Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cho các dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, áp dụng cho đơn vị sự nghiệp công lập. Quyết định này thay thế các quyết định cũ và có hiệu lực từ 01/01/2025.

Số hiệu45/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhPhú Thọ
Người kýVũ Việt Văn — Phó Chủ tịch
Cập nhật07/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành15/10/2024
Ngày áp dụng
Ngày hết hiệu lực10/01/2026
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cho các dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, áp dụng cho đơn vị sự nghiệp công lập. Quyết định này thay thế các quyết định cũ và có hiệu lực từ 01/01/2025.

Đối tượng áp dụng

Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan Nhà nước thành lập, cung cấp dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Các điểm cốt lõi

  • các dịch vụ như nuôi giữ đàn lợn giống gốc, nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, nuôi giữ đàn gà giống gốc, cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt và bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo, bảo tồn nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa.
  • Các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán đơn giá sản phẩm, xây dựng giá dịch vụ công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.
  • Định mức lao động, máy móc thiết bị, vật tư, giống, chi phí khác được quy định cụ thể theo từng dịch vụ.
  • Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công bao gồm các bước như chăm sóc nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm, phối giống, ấp nở, bảo quản tinh trùng, và nuôi dưỡng chọn lọc đàn cá.
  • Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật từ luật chăn nuôi, nghị định hướng dẫn, thông tư quy định về xây dựng định mức, tiêu chuẩn quốc gia, và quyết định của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Thời gian tính hao mòn tài sản cố định là 8 năm.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Cải thiện chất lượng giống, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, bảo tồn đa dạng sinh học thủy sản.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện các dịch vụ công có thể tăng lên do việc tuân thủ các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn cao.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đối tượng nào được áp dụng Quyết định này?

Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan Nhà nước thành lập, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho các dịch vụ nào?

Định mức áp dụng cho các dịch vụ như nuôi giữ đàn lợn giống gốc, nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, nuôi giữ đàn gà giống gốc, cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt và bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo, bảo tồn nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa.

Thời gian tính hao mòn tài sản cố định là bao lâu?

Thời gian tính hao mòn tài sản cố định là 8 năm.

Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật từ đâu?

Căn cứ từ luật chăn nuôi, nghị định hướng dẫn, thông tư quy định về xây dựng định mức, tiêu chuẩn quốc gia, và quyết định của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công bao gồm những bước nào?

Quy trình bao gồm các bước như chăm sóc nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm, phối giống, ấp nở, bảo quản tinh trùng, và nuôi dưỡng chọn lọc đàn cá.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

 

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:

1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01

2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái. Phụ lục số 02.

3. Nuôi giữ đàn gà giống gốc. Phụ lục số 03.

4. Cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo. Phụ lục số 04.

5. Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa. Phụ lục số 05.

6. Đánh giá vườn tập đoàn giống cây ăn quả. Phụ lục số 06.

7. Lưu giữ, đánh giá tập đoàn vườn giống hoa cây cảnh. Phụ lục số 07.

8. Đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất. Phụ lục số 08.

9. Hỗ trợ phục tráng, sản xuất một số giống lúa thuần. Phụ lục số 09.

10. Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp. Phụ lục số 10.

11. Kiểm định, kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước. Phụ lục số 11.

12. Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn. Phụ lục số 12.

13. Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống (vườn giống gốc) cây lâm nghiệp, cây lâm sản; vườn lưu trữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa, cây lâm sản quý. Phụ lục số 13.

14. Tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ; phát triển rừng. Phụ lục số 14.

(Chi tiết định mức kinh tế - kỹ thuật có phụ lục kèm theo)

Điều 2.

 

Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT.

2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng kinh phí của các đơn vị, đảm bảo thực hiện đúng quy định pháp luật.

Điều 3.

 

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số 

1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT và Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về đính chính thay thế Phụ lục 04 tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

PHỤ LỤC SỐ 01:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC (CẤP ÔNG BÀ)


(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.

3. Căn cứ xây dựng định mức Kinh tế - kỹ thuật

- Căn cứ luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;

- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý;

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9111: 2011 của lợn giống ngoại - yêu cầu kỹ thuật; Quy chuẩn Quốc Gia QCVN 01 - 183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm;

- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;

- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương.

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn giống gốc cấp ông bà theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.

- Bước 2: Tiến hành phối giống cho đàn lợn ông bà, sản xuất lợn giống bố mẹ đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.

- Bước 3: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn giống bố mẹ sinh ra từ đàn lợn nái ông bà theo quy trình kỹ thuật. Bình tuyển lựa chọn những con đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà)

I. Định mức lao động

STT

Định mức lao động trực tiếp

Định mức (công)

Căn cứ xây dựng

1

Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên)

Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y

-

Lợn cái kiểm tra năng suất

100 con/công

-

Lợn cái chửa, chờ phối

80 con/công

-

Lợn nái nuôi con

30 con/công

-

Lợn con sau cai sữa đến 30kg

500 con/công

-

Lợn từ 30 đến 100kg

250 con/công

-

Công phối giống lợn ngoại

≥10 con/công

2

Công nhân chăn nuôi

-

Lợn nái nuôi con (30 con)

30 con/công

 

II. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương

2

Chuồng nuôi lợn nái chửa

Lồng/con

01

3

Chuồng nuôi lợn nái nuôi con

Lồng/con

01

4

Sàn nuôi lợn con sau cai sữa

m2/con

0,6

5

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

6

Hệ thống máng uống tự động

Bộ

02

 

III. Định mức vật tư

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Căn cứ xây dựng

Sử dụng

Tỷ lệ % thu hồi

Tiêu hao (%)

1

Định mức thức ăn

1.1

Thức ăn cho lợn cái kiểm tra năng suất (30-100kg)

Kg/con/ngày

Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01- 183:2016/BNN&PTNT

2,6-2,8

0

100

Phụ lục IV tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y

1.1

Lợn nái chửa và chờ phối

Kg/con/ngày

2,2-3,0

0

100

1.2

Nái nuôi con

Kg/con/ngày

5,0-5,5

0

100

1.3

Thức ăn tập ăn (từ 7-23 ngày tuổi)

Kg/con

0,3

0

100

1.4

Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 30 kg)

Kg/con/ngày

0,8-1,1

0

100

1.5

Lợn từ 30 kg đến 100 kg

Kg/con/ngày

2,6-2,8

0

100

1.6

Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 100 kg đến khi phối giống lần đầu)

Kg/con/ngày

2,6-2,8

0

100

2

Định mức vật tư

 

 

 

 

 

 

2.1

Vắc xin

Liều/con

 

12

0

100

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương

-

Dịch tả lợn cổ điển

Liều/con

Đảm bảo chất lượng theo quy định

2

0

100

-

LMLM

Liều/con

2

0

100

-

Tụ huyết trùng lợn

Liều/con

2

0

100

-

Phó thương hàn lợn

Liều/con

2

0

100

-

Đóng dấu lợn

Liều/con

2

0

100

-

Tai xanh

Liều/con

2

0

100

2.2

Hoá chất sát trùng

Lít/con

Dung dịch pha loãng theo quy định

40

0

100

2.3

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/ con

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

2

0

100

2.4

Chế phẩm sinh học

Kg/con

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

0,2

0

100

2.5

Định mức thuốc thú y tính theo % so với chi phí thức ăn

%

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

2 - 2,5

0

100

Căn cứ thực tế

2.6

Vật tư phục vụ cho chăn nuôi an toàn sinh học tính theo % so với chi phí thức ăn

%

Đáp ứng yêu cầu sản xuất

2 - 2,5

0

100

3

Định mức khác

3.1

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

Đáp ứng nhu cầu sản xuất

3,0 - 4,0

0

100

Căn cứ thực tế

3.2

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

1,4

0

100

3.3

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)

%

2,8 - 3,5

0

100

 

IV. Định mức kỹ thuật

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Lợn ngoại ông bà

Căn cứ xây dựng

I

Định mức kỹ thuật

 

1

Số con sơ sinh sống/ổ

Con

≥ 10

Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011

2

Số con cai sữa/ổ

Con

≥ 9,0

3

Số ngày cai sữa

Ngày

21 - 28

4

Khối lượng sơ sinh sống/ổ

Kg

YS≥ 13,5

LR ≥ 13,5

DR ≥ 12,5

Pi ≥ 12,8

5

Khối lượng cai sữa/ổ

Kg

YS≥ 55,0

LR ≥ 55,0

DR ≥ 50,0

Pi ≥ 50,0

6

Tuổi đẻ lứa đầu

ngày

380-385

7

Số lứa đẻ/nái/năm

Lứa

YS ≥ 2,1

LR≥ 2,1

DR ≥ 1,9

Pi ≥ 1,8

8

Tỷ lệ loại thải nái/năm

%

12,5

Phụ lục 01 kèm thông tư 23/2023/TT - BTC ngày 25/4/2023 của Bộ tài chính và căn cứ vào thực tế sản xuất

9

Thời gian tính hao mòn/nái

Năm

8

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN ĐỰC KHAI THÁC TINH, SẢN XUẤT LIỀU TINH LỢN PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO CHO ĐÀN LỢN NÁI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH


(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.

3. Căn cứ xây dựng định mức Kinh tế - Kỹ thuật

- Căn cứ Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;

- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp & PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức Kinh tế - Kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý;

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nướctrong lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9111: 2011 của lợn giống ngoại - yêu cầu kỹ thuật; TCVN 9112:2011 trạm sản xuất tinh lợn- yêu cầu kỹ thuật; Quy chuẩn Quốc Gia QCVN 01 - 183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm;

- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;

- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương;

- Quyết định số 703/QĐ - TTg ngày 10/3/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030;

- Thông tư số 10/2021/TT- BNN ngày 19/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo Quyết định số 703/QĐ - TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính Phủ;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn đực giống sản xuất tinh theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo năng suất, an toàn dịch bệnh.

- Bước 2: Tiến hành khai thác, kiểm tra đánh giá chất lượng tinh dịch đủ điều kiện đưa vào sản xuất, bảo quản tinh dịch của các lợn đực đảm bảo chất lượng.

- Bước 3: Pha chế sản xuất liều tinh lợn nhân tạo, bảo quản, vận chuyển đến các điểm, cấp phát cho người chăn nuôi phối giống cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, Sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.

I. Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (công)

Căn cứ xây dựng

I

Định mức công lao động trực tiếp

 

 

1

Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên)

 

Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y

-

Công khai thác tinh dịch lợn

≥ 2 con/công

-

Công huấn luyện lợn đực nhảy giá

≥ 5 con /công

2

Công nhân chăn nuôi

 

-

Lợn đực kiểm tra năng suất

30 con/công

-

Lợn đực, khai thác tinh

30 con/công

II

Công lao động gián tiếp

 

1

Công bảo quản và vận chuyển liều tinh dịch lợn

≥ 2 con /công

 

II. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương

2

Chuồng nuôi lợn đực

m2/con

05

3

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

4

Hệ thống máng uống tự động

Bộ

02

 

III. Định mức vật tư

Stt

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Căn cứ xây dựng

Sử dụng

Tỷ lệ % thu hồi

Tiêu hao (%)

1

Định mức thức ăn cho lợn ngoại

1.1

Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh

Kg/con/ ngày

Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01-183:2016/BNN&PTNT

2,5-3,0

0

100

Phụ lục IV tại Quyết định 217/QĐ - BNN- KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức KT-KT đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y

1.2

Thức ăn cho lợn đực kiểm tra năng suất (30 kg - 100 kg)

Kg/con/ ngày

2,6-2,8

0

100

2

Thức ăn hàng ngày bổ sung cho lợn đực giống

 

 

 

 

2.1

Trứng gà

Quả/con /ngày

Trứng mới, không bị loãng, dập vỡ, trọng lượng từ 50-55 g/quả

1-2

0

100

Căn cứ thực tế sản xuất và tài liệu về chăm sóc lợn đực giống khai thác tinh, sổ tay chăn nuôi lợn đực giống của Bộ Nông nghiêp Hoa Kỳ

2.2

Lúa (ngâm thóc mầm)

Kg/ngày

Thóc tẻ khô ráo, sạch, tỷ lệ nảy mầm trên 80%

0,1-0,2

0

100

2.3

Vitamin ADE

Kg/con/tháng

Đảm bảo chất lượng theo quy định

0,2

0

100

3

Định mức vật tư sản xuất liều tinh

3.1

Môi trường bảo quản tinh dịch lợn

Liều/gói

Dạng bột, 1 gói pha 1 lít môi trường, liều 50ml

19,61

0

100

Điểm c, khoản 1, Điều 5, Thông tư số 10/2021/TT-BNN ngày 19/8/2021 của bộ NN&PTNT và thực tế sản xuất

3.2

Nước cất pha loãng tinh dịch lợn (liều tinh 50ml)

ml/liều

Tinh khiết, chưng cất 2 lần, không chứa ion, tạp chất, chất vô cơ và hữu cơ.

51

0

100

3.3

Lọ đựng tinh

Chiếc/liều

Tuýp nhựa màu trắng,PH trung tính, được tiệt trùng

1,05

0

100

3.4

Nhãn, mác dán lọ tinh

Chiếc/liều

Chất liệu giấy đề can, in 4 màu 1 mặt

1,05

0

100

4

Định mức thuốc thú y, vaccin

4.1

Vắc xin

Liều/ con

 

12

0

100

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương

-

Dịch tả lợn cổ điển

Liều/con

Đảm bảo chất lượng theo quy định

2

0

100

-

LMLM

Liều/con

2

0

100

-

Tụ huyết trùng lợn

Liều/con

2

0

100

-

Phó thương hàn lợn

Liều/con

2

0

100

-

Đóng dấu lợn

Liều/con

2

0

100

-

Tai xanh

Liều/con

2

0

100

4.2

Hoá chất sát trùng

Lít/con

Dung dịch pha loãng theo quy định

40

0

100

4.3

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/ con

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

2

0

100

4.4

Chế phẩm sinh học

Kg/con

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

0,2

0

100

4.5

Thuốc thú y tính theo % so với chi phí thức ăn

%

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

2-2,5

0

100

Căn cứ thực tế

4.6

Vật tư cho an toàn sinh học tính theo % so với thức ăn

%

Đáp ứng nhu cầu phòng dịch

1,0-2,0

0

100

4.7

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

 

3-3,5

0

100

5

Định mức khác

 

 

 

 

 

 

5.1

Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

Đáp ứng nhu cầu sản xuất

1,2-1,4

0

100

Căn cứ thực tế

5.2

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)

%

Đáp ứng yêu cầu sản xuất

2-2,5

0

100

 

IV. Định mức kỹ thuật

Stt

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

Căn cứ xây dựng

1

Định mức kỹ thuật

 

 

 

1.1

Lợn đực khai thác tinh phục vụ thụ tinh nhân tạo

 

 

Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TC VN 9111: 2011

-

Lượng xuất tinh (V)

ml

≥ 220

-

Hoạt lực tinh trùng (A)

%

≥ 80

-

Mật độ tinh trùng (C)

Triệu/ml

≥ 250

-

Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

%

≤ 15

-

Tổng số tinh trùng tiến thẳng (VAC)

Tỷ

≥ 44

-

Năng xuất tinh

Liều/con/năm

2.500

1.2

Tỷ lệ loại thải đực/năm

%

12,5

Phụ lục 01 kèm thông tư 23/2023/TT - BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính và căn cứ thực tế sản xuất

1.3

Thời gian tính hao mòn/đực giống

Năm

8

 

PHỤ LỤC SỐ 03:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: NUÔI GIỮ ĐÀN GÀ GIỐNG GỐC


(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn gà giống gốc trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng nuôi giữ đàn đàn gà giống gốc do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng đàn gà giống gốc.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Căn cứ Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018.

- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;

- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý.

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Căn cứ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN: 12469 gà giống nội,

- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;

- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương;

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn gà giống gốc theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.

- Bước 2: Tiến hành ghép đôi giao phối, phối giống cho đàn gà, sản xuất gà giống đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.

- Bước 3: Tiến hành ấp nở, cung cấp gà giống đảm bảo chất lượng cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

 

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn gà giống gốc

I. Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (công)

Căn cứ xây dựng

I

Định mức lao động trực tiếp

1

Định mức công lao động

Phụ lục II QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương

-

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo

2.000 con/cán bộ/18 tháng

-

Công nhân chăn nuôi

2.000 con/công nhân

Căn cứ thực tế

 

II. Định mức máy móc thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Căn cứ pháp lý

1

Lồng tầng

Con/ m2

8 - 12

 

QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương

2

Sàn nhựa

Con/ m2

6 - 8

 

3

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

4

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

5

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

 

6

Hệ thống thu trứng

Hệ thống

01

7

Hệ thống tải phân

Hệ thống

01

8

Máy phát điện

Chiếc

01

 

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở)

TT

Nội dung

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Căn cứ pháp lý

1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Phụ lục II tại QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương

2

Máy phát điện

Chiếc

01

3

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

4

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

III. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐV tính

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Căn cứ xây dựng

Sử dụng

Tỷ lệ % thu hồi

Tiêu hao (%)

1

Giống

Con

Giống địa phương hoặc giống có nguồn gốc rõ ràng có chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

 

Phụ lục II tại QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT và PL

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

 

 

 

 

-

Giai đoạn gà con

Kg/con/ giai đoạn

Số lượng, chất lượng thức ăn theo Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01- 183:2016/BNN&PTNT

2-4

0

100

-

Giai đoạn gà hậu bị

Kg/con/ giai đoạn

9-12

0

100

-

Giai đoạn gà sinh sản

Kg/con/ giai đoạn

45-50

0

100

3

Vắc -xin

Liều/con

(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC

14

0

100

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

Dung dịch pha loãng theo quy định

2,5

0

100

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

0,05

0

100

 

IV. Định mức khác

TT

Nội dung

ĐV tính

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Căn cứ xây dựng

Sử dụng

Tỷ lệ % thu hồi

Tiêu hao (%)

1

Thuốc phòng trị bệnh so cho phí thức ăn

%

Thuốc ghi rõ tên, thành phần, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng

2

0

100

Căn cứ thực tế

2

Vật rẻ tiền mau hỏng so thức ăn

%

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

3

0

100

2

Điện nước so với thức ăn

%

 

4

0

100

 

PHỤ LỤC SỐ 04:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: CẢI TẠO NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀN BÒ THỊT, BÒ SỮA BẰNG THỤ TINH NHÂN TẠO


(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm.

3. Căn cứ xây dựng

- Căn cứ luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;

- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý;

- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11908:2017 yêu cầu kỹ thuật đối với các giống bò nội, TCVN 9120:2011 yêu cầu kỹ thuật đối với giống bò Brahman, TCVN 8925:2012 tinh bò sữa, bò thịt - Đánh giá chất lượng; QCVN 2016/BNNPTNT Qui chuẩn quốc gia về tinh vật nuôi: phần 1: Tinh bò.

- Căn cứ Quyết định số 726/QĐ - BNN-CN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương;

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

- Bước 1: Thực hiện đấu thầu lựa chọn đơn vị cung cấp vật tư, tinh bò đảm bảo chất lượng theo quy định.

- Bước 2: Phối hợp với phòng Nông nghiệp&PTNT (kinh tế) các huyện, thành phố, các dẫn tinh viên bò tại các địa phương tổ chức bảo quản, cấp phát, phối giống cho đàn bò trên địa bàn tỉnh.

- Bước 3: Cập nhật, tổng hợp kết quả phối giống, kết quả sinh sản của đàn bò.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo

II. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Căn cứ xây dựng

1

Công lao động phổ thông (Người dân đối ứng)

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Phụ lục 1, Mục 14, QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

II. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật 

Đơn vị tính

Định mức vật tư

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Căn cứ xây dựng

Sử dụng

Tỷ lệ % thu hồi

Tiêu hao (%)

1

Giống

Con

 

 

 

Giống được công nhận TBKT, công bố Tiêu chuẩn cơ sở

Phụ lục 1, Mục 14, 15 QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương

2

Tinh đông lạnh

 

 

 

 

-

Bò thịt

Liều/con/năm

02

0

100

0,2-0,5 ml/liều

-

Bò sữa

Liều/con/năm

04

0

100

3

Ni tơ lỏng

Lít/con

02

0

100

Độ tinh khiết 99,999%

4

Găng tay, ống gen

 

 

 

- Găng tay có 5 ngón, chất liệu Polyethylen dai, độ bền cao

- Ống gen phù hợp với 2 loại cọng rạ 0,25ml và 0,5 ml, làm bằng nhựa PVC trung tính,

-

Bò thịt

Bộ/con/năm

02

0

100

-

Bò sữa

Bộ/con/năm

04

0

100

5

Bình Nitơ 3,5 - 3,7 lít

Chiếc/huyện

02

0

100

Bình được làm bằng hợp kim nhôm, gồm hai lớp và được hút chân không, bảo quản trong nhiệt độ âm sâu (-196ºC)

6

Súng bắn tinh

Cái/huyện

06

0

100

Súng bắn tinh dùng cho cọng dạ 0,25ml và 0,5 ml, làm bằng thép không rỉ.

 

III. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Căn cứ xây dựng

1

Tập huấn kỹ thuật

 

Phụ lục 1, Mục 14, QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin của ngành (Báo, Đài…)

CM hoặc phóng sự

02

 

Căn cứ thực tế

4

Chi phí quản lý (so với tổng chi phí)

%

5

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: BẢO TỒN, NUÔI GIỮ GIỐNG GỐC THỦY SẢN TRUYỀN THỐNG, BẢN ĐỊA


(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Căn cứ Luật thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 hướng dẫn Luật Thủy sản năm 2017;

- Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2024 sửa đổi, bổ sung nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 về dẫn Luật Thủy sản năm 2017;

- Căn cứ tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9586:2014 về cá nước ngọt - yêu cầu kỹ thuật;

- Căn cứ Thông tư 05/2020/TT-BNNPTNT , ngày 16/3/2020 ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản; QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT;

- Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT , ngày 15/7/2021 quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ nông nghiệp & PTNT quản lý;

- Căn cứ Quyết định 3515/QĐ-BNN-TCTS ngày 07/9/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt danh mục giống gốc giống thủy sản;

- Quyết định số 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc giống thủy sản.

- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN , ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông Trung ương.

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND , ngày 25/4/2024 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ:

- Bước 1: Chăm sóc, nuôi vỗ đàn cá giống gốc theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.

- Bước 2: Tiến hành phối giống cho đàn cá theo mùa vụ, sản xuất cá bột, cá hương, cá giống đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.

- Bước 3: Chăm sóc nuôi dưỡng, chọn lọc đàn cá bột, cá hương, cá giống đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa.

I. Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (công)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Lao động kỹ thuật

 

Phụ lục I, Điều 1, Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017

-

Cho 100 kg cá bố mẹ (Cá lăng chấm, cá chiên, cá chạch song, cá chép)

145 công/năm/giống

-

Cho 1 vạn cá giống

 

+

Cá chép

12 công/năm

+

Cá lăng chấm

60 công/năm

+

Cá chạch sông, cá chiên

45 công/năm/giống

2

Lao động phổ thông

 

-

Cho 100 kg cá bố mẹ

 

+

Cá chép

80 công/năm

+

Cá chiên, cá trạch sông

95 công/năm/giống

+

Cá lăng chấm

110 công/năm

-

Cho 1 vạn cá giống

 

+

Cá lăng chấm

120 công/năm

+

Cá chiên, chạch sông, cá chép

15 công/năm/giống

 

II. Định mức máy móc thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức máy móc, thiết bị

Căn cứ

1

Định mức ao, bể

 

 

Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017

1.1

Mật độ nuôi cá bố mẹ

con/100m2

7-15

1.2

Mật độ ương cá bột trong bể/giai

 

 

-

Cá lăng chấm

con/m3

2.000-2.600

-

Cá chiên

con/m3

3.000

-

Cá chép

con/m3

100-150

 

Cá chạch sông

con/m3

12.000-16.000

1.3

Mật độ ương cá hương trong ao

 

 

-

Cá lăng chấm

con/m2

30-35

-

Cá chép

con/m2

10-15

1.4

Mật độ ương cá hương bể

 

 

-

Cá lăng chấm

con/m2

400

-

Cá chiên

con/m2

600

-

Cá chạch sông

con/m2

350-500

2

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

2.1

Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

10

2.2

Khấu hao, sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)

%

15

2.3

Máy bơm nước

Bộ/02 ha

01-02

Phục lục III. Quyết định 726/QĐ-BNN-KN , ngày 24/02/2022

2.4

Hệ thống máy quạt nước

Bộ/02 ha

01-02

2.5

Hệ thống sục khí

Bộ/02 ha

01-02

 

III. Định mức vật tư

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ % thu hồi

Tiêu hao (%)

1

Định mức thức ăn

 

 

 

 

 

1.1

Thức ăn cho cá bố mẹ

 

 

 

 

 

a

Thức ăn công nghiệp ( ≥ 40% Protein)

 

 

 

0

100

-

Cá chép

% khối lượng cá/ngày

Theo thông tư 04/2020/TT-BNNPNT ngày 09/3/2020

3-5

0

100

b

Thức ăn tươi sống

 

Đảm bảo chất lượng

 

 

 

-

Cá lăng chấm

% khối lượng cá/ngày

8-10

0

100

-

Cá chiên, cá chạch sông

% khối lượng cá/ngày

3-5

0

100

1.2

Thức ăn cho cá bột

 

 

 

 

-

Động vật phù du

 

 

 

 

+

Cá lăng chấm

Kg/vạn cá

10

0

100

-

Trùn chỉ

 

 

 

 

+

Cá lăng chấm

Kg/vạn cá

30

0

100

+

Cá chiên, cá chạch sông

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Chưa có lược đồ liên kết cho văn bản này.