Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho các đối tượng như chủ sở hữu công trình thủy lợi, tổ chức cá nhân khai thác công trình thủy lợi, và những người sử dụng dịch vụ. Giá được quy định cụ thể theo từng loại sản phẩm và dịch vụ, không bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Document No.45/2021/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityCà Mau
Signed byLâm Văn Bi — Phó Chủ tịch
Updated09/07/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldThủy Lợi
Issued date08/12/2021
Effective date25/12/2021
Expiry date02/07/2026
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho các đối tượng như chủ sở hữu công trình thủy lợi, tổ chức cá nhân khai thác công trình thủy lợi, và những người sử dụng dịch vụ. Giá được quy định cụ thể theo từng loại sản phẩm và dịch vụ, không bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Scope of application

Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Key points

  • Chủ sở hữu công trình thủy lợi → được thu phí theo giá cụ thể quy định
  • Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi → phải tuân thủ các biện pháp công trình theo giá cụ thể
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ → phải đóng phí theo giá cụ thể cho từng loại sản phẩm và dịch vụ
  • Giá cụ thể đối với đất trồng lúa 1 vụ: tưới tiêu bằng động lực là 1.055.000 đồng/ha; lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực là 512.400 đồng/ha; chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực là 292.800 đồng/ha; tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ là 824.000 đồng/ha
  • Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa): tưới tiêu bằng động lực là 422.000 đồng/ha/vụ; lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực là 209.960 đồng/ha/vụ; chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực là 117.120 đồng/ha/vụ; tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ là 329.600 đồng/ha/vụ

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho nông dân, tăng hiệu quả sử dụng nước trong sản xuất nông nghiệp
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong việc tuân thủ quy định về giá cụ thể

❓ Frequently asked questions

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được áp dụng như thế nào?

Giá cụ thể được áp dụng cho các đối tượng sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi theo từng loại sản phẩm và dịch vụ, như đất trồng lúa, mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, muối, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu.

Giá cụ thể đối với đất trồng lúa 1 vụ là bao nhiêu?

Giá cụ thể đối với đất trồng lúa 1 vụ tưới tiêu bằng động lực là 1.055.000 đồng/ha; lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực là 512.400 đồng/ha; chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực là 292.800 đồng/ha; tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ là 824.000 đồng/ha.

Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa) bao nhiêu?

Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa): tưới tiêu bằng động lực là 422.000 đồng/ha/vụ; lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực là 209.960 đồng/ha/vụ; chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực là 117.120 đồng/ha/vụ; tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ là 329.600 đồng/ha/vụ.

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại quyết định này có bao gồm thuế giá trị gia tăng?

Không, giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 45/2021/QĐ-UBND
Cà Mau, ngày 08 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);

Căn cứ Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và htrợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi;

Thực hiện Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;

Thực hiện Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 531/TTr-SNN ngày 05 tháng 11 năm 2021.

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với: đất trồng lúa; trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; sản xuất muối; chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu; tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi.

3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

STT

 Biện pháp công trình

 Giá cụ thể (đồng/ha)

I

 Đất trồng lúa 1 vụ

1

 Tưới tiêu bằng động lực

1.055.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

512.400

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

292. 800

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

824. 000

II

Đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2)

 

1

Tưới tiêu bằng động lực

2.110.000 

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

1.024.800 

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

585.600

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.648.000

2. Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa)

STT

 Biện pháp công trình

 Giá cụ thể (đồng/ha/vụ)

I

 Đất trồng lúa 1 vụ

1

 Tưới tiêu bằng động lực

422.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

209.960

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

117.120

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

329.600

3. Giá cụ thể đối với sản xuất muối (2% giá muối thành phẩm)

STT

 Biện pháp công trình

 Giá cụ thể (đồng)

1

Sản xuất muối (diêm nghiệp)

540.000

4. Giá cụ thể đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

STT

 Các đối tượng dùng nước

Đơn vi tính

 Giá cụ thể theo các biện pháp công trình

1

Cấp nước cho chăn nuôi

a

Bơm

Đồng/m3

1.320

b

Hồ đập, kênh cống

Đồng/m3

900

2

Lợi dụng thủy triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản

  Đồng/ha/năm

1.250.000

3

Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (80% đối với đất trồng lúa 1 vụ, lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực)

Đồng/ha/vụ

409.920

5. Giá cụ thể tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị (5% đối với đất trồng lúa/vụ): 25.620 đồng/ha/vụ.

6. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021.

2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lâm Văn Bi

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗