Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Lệ phí này được áp dụng cho cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức, với mức thu cụ thể và tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước.
적용 범위
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
핵심 사항
- Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải nộp lệ phí đăng ký kinh doanh.
- Mức thu lệ phí là 150.000 đồng/lần cấp cho cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình và 300.000 đồng/lần cấp cho liên hiệp hợp tác xã.
- Lệ phí này không được chia sẻ giữa đơn vị thu và ngân sách nhà nước; toàn bộ lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước.
- Đăng ký bổ sung, thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ… trong hồ sơ đăng ký kinh doanh, hồ sơ thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được miễn lệ phí.
- Nghị quyết này áp dụng cho các nội dung không được đề cập tại Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp và cá nhân kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum sẽ phải nộp lệ phí đăng ký kinh doanh, với mức thu cụ thể.
- Lệ phí này không được chia sẻ giữa đơn vị thu và ngân sách nhà nước, toàn bộ lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước.
❓ 자주 묻는 질문
Cá nhân, hộ gia đình cần nộp bao nhiêu tiền khi đăng ký kinh doanh?
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình phải nộp 150.000 đồng/lần cấp.
Liên hiệp hợp tác xã cần nộp lệ phí bao nhiêu khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký?
Liên hiệp hợp tác xã phải nộp 300.000 đồng/lần cấp.
Lệ phí này có chia sẻ giữa đơn vị thu và ngân sách nhà nước không?
Không, toàn bộ lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước.
Đăng ký bổ sung thông tin cần nộp lệ phí không?
Miễn thu lệ phí khi đăng ký bổ sung thông tin do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ… trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.
Nghị quyết này áp dụng cho các nội dung nào?
Nghị quyết này áp dụng cho lệ phí đăng ký kinh doanh và các nội dung không được đề cập tại Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND.
전문
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 162/TTr-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục III phụ lục II (lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản) ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
STT |
Tên lệ phí |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu |
Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
III |
Lệ phí đăng ký kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đối tượng nộp lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
2 |
Mức thu lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã do cơ quan có thẩm quyền cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã |
đồng/lần cấp |
150.000 |
0% |
100% |
|
|
|
Liên hiệp hợp tác xã do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã |
đồng/lần cấp |
300.000 |
0% |
100% |
|
|
3 |
Đối tượng miễn nộp lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
Đăng ký bổ sung, thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận liên hiệp hợp tác xã do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ… trong hồ sơ đăng ký kinh doanh, hồ sơ thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
|
Miễn thu |
|
|
|
Các nội dung còn lại liên quan đến phí và lệ phí không được đề cập tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2017./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.