76,455 5 20,700 2,250 30.000 2,200 350 11,400 250 450 8,500 356
8 81,906 706 34 210 342 120 81,200 30 22,600 2,900 35,000 1,950 220 10.800 225 325 3,000 3,600 556
9 128,226 16,981 249 8,313 408 4,916 3,095 111,245 65 23,500 2,600 60,000 2,350 180 13,000 330 720 8,000 506
10 11.Nông Cống H. Đông Sơn 50,171 5,036 38 2,811 169 698 1,320 45,135 5 10,600 1,000 1.5,000 550 30 8,550 350 550 500 7,500 506
11 52,122 2,892 38 20 305 1,634 895 49,230 100 10,300 1,300 25,000 730 50 6,450 180 770 1,000 3,000 356
12 H. Triệu Sơn 38,293 1,103 31 172 900 37,190 30 9,000 1,500 10,000 1,800 140 9,000 400 500 270 4,300 256
13 II. Thọ Xuân 78,571 1,296 46 145 639 466 77,275 18,000 2,000 30,000 3,300 175 11,800 830 120 10,500 556
14 H. Yên Định 99,868 2,043 37 490 189 1,092 235 97,825 5 24,700 2,500 40,000 2,650 1,500 9,470 440 1,060 2,000 12,000 1.506
15 H. Thiệu Hoá 56,004 84 23 61 55,920 50 13,000 1,400 25,000 1,920 550 6,850 250 1,200 400 5,000 306
16 H. Vĩnh Lộc 24,691 981 24 518 85 324 30 23,710 5,000 1,100 10,000 530 260 3,450 80 180 260 2,600 256
17 Thạch Thành 30,019 4,084 34 245 38 3,652 115 25,935 10,800 950 2,000 550 25 5,600 260 100 500 4,900 256
18

I L Cẩm Thuỳ

11. Ngọc Lặc II Như Thanh

29,698 878 26 127 23 647 55 28,820 8,300 1,400 8,000 60 90 4,100 235 235 700 4,950 756
19 39,091 2,116 33 262 57 1,439 325 36,975 15 16,400 1,700 10,000 50 20 4,950 175 165 300 3,000 206.
20 25,258 3,033 28 1,065 16 1,444 480 22,225 5 5,300 530 10,000 90 3,250 425 525 400 1,400 306
21

Lang Chánh

H Bá thước

5,726 416 12 30 7 172 195 5,310 500 3,200 160 1,150 25 25 40 216
22 23,593 6,318 23 4,130 28 2,137 17,275 10.300 650 2,000 30 5 3,200 70 40 130 500 356
23 11. Quan l loá 11,599 174 19 13 142 11,425 8,700 200 5 1,900 60 120 40 406
24

Thường Xuân

H. Như Xuân

26,459 13,414 27 12,430 12 925 20 13,045 7,000 600 2,000 30 5 2,600 310 100 300 106
25 22,782 2,437 24 727 32 1,612 42 20,345 700 13,400 700 1,000 50 15 2,450 130 100 500 „1000 30C
26

H. MưòngLát

H. Quan Sơn

4,428 38 7 30 1 4,390 3,400 70 730 20 20 156
127 13,147 262 17 3 242 12,885 1,300 8,400 200 20 1,800 95 55 150 700 1661

Phụ biểu: 06

BIỂU TỔNG HỢP DựH)

(Kèm tlậg54489/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của ƯBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Triệu đ

TT TÊN HUYỆN

THU

Trong đó
Tổng thu NSNN năm 2014 Đỉểutịệt^

Cục thuế thu

Huyện, TX, Tl’ thu
Ngân sách cấp tỉnh NS câp huyện, xã Trong đó

Tổng

NSNN

Điều tiết

Tồng

NMVN

Điều tiết
NS cấp huyện NS cấp xã NS cấp tinh NS cấp huyện, xã Trong đó NS cấp tỉnh NS cấp huyện, xã Trong đó
NS c.huyện NS c.xa NS c.huyện NS c.xa
Tổng số: 2,067,737 376,109 1,691,628 1,164,430 527,198 130,494 20,428 110,066 89,827 20,239 1,937,243 355,681 1,581,562 1,074,603 506,959
T~ TP Thanh Hoá 795,945 314,415 481,530 366,431 115,099 29,495 8,259 21,236 16,512 4,724 766,450 306,156 460,294 349,919 110,375
2 TX Sầm Sơn 77,166 26,769 50,397 38,578 11,819 966 79 887 848 39 76,200 26,690 49,510 37,730 11.78C
3 TX Bỉm Sơn 114,143 12,338 101,805 86,029 15,776 31,243 1,265 29,978 25,638 4,341 82,900 11,073 71,827 60,392 11,435
■ 4 II.1 là Trung 63,157 1,956 61,201 35,430 25,771 3,589 979 2,610 1,755 855 59,568 977 58,591 33,675 24,916
5 11. Nga Sơn 58,479 4,296 54,183 31,726 22,457 269 92 177 117 60 58,210 4,204 54,006 31,609 22,397
6 H. Hậu Lộc 40,514 431 40,083 23,648 16,435 414 53 361 276 85 40,100 378 39,722 23,372 16,356
7 II. I loằng Hoá 76,681 224 76,457 46,276 30,181 226 44 182 159 22 76,455 180 76,275 46,116 30,156
8

Quảng Xương

I I. Tình Gia

81,906 1,471 80,435 52,438 27,997 706 137 569 453 116 81,200 1,334 79,866 51,985 27,881
9 128,226 2,294 125,932 79,470 46,462 16,981 2,130 14,851 12,057 2,794 111,245 164 111,081 67,413 43,666
10 H. Nông Cổng 50,171 575 49,596 30,572 19,024 5,036 347 4,689 3,918 771 45,135 228 44,907 26,654 18,253
11 H. Đông Sơn 52,122 1,299 50,823 31,539 19,284 2,892 776 2,116 1,207 909 49,230 523 48,707 30,332 18,375
12 H. Triệu Sơn 38,293 291 38,002 24,342 13,660 1,103 69 1,034 640 394 37,190 222 36,968 __?3.702 13,266
13 I I. Thọ Xuân 78,571 516 78,055 43,442 34,613 1,296 442 854 586 268 77,275 74 77,201 42,856 34,345
14 H. Yên Định 99,868 1,936 97,932 57,968 39,963 2,043 512 1,531 1,071 459 97,825 1,424 96,401 56,897 39,504
15 II Thiệu iloá 56,004 482 55,522 32,736 22,785 84 24 60 47 12 55,920 458 55,462 32,689 22,776
16 II Vĩnh Lộc 24,691 384 24,307 14,660 9,647 981 164 817 691 126 23,710 220 23,490 13)969 9,521
17 Thạch Thành 30,019 1,708 28,311 17,670 10,641 4,084 1,476 2,608 1,459 1,149 25,935 232 25,703 16,212 9,492
18

ILT)ẩmThuỳ

11. Ngọc Lặc

H. Như Thanh

29,698 584 29,114 16,928 12,186 878 268 610 389 221 28,820 316 28,504 16,539 11,965
19 39,091 738 38,353 28,160 10,193 2,116 598 1,518 945 573 36,975 140 36,835 r 27,215 9,626
20 25,258 783 24,475 16,042 8,433 3,033 584 2,449 1,821 628 22,225 199 22,026 14,221 7,805
21 Lang Chánh 5,726 88 5,638 4,417 1,221 416 72 344 213 131 5,310 16 5,294 4,204 1,096
22 H. Bá Thước 23,593 920 22,673 19,040 3,633 6,318 866 5,452 4,805 647 17,275 54 17,221 14,235 2,986
~23~ H. Quan 1-Ioá 11,599 80 11,519 9,777 1,742 174 62 112 67 45 11,425 18 11,407 9,710 1,697
24 Thường Xuân 26,459 497 25,962 23,638 2,324 13,414 375 13,039 12,751 288 13,045 122 12,923 10,887 2,036
25 II. Như Xuân 22,782 868 21,914 18,667 3,246 2,437 658 1,779 1,273 507 20,345 211 20,134 17,395 2,736
26

11. Mường Lát

11 Quan Sơn

4,428 0 4,428 3,705 722 38 0 38 37 0 4,390 0 4,390 3,668 722
27 13,147 166 12,981 11,098 1,883 262 98 164 91 73 12,885 68 12,817 11,008 1,805.

TỎNG ĩ

HI NS HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2014

I f<Ịệm 10% chi tliirờng xuyên, 40% học phí

(Kèm theo QỈ^^^Ố^ỐỌỵốB/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 củã UBND tỉnh Thanh Hóa)

Phụ biểu: 07

Đơn vị: Triệu đồng

TT Tên huyện 'Tổng NSHX nãm 2014

Ị--1- -r 7^ ,"T±lL'.=r '■ — i.T- .. —..... ■

Trong đó

Chì đầu tư XDClì Chi thường xuyên Gồm Dự phồng
SN Kinh tế SN Môi trường

SNKII

CN

SN VIITT TDTT TTTT SN T'T TH SNYtế (Tạm giao) SN Giáo dục và đào tạo Đàm bảo xã hội QL hành chính Quốc Phòng An ninh Chi khác
Tổng_số: 9,986,937 553,600 9,273.499 215,860 131,707 960 67,651 38,697 486,535 5,064,845 767,685 2,262,402 .129,035 92,730 15,393 159,83?
T TP Thanh Hoá 783,624 149,000 624,239 37,395 59,921 40 9,545 1,242 18,770 318,090 44,516 111,771 10,051 9,299 3,600 10,384
2 Sắm Sơn 158,409 14,200 141,677 13,080 13,653 40 1,885 665 4,700 64,115 8,963 30,254 1,701 1,921 700 2,532
■3 Bỉm Sơn 157,336 10,400 144,180 8,095 22,238 40 1,575 756 4,020 61,922 7,449 33,279 2,208 1,598 1,000 2,756
4

Hă Trung

Nga Sơn 2

Hạu Lộc

314,710 25,000 284,499 7,286 2,592 35 2,020 1,009 11,900 142,284 31,308 78,200 4,256 2,940 668 5,211
5 361,702 25,000 331,048 4,632 1,353 35 2,146 1,019 13,900 173,254 38,250 87,475 4,873 3,361 750 5,654
6 397,906 15,000 376,794 4,957 1,245 35 2,293 1,032 18,500 204,360 46,190 89,259 5,120 3,404 400 6,112
"7 Hoằng Hoă 544,855 30,000 506,196 5,648 1,559 35 3,128 1,606 23,100 277,638 52,844 127,215 7,792 5,281 350 8,659
8 Quảng Xương 524,377 35000 481,023 6,514 1,387 35 2,934 1,197 26,800 258,808 54,577 115,582 7,520 5,120 550 8,355
9 Tĩnh Gia 586,884 60,000 518,175 7,781 4,712 35 2,882 1,452 24,000 294,554 44,984 126,307 6,751 4,217 500 8,708
10 Nông Cống 388,299 15,000 366,672 6,279 2,743 35 2,585 1,103 14,700 185,156 46,627 95,842 6,393 4,708 500 6,627
11 Đông Sơn 227,620 25,000 198,910 3,630 2,120 35 1,819 920 9,100 100,910 21,557 53,168 3,038 2,262 350 3,710
12 Triệu Sơn 443,049 10,000 425,494 5,362 2,346 35 2,752 1,283 23,400 218,123 49,576 109,615 7,349 5,404 250 7,554
13 Thọ Xuãn 535,694 30,000 496,937 13,190 2,733 35 3,085 1,287 26,000 256,941 58,110 121,278 7,911 5,818 550 8,75?
14 Yên Định 412,511 40,000 366,261 9,885 2,144 35 2,317 1,141 16,000 191,248 40,923 92,005 5,298 3,765 1,500 6,251
15 Thiêu Hoă 348,868 25000 318,041 3,861 1,950 35 2,182 991 16,900 161,716 38,676 83,494 4,915 3,021 300 5,828
16 Vĩnh Lộc 248,122 10,000 234,296 2,953 671 35 1,913 911 10,100 128,001 22,944 61,533 2,975 2,009 250 3,826
17 Thạch Thành 402,300 2,000 393,725 9,684 1,040 35 2,744 1,452 25,300 224,513 25,151 94,578 5,266 3,712 250 6,575
18

cám Thuỷ

Ngọc Lặc

311,853 8,000 298,752 4,522 848 35 2,234 1,501 24,600 165,466 17,618 73,889 4,251 3,039 750 5,100
19 418,346 10,000 401,327 4,696 1,096 35 2,473 1,782 34,100 245,031 19,413 83,000 5,235 4,266 200 7,019
20 Như Thanh 341,453 10,000 326,169 4,935 1,490 35 1,846 1,505 16,000 206,372 16,445 70,731 3,673 2,836 300 5,284
21 Lang Chánh 229,826 0 225,816 8,678 560 35 1,704 1,937 14,950 127,922 8,975 56,795 2,343 1,708 210 4,011
22 Bá Thước 418,453 2,000 409,241 6,099 671 35 2,393 2,360 32,500 235,828 19,567 101,600 4,535 3,303 350 7213
23 Quan Hoa 261,675 0 257,149 9,394 629 35 2,034 2,216 13,600 131,595 10,520 81,838 2,993 1,896 400 4,526
24 ThưởngXuân 402,557 2,000 393,834 7,630 605 35 2,138 1,957 22,062 252,108 19,810 81,810 3,392 2,187 100 6,723
25 Như Xuân 319,631 1,000 313,572 8,035 651 35 1,836 2,336 19,896 181,399 11,061 81,849 3,516 2,657 300 5,059
26

Mương Lát

Quan Sơn

196,384 0 193,095 5,783 311 35 1,523 2,076 10,502 112,792 4,030 51,664 2,774 1,454 150 3,289
27 250,493 0 246,379 5,855 443 35 1,663 1,959 11,135 144,700 7,601 68,373 2,906 1,544 165

Ghi chú: Tổng nhu cẩu Sự nghiệp 1’ tế: 94Ỉ.Ĩ21 triệu đồng; Tạm gian dự toán dău năm là 486.535 triệu dồng

Phụ biếu: 08

(itèrn đặ

t số 4489/2013/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT Tên huyện Tổng chi NSIIX nínt 2014 (chtra trừ 10% TK, 40% IIP)

Tổrig èÒTir NSIIX năm 2014 (đã trừ

10% TK, 4(1% IIP)

,/ i>,

Chi dầu lu- XDC1Ỉ

Tông sô chi tlnrỉrng xuyên Trong đó
Bự toán chi Tiết kiệm 10%, 40% học phí thực hiên CCTL Dự toắn giao đon vị SN Kinh tế SN Môi trường

SN KH

CN

SN PTTI1
Dự (min chi Tiết kiệm 10% thực hiện CCÍ’L Dự toán giao đơn vị Dự toán chi Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL Dự toán giao đơn vị Dự toán chi Tiết kiệm 10% tliirc hiện CCTL Dự toán giao <1011 vị
A 11
Tổng số: 10,082,449 9,986,937 553,600 9,369,011 95,512 9,273,499 220,683 4,823 215,860 133,522 1,815 131,707 960 39,443 746 38,697
1 TP Thanh I loá 791,320 783,624 149,000 631,936 7,696 624,239 37,548 153 37,395 60,671 750 59,921 40 1,242 0 1,242
2 TX Sầm Sơn 160,396 158,409 14,200 143,664 1,987 141,677 13,090 10 13,080 13,923 270 13,653 40 677 12 665
3 TX Him Sơn 159,974 157,336 10,400 146,818 2,638 144,180 8,131 36 8,095 22,508 270 22,238 40 770 14 756
4 11.1 là Trung 317,580 314,710 25,000 287,368 2,870 284,499 7,466 180 7,286 2,613 21 2,592 35 1,036 27 1,009
5 11. Nga Sơn 365,592 361,702 25,000 334,938 3,890 331,048 4,846 214 4,632 1,375 23 1,353 35 1,049 30 1,019
6 11.1 lậu Lộc 402,377 397,906 15,000 381,265 4,471 376,794 5,165 208 4,957 1,270 26 1,245 35 1,064 32 1,032
7 11. Hoàng Hoá 550,719 544,855 30,000 512,060 5,864 506,196 6,030 382 5,648 1,600 41 1,559 35 1,637 31 1,606
8 Quảng Xương 530,077 524,378 35,000 486,722 5,699 481,023 6 842 328 6,514 1,420 33 1,387 35 1,239 42 1,197
9 H.lình Gia 593,641 586,884 60,000 524,932 6,757 518,175 8,037 255 7,781 4,740 28 4,712 35 1,486 34 1,452
10 11. Nông Cống 392,505 388,299 15,000 370,878 4,207 366,672 6,538 259 6,279 2,770 27 2,743 35 1,132 29 1,103
11 11. Đông Sơn 230,327 227,620 25,000 201,616 2,707 198,910 3,794 164 3,630 2,140 20 2,120 35 946 26 920
12 11. Triệu Sơn 447,750 443,048 10,000 430,196 4,702 425,494 5,642 280 5,362 2,375 29 2,346 35 1,319 36 1,283
13 H. Thọ Xuân 541,041 535,694 30,000 502,284 5,347 496,937 13,511 321 13,190 2,770 38 2,733 35 1,324 37 1,287
14 H. Yên Định 416,365 412,512 40,000 370,114 3,853 366,261 10,108 224 9,885 2,170 26 2,144 35 1,174 33 1,141
15 II. Thiệu lloá 352,886 348,869 25,000 322,058 4,018 318,041 4,104 243 3,861 1,975 26 1,950 35 1,027 36 991
16 H. Vĩnh Lộc 250,278 248,122 10,000 236,452 2,156 234,296 3,065 112 2,953 685 14 671 35 930 19 911
17 Thạch Thành 405,589 402,300 2,000 397,014 3,290 393,725 9,901 218 9,684 1,065 26 1,040 35 1,492 40 1,452
18 H. Cẩm Thuỷ 314,468 311,852 8,000 301,368 2,616 298,752 4,670 148 4,522 865 17 848 35 1,527 26 1,501
19 II. Ngọc Lặc 421,551 418,346 10,000 404,532 3,205 401,327 4,865 169 4,696 1,115 19 1,096 35 1,806 24 1,782
20 II. Như Thanh 343,891 341,452 10,000 328,607 2,438 326,169 5,055 121 4,935 1,505 15 1,490 35 1,532 27 1,505
21 Lang Chánh 231,559 229,827 0 227,548 1,732 225,816 8,753 76 8,678 570 11 560 35 1,970 33 1,937
22 H. Bá thước 421,437 418,453 2,000 412,224 2,984 409,241 6,274 175 6,099 690 20 671 35 2,385 25 2,360
23 I I. Quan 1 loá 263,722 261,675 0 259,196 2,047 257,149 9,526 133 9,394 645 16 629 35 2,241 25 2,216
24 Thường Xuân 405,266 402,557 2,000 396,543 2,709 393,834 7,754 124 7,630 620 15 605 35 1,980 23 1,957
25 H. Như Xuân 321,945 319,631 1,000 315,886 2,314 313,572 8,170 135 8,035 667 16 651 35 2,368 32 2,336
26 H. Mường Lát 197,950 196,384 0 194,661 1,567 193,095 5,845 62 5,783 320 9 311 35 2,103 27 2,076
27 I I. Quan Sơn 252,242 250,492 0 248,130 1,750 246,379 5,950 95 5,855 455 12 443 35 1,987 28 1,959

Đơn vị tính: Triệu đồ

STT Tên huyện Trong <16 Dụ phồng ngỉln sách
SN VHTT - TDlt’ - rilÍJ

-S&ỹ-tĩ:/

(TạniìííỌk' cân đổt’^

ỉ 7 3 SN Giáo dục và đào tạo Dàtn bẳo xã hội SN Quãn  hănh chính Quốc phòng An ninh Chi khác
Dự toán chi Tiết hiệm 10% thực hiện CCTL Xịự toán'?, giàưMtoìi vị

ị' ĩ /

‘ iZ !

fíự toán chỉ

Tiết hiệnt 10% thực hiện CCTL 40% học phí Oự toán giíìo đơn vị Dự toán chi Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL Dụ- toán giao đơn vị
A 13
rồng số: 70,160 2,509 67,651 486,535 5,125,667 27,770 33,052 5,064,845 767,685 2,287,198 24,796 2,262,402 129,035 92,730 i 5,393 159,837
1 TP Thanh Iloẳ 9,638 93 9,545 18,770 323,948 1,048 4,810 318,090 44,516 112,613 842 111,771 10,051 9,299 3,600 10,384
2 TX Sẩm Son 1,954 69 1 885 4,700 65,341 311 915 64,115 8,963 30,654 401 30,254 1,701 1,921 700 2,532
3 TX Bím Son 1,619 44 1,575 4,020 63,705 582 1,201 61,922 7,449 33,770 491 33,279 2,208 1,598 1,000 2,75<
4 11.1 lá Trung 2,089 69 2,020 11,900 144,111 847 980 142,284 31,308 78,946 746 78,200 4,256 2,940 668 5,211
5 H. Nga Son 2,221 75 2,146 13,900 175,882 1,068 1,560 173,254 38,250 88,395 921 87,475 4,873 3 361 750 5,65-1
6 11. Hậu Lộc 2,399 106 2,293 18,500 207,533 1,313 1,859 204,360 46 190 90,185 926 89,259 5,120 3,404 400 6,112
7 H. Hoàng Hoá 3,279 151 3,128 23,100 281,515 1,669 2,209 277,638 52,844 128,596 1,381 127,215 7,792 5,281 350 8.65Í
8 Quàng Xương 3,099 165 2,934 26,800 262,592 1,772 2,012 258,808 54,577 116,928 1,346 115,582 7,520 5,120 550 8.35Í
9 H. Tỉnh Gia 3,024 142 2,882 24,000 299,512 3,266 1,692 294,554 44,984 127,647 1,340 126,307 6,751 4,217 500 8,701
10 H. Nông Cống 2,687 102 2,585 14,700 187,916 994 1,766 185,156 46,627 96,872 1,030 95,842 6,393 4,708 500 6,627
11 H. Đông Sơn 1,876 57 1,819 9,100 102,602 731 961 100,910 21,557 53,916 748 53,168 3,038 2,262 350 3,7H
12 H. Triệu Sơn 2,873 121 2,752 23,400 221,185 1,418 1,644 218,123 49,576 1)0,788 1,173 109,615 7,349 5,404 250 7,554
13 H. Thọ Xuân 3,216 131 3,085 26,000 260,464 1,400 2,123 256,941 58,110 122,576 1,298 121,278 7,911 5,818 550 8,757
14 H. Yên Định 2,406 89 2,317 16,000 193,859 1,005 1,606 191,248 40,923 92,875 870 92,005 5,298 3,765 1,500 6,251
15 H. Thiệu Hoá 2,300 118 •• 2,182 16,900 164,286 1,059 1,511 161,716 38,676 84,519 1,026 83,494 4,915 3,021 300 5,828
16 H. Vĩnh Lộc 1,953 40 1,913 10,100 129,381 592 788 128,001 22,944 62,124 591 61,533 2,975 2,009 250 3,82f
17 Thạch Thành 2,852 108 2,744 25,300 226,321 1,049 759 224,513 25,151 95,669 1,091 94,578 5,266 3,712 250 6,575
18 H. Cầm Thuỳ 2,320 86 2,234 24,600 166,906 821 619 165,466 17,618 74,787 898 73,889 4,251 3,039 750 5.I0Í
19 11. Ngọc Lặc 2,601 128 2,473 34,100 246,919 1,187 701 245,031 19,413 83,977 977 83,000 5,235 4,266 200 7,0 lí
20 11. Như Thanh 1,930 84 1,846 16,000 207,753 850 532 206,372 16,445 71,542 810 70,731 3,673 2,836 300 5,284
21 Lang Chánh 1,766 62 1,704 14,950 128,737 510 305 127,922 8,975 57,530 736 56,795 2,343 1,708 210 4,011
22 11. Bá thước 2,501 108 2 393 32,500 237,428 983 617 235,828 19,567 102,656 1,056 101,600 4,535 3,303 350 7,213
23 I I. Quan Iloá 2,111 77 2,034 13,600 132,496 576 325 131,595 10,520 82,733 895 81,838 2,993 1,896 400 4,52<
24 Thường Xuân 2,224 86 2,138 22,062 253,625 958 559 252,108 19,810 82,754 944 81,810 3,392 2,187 100 6,723
25 H. Như Xuân 1,913 77 1,836 19,896 182,563 681 483 181,399 11,061 82,740 891 81,849 3,516 2,657 300 5,059
' 26 H. Mường Lất 1,591 68 1,523 10,502 113,551 554 205 112,792 4,030 52,306 643 51,664 2,774 1,454 150 3 289
27 H. Quan Sơn 1,718 55 1,663 11,135 £45,535 525 310 144,70(1 7,601 69,099 725 68,373 2,906 1,544 165 4,1-13

B^Ơ^NỖặ^P Dự TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2014 (Kèm theo ựSM'BW9®13/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá) ỉ ■ ỈỈC' t,

■.i-ểI'T:7'-—■'" 'í*‘_. =pg

TT

14 íM ỉ n

14’. í;í4ỉ..—' 1/

A|ội dung

'x vX

Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 Ghi chú
Tông công chi cân đôi NSĐP: 8,530,574
Chi đầu tu’ phát triển 2.209.300
1 Chi XDCB tù’ nguồn cân đối NSĐP 747,400
1.1 Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước) 501,000
1.2 Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất 246,400
a Chi bổ sung Quỳ phát triển đất ! 50,000
b Trà nợ vốn vay KBNN 100,000
c Chi trà nợ vay Ngân hàng phát triển 96,400
2 Chi trả nợ vay Ngân hàng PT từ nguồn thu nợ cấp huyện 45,600
3 Chi thanh toán dự án vay vốn KBNN 200,000
4 Chi hỗ trọ' các DN cung cấp sản phẩm công ích 5,000
4.1 Hỗ trợ lưu trữ đàn giống gốc 3,500
4.2 Hỗ trợ xuất bản sách 1,500
5 Vốn đầu tư TW bổ sung có mục tiêu 1,211,300
5.1 Nguồn vốn nước ngoài 133,000
5.2 Nguồn vốn trong nước .1,078,300
- Đầu tư hạ tầng du lịch 20 000
- Đầu tư H.tầng nuôi trồng T.sản 30 000
- Chương trình phát triển KTXH các vùng 172 400
- Chương trình khu tránh bão, đê biển, đê sông 106 000
- CT bảo vệ và phát triển rừng bền vững 75 000
- ĐTYtế 10 000
- HT Trung tâm giáo dục lao động xã hội 26 500
- c.trình ĐCĐC, bố trí dân cư và phát triển KTXH một số vùng khó khăn 42 900
- HT các công trình cấp bách của ĐP 148 000
- HT đầu tư KKT, KCN, cụm CN 389 000
- CT Biển đông - Hải đảo; đầu tư phát triển KTXH tuyến biên giới, hạ tầng ATK, quản lý biên giới, khắc phục hậu quả bom mìn 48 500
- Hỗ trợ các công trình văn hóa tại địa phương 10 000
ỊỊ Chi thuừng xuyên 5,120,219
1 Chi sự nghiệp kinh tế 1,168,840
a Phân bồ theo định mức 303,449
b Các chưưng trình, nhiệm vụ 865,391
- Chính sách miễn giảm thuỷ lợi phí 224,941
- Chính sách PT chăn nuôi và trồng trọt 69,850
Tr.đó: + Chính sách phát triển bò sữa 12000
+ Chính sách XD vùng rau an toàn 15000
Chính sách chăn nuôi 31350
Chỉnh sách trồng trọt 11500

TT Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 Ghi chú
- Chính sách khuyến nông 1 7 /ỈỊ 6,000
-

<^1'1 ' 1 , -2, V <="">'í ■ ■" ■;?_>' & / H

Chính sách phát triên cây cao s^> \ \/y jf

15,000
- Chính sách PT lâm, nông nghiệp 10,000
- cs XD vùng thâm canh lúa NS, CL, HQ cao 40,000
- Hỗ trợ KP phục vụ chuyển đổi cơ cấu cày trồng vật nuôi vùng cói 10,000
- Chương trình phát triển nông thôn mói 80,000
- KP an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương 30,000
- Khuyến khích DN đầu tư vào nông thôn theo NĐ 61/CP và hỗ trợ sau thu hoạch theo NĐ 63/CP 5,000
- ■ Chính sách phát triển TTCN và ngành nghề (Cả khen thưởng làng nghề truyền thống) ' 5,000
- Chính sách hỗ trợ người dân tộc vùng ĐBKK PT sàn xuất 36,600
- Chính sách xuất khẩu lao động 5,000
- Chính sách phát triển GTNT 90,000
- Kinh phí đường Tỉnh giao huyện quàn lý; Hỗ trợ XD bến xe khách theo quy hoạch 30,000
- Hỗ trợ sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu 4,000
- Hỗ trợ PT chợ, trung tâm thương mại, hỗ trợ chợ nông thôn 10,000
- Chính sách khuyến công và các dự án năng lượng 7,000
- Hoạt động đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch 20,000
- Chi đo đạc, lập bàn đô địa-chính 15,000
- Chi cho các dự án quy hoạch 50,000
- KP đối ứng các dự án 45,000
- Bổ sung vốn điều lệ Quỹ bảo lãnh tín dụng DN vừa và nhỏ 15,000
- Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN theo QĐ 3 667 ngày 18/10/2013 10,000
- Chi từ nguồn thu phạt vi phạm hành chỉnh ATGT 12,000
- Sự nghiệp KT khác (Bao gồm cả KP hỗ trợ máy TTLL tổ đoàn kết trên biển) 20,000
2 Sự nghiệp môi trường 88,328
a Phãn bổ theo định mức 28,328
b Các chương trình, nhiệm vụ 60,000
- Sư nghiệp Môi trường chi cho các dự án 60,000
3 Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghê' 1,725,805
a Phân bỗ theo định mức 1,088,098
Tr.đó: Thực hiện ĐA liên kết ĐT với ĐH NN 42,393
b Các chưong trình, nhiệm vụ 261,500
- Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC toàn tỉnh 10,000
- Vốn đối ứng các dự án GDĐT 20,000
- Kinh phí tăng cường csvc 30,000
- Dự chi chính sách mới + Hỗ trợ khác 50,000
- Đào tạo nghề PT CN, TT CN 4,500
- Đào tạo, tập huấn VĐV thành tích cao theo QĐ 2466/QĐ-UBND, Chuẩn bị ĐH TDTT toàn quốc 15,000
- Tổ chức các hội thi (Hội khòe phù đổng, VH-VN-TDTT các trường DT Nội trú...) 10,000

TT Nội ckn|g> Ạ';-. ■v-.\ Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 Ghi chú
- KP hoạt động phân hiệu ĐH y Hà NÍi _ ỉ1' ỉ 1 íl 5,000
- Hỗ trợ giáo viên mầm non ngoài T/ 100,000
- Chi viện trợ tỉnh Hủa phăn - Lào (Trương chỉnh trị)\'' '^/ 17,000
c Kình phí thực hiện CCTL từ nguồn tăng thu- 376,207
4 ChiSNYtế 1,016,772
a Phân bổ theo định mức 939,772
b Các chương trình, nhiệm vụ 52,000
- Dự kiến tăng biên chế và gường bệnh, chính sách mới (Chế độ cô đỡ thôn bản, hỗ trợ người nghèo tiêm vác xin...) 7,000
- Tăng cưòng csvc (bao gồm cà đối ứng bệnh viện vệ tinh, thanh toán KP mua sắm sau quyết toán...) • 45,000
c Thành lập Quỹ KCB người nghèo theo QĐ14 TTg 25,000
5 Chi SN khoa học và công nghệ 39,351
a Phân bổ theo định mức 11,550
b Các chưong trình, nhiệm vụ 27,801
- KP chuyển giao ứng dụng tiến bộ KHCN thực hiện các n.vụ, đề tài KH quan trọng nhằm phát triển KTXH tỉnh 27,801
5 Chi SN Văn hoá thông tin 102,945
a Phân bổ theo định mức 70,945
b Các chương trình, nhiệm vụ 32,000
- KP tham gia tổ chức và hoặt động các lễ hội (Gồm cà kỷ niệm chiến thắng Điện Biên Phủ...) 4,000
- KP khắc phục xuống cấp các di tích ĐP quản lý 10,000
- Kinh phí ứng dụng CNTT trong các CQNN 12,000
- KP CT du lịch 2014 và hướng tới "Năm du lịch quốc gia 2015" 8,000
7 Chi SN thể dục thể thao 105,150
a Phân bỗ theo định mức 61,150
b Các chưong trình, nhiệm vụ 45,000
- Đại hội TDTT lần thứ VII 5,000
- KP hỗ trợ đào tạo phát triển bóng đá 40,000
8 Chi SN phát thanh truyền hình 21,873
a Phân bổ theo định mức 18,873
b Các chương trình, nhiệm vụ 3,000
- KP phát sóng kênh truyền hình TTV2 3,000
9 Chi đảm bảo xã hội 93,093
a Phân bổ theo định mức 71,393
b Các chương trình, nhiệm vụ 21,700
- Chuơng trình phòng chống mại dâm 1,700
- Chi ĐBXH khác và dự tăng đối tượng 20,000
10 Chi quản lý hành chính 576,032
a Phân bổ theo định mức 531,032
b Các chương trình, nhiệm vụ 45,000
- KP mua sằm, sửa chữa tài sản và chi đột xuất khác 30,000
- Dự phòng tăng biên chế 15,000
11 Chi quốc phòng địa phương 123,765
a Phân bể theo định mức 78,445

ó Ếk

TT

7O\

A X

Dự toán chi cấp tỉnh 2014 Ghi chú
b Các chương trình, nhiệm vụ Ịỳ. 45,320 i
- KP thực hiện Luật dân quân tự z ỉỷb .y 5 ’^; í i 1 31,320
KP chuẩn bị động viên % r( / 7 14,000
12 Chi an ninh địa phương \ ’ 7 ý 37,265
a Phân bổ theo định mức 24,705
b Các chương trình, nhiệm vụ 12,560
- KP trang phục theo Pháp lệnh Công an xã 12,560
13 Chi khác ngân sách 20,000
ĩr.đó: + Trả lãi vay KBNN 5,000
ỊỊỊ Chi BS qụỹ dư trữ tài chính 3,230
IV Dư phòng ngân sách tỉnh 148,203
V Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sư nghiêp (Phần giao sau) .332 889
1 Vốn đối ứng các DA nưó‘c ngoài 33 500
2 Vốn trong nước 299 389
- Vốn đối ứng CT đàm bảo chất lượng GD trường học (SEQAP) 3,058
- CT phòng, chống mại dâm 300
- ĐA trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần 1,650
- KP khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng 9,800
- CT bố trí dân cư, định canh, định cư; Ồn định dân cư 2,000
- Học bổng HS bán trú và trường PT dân tộc bán trú theo QĐ 85 60,715
- ĐA phát triển nghề công tác XH 776
- Đào tạo HTX 800
- Dự tăng biên chế 50,000
- TW hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ địa phương 160,290
4- TT đào tạo bồi dưỡng CB ngành Tài chính Thanh Hóa và các DA hô trợ nhà ở cho HS, sv 30,000
+ Duy tu sửa chữa đường giao thông miền núi 55,000
+ Quan hệ đổi ngoại biên giới đất liền 15,000
+ Các nhiệm vụ khác 60,290
VỊ Chi Chuông trình MTỌG 716,733
1 Vốn đầu tư phát triển 393,240
2 Vốn Sự nghiệp 323,493
- Chương trình việc làm và dạy nghề 26,956
- Chương trình giảm nghèo bền vững 135,396
- Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn 2,450
- Chương trình y tế 7,701
- Chương trình dân số và KHH gia đình 15,592
- Chương trình vệ sinh ATTP 1,364
- Chương trình văn hóa 4,285
- Chương trình Giáo dục và đào tạo 90,260
tr.đó; vổn đổi ứngNSĐP 45.000
- Chương trình phòng chổng ma túy 3,880
- Chương trình phòng chống tội phạm 540
- Chương trình XD nông thôn mới 30,128
- Chương trình phòng chống HIV/AIDS 941
- CT khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường 4,000

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗