Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Quyết định này quy định giá nước sinh hoạt nông thôn tại tỉnh Sóc Trăng là 5.750 đồng/m3, áp dụng từ ngày 1/2/2017 và thay thế quyết định trước đó. Quyết định do Ủy ban Nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành.

문서 번호45/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Lê Văn Hiệu — Phó Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Thuế, Phí, Lệ Phí, Các Khoản Thu Khác
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 12. 2016
발효일01. 02. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định giá nước sinh hoạt nông thôn tại tỉnh Sóc Trăng là 5.750 đồng/m3, áp dụng từ ngày 1/2/2017 và thay thế quyết định trước đó. Quyết định do Ủy ban Nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành.

적용 범위

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Sóc Trăng cung cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

핵심 사항

  • Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Sóc Trăng thu tiền nước sinh hoạt theo mức giá 5.750 đồng/m3.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/2/2017, thay thế Quyết định số 1256/QĐ-UBND năm 2015.
  • Giá nước sinh hoạt nông thôn đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tài nguyên.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân sẽ phải trả thêm chi phí cho việc sử dụng nước sinh hoạt, nhưng mức giá mới được xem là hợp lý so với trước đây.
  • Doanh nghiệp cung cấp nước sinh hoạt nông thôn có thể tăng doanh thu.

❓ 자주 묻는 질문

Giá nước sinh hoạt nông thôn bao gồm những gì?

Giá nước sinh hoạt nông thôn đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tài nguyên, là 5.750 đồng/m3.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 2 năm 2017.

Ai là đơn vị chịu trách nhiệm thu tiền nước sinh hoạt?

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Sóc Trăng có trách nhiệm thu tiền nước sinh hoạt theo mức giá quy định.

Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?

Quyết định này thay thế Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 8 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.

Giá nước sinh hoạt nông thôn mới quy định là bao nhiêu?

Giá nước sinh hoạt nông thôn mới quy định là 5.750 đồng/m3, đã tính thuế giá trị gia tăng và thuế tài nguyên.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45 /2016/QĐ-UBND Sóc Trăng, ngày 22 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

 V/v quy định giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đối, bổ sung một sổ điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Tài chính, tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá nước sinh hoạt nông thôn (đã tính thuế giá trị gia tăng và thuế tài nguyên) áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là 5.750 đồng/m3 (năm ngàn, bảy trăm năm mươi đồng/mét khối).

Điều 2. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Sóc Trăng có trách nhiệm thu tiền nước sinh hoạt đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sinh hoạt do đơn vị cung cấp theo mức giá quy định trên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng phê duyệt phương án giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng và tổ chức, hộ gia đình; cá nhân sử dụng nước sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Sóc Trăng cung cấp căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ NN&PTNT;

- Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);

- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;

- Hộp thư điện tử;

[email protected];

- Lưu: TH, HC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Văn Hiểu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗