Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Lệ phí này được áp dụng cho cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức, với mức thu cụ thể và tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước.

文号45/2017/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ngãi
签署人Nguyễn Văn Hùng — Chủ tịch
更新14/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/12/2017
生效日期21/12/2017
失效日期23/07/2020
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Lệ phí này được áp dụng cho cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức, với mức thu cụ thể và tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước.

适用范围

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

要点

  • Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải nộp lệ phí đăng ký kinh doanh.
  • Mức thu lệ phí là 150.000 đồng/lần cấp cho cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình và 300.000 đồng/lần cấp cho liên hiệp hợp tác xã.
  • Lệ phí này không được chia sẻ giữa đơn vị thu và ngân sách nhà nước; toàn bộ lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước.
  • Đăng ký bổ sung, thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ… trong hồ sơ đăng ký kinh doanh, hồ sơ thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được miễn lệ phí.
  • Nghị quyết này áp dụng cho các nội dung không được đề cập tại Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND.

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp và cá nhân kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum sẽ phải nộp lệ phí đăng ký kinh doanh, với mức thu cụ thể.
  • Lệ phí này không được chia sẻ giữa đơn vị thu và ngân sách nhà nước, toàn bộ lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước.

❓ 常见问题

Cá nhân, hộ gia đình cần nộp bao nhiêu tiền khi đăng ký kinh doanh?

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình phải nộp 150.000 đồng/lần cấp.

Liên hiệp hợp tác xã cần nộp lệ phí bao nhiêu khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký?

Liên hiệp hợp tác xã phải nộp 300.000 đồng/lần cấp.

Lệ phí này có chia sẻ giữa đơn vị thu và ngân sách nhà nước không?

Không, toàn bộ lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước.

Đăng ký bổ sung thông tin cần nộp lệ phí không?

Miễn thu lệ phí khi đăng ký bổ sung thông tin do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ… trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.

Nghị quyết này áp dụng cho các nội dung nào?

Nghị quyết này áp dụng cho lệ phí đăng ký kinh doanh và các nội dung không được đề cập tại Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND.

全文

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND

ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định

về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum

______________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 5

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 162/TTr-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục III phụ lục II (lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản) ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

STT

Tên lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu

Tỷ lệ (%) nộp NSNN

Ghi chú

III

Lệ phí đăng ký kinh doanh

 

 

 

 

 

1

Đối tượng nộp lệ phí

 

 

 

 

 

 

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum

 

 

 

 

 

2

Mức thu lệ phí

 

 

 

 

 

 

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã do cơ quan có thẩm quyền cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

đồng/lần cấp

150.000

0%

100%

 

 

Liên hiệp hợp tác xã do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã

đồng/lần cấp

300.000

0%

100%

 

3

Đối tượng miễn nộp lệ phí

 

 

 

 

 

 

Đăng ký bổ sung, thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận liên hiệp hợp tác xã do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ… trong hồ sơ đăng ký kinh doanh, hồ sơ thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

 

Miễn thu

 

 

 

 

Các nội dung còn lại liên quan đến phí và lệ phí không được đề cập tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2017./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
45/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 17
81/2017/TT-BTC Thông tư số 81/2017/TT-BTC Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 202/2016/TT-BTC Thông tư số 202/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 338/2016/TT-BTC Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 已失效 02/2016/QH14 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 生效中 48/2016/QĐ-TTg Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 已失效 116/2016/NĐ-CP Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 已失效 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 生效中 03/2016/NĐ-CP Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 生效中 08/2015/TT-BXD Thông tư số 08/2015/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015 生效中 33/2015/QĐ-TTg Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 - 2015 (Chương trình hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg giai đoạn 2) 生效中 76/2014/QH13 Nghị quyết số 76/2014/QH13 Đẩy mạnh thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững đến năm 2020 生效中 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 生效中 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效
修订补充 2
77/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。