Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

文号45/2008/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Thái Nguyên
签署人Phạm Xuân Đương — Chủ tịch
更新28/06/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期11/08/2008
生效日期21/08/2008
失效日期
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

_______________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi); Nghị định số 147/2006/ NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT–BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 780/CT-THNVDT ngày 31 tháng 7 năm 2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

           Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định; các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định; và một số trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗