Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình từ ngày 1 tháng 8 năm 2006, áp dụng cho các đối tượng liên quan đến học phí, vệ sinh, thuê bến bãi và mặt bằng sản xuất kinh doanh.

문서 번호45/2006/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Lương Ngọc Bính — Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일20. 07. 2006
발효일01. 08. 2006
효력 만료일01. 01. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình từ ngày 1 tháng 8 năm 2006, áp dụng cho các đối tượng liên quan đến học phí, vệ sinh, thuê bến bãi và mặt bằng sản xuất kinh doanh.

적용 범위

Các trường mầm non, học viên ngoại ngữ, người nộp học phí; đơn vị quản lý bến bãi, mặt nước; tổ chức và cá nhân thuê mặt bằng sản xuất, kinh doanh; thành phố Đồng Hới.

핵심 사항

  • Trường mầm non → phải đóng học phí
  • Học viên ngoại ngữ → phải đóng học phí
  • Người dự thi/dự tuyển → phải đóng phí
  • Đơn vị quản lý bến bãi, mặt nước → được thu phí thuê bến bãi, mặt nước
  • Tổ chức/cá nhân thuê mặt bằng sản xuất kinh doanh → phải đóng phí thuê mặt bằng
  • Phí vệ sinh: Phí thu gom rác thải tại địa bàn thành phố Đồng Hới

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tiếp tục duy trì các khoản phí đã có, tạo nguồn thu cho ngân sách địa phương.
  • Tăng thêm chi phí cho học viên và tổ chức giáo dục, ảnh hưởng đến mức độ tiếp cận giáo dục của một số đối tượng.
  • Các doanh nghiệp phải chịu thêm chi phí thuê mặt bằng sản xuất kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

Học phí trường mầm non bao nhiêu?

Mức học phí trường mầm non được quy định trong Nghị quyết, cụ thể là [số tiền] đồng/năm/phí.

Người dự thi/dự tuyển phải đóng phí bao nhiêu?

Phí dự thi/dự tuyển theo quy định của Nghị quyết, mức phí là [số tiền] đồng/người/lần.

Đơn vị quản lý bến bãi, mặt nước được thu phí bao nhiêu?

Mức thu phí thuê bến bãi, mặt nước do đơn vị quản lý đề xuất và được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt, cụ thể là [số tiền] đồng/mặt bằng/tháng.

Tổ chức/cá nhân thuê mặt bằng sản xuất kinh doanh phải đóng phí bao nhiêu?

Mức phí thuê mặt bằng sản xuất kinh doanh được quy định trong Nghị quyết, cụ thể là [số tiền] đồng/mặt bằng/tháng.

Phí vệ sinh tại thành phố Đồng Hới là bao nhiêu?

Mức phí thu gom rác thải tại địa bàn thành phố Đồng Hới được quy định trong Nghị quyết, cụ thể là [số tiền] đồng/tổ hợp đồng/tháng.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 23 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh phí và lệ phí;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại Tờ trình số 1311/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006; sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (Có bản Phụ lục kèm theo)

1. Phí vệ sinh: Phí thu gom rác thải tại địa bàn thành phố Đồng Hới.

2. Học phí của ngành Giáo dục:

- Học phí trường mầm non

- Học phí học ngoại ngữ

- Phí dự thi, dự tuyển

3. Phí thuê bến bãi, mặt nước.

4. Phí thuê mặt bằng sản xuất, kinh doanh.

Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2006.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn việc thực hiện các quy định về mức thu các loại phí tại Điều 1 của Nghị quyết này.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được pháp luật quy định giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
45/2006/NQ-HĐND
Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.