Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cho các dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, áp dụng cho đơn vị sự nghiệp công lập. Quyết định này thay thế các quyết định cũ và có hiệu lực từ 01/01/2025.
Scope of application
Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan Nhà nước thành lập, cung cấp dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Key points
- các dịch vụ như nuôi giữ đàn lợn giống gốc, nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, nuôi giữ đàn gà giống gốc, cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt và bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo, bảo tồn nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa.
- Các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán đơn giá sản phẩm, xây dựng giá dịch vụ công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Định mức lao động, máy móc thiết bị, vật tư, giống, chi phí khác được quy định cụ thể theo từng dịch vụ.
- Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công bao gồm các bước như chăm sóc nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm, phối giống, ấp nở, bảo quản tinh trùng, và nuôi dưỡng chọn lọc đàn cá.
- Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật từ luật chăn nuôi, nghị định hướng dẫn, thông tư quy định về xây dựng định mức, tiêu chuẩn quốc gia, và quyết định của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
- Thời gian tính hao mòn tài sản cố định là 8 năm.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Cải thiện chất lượng giống, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, bảo tồn đa dạng sinh học thủy sản.
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện các dịch vụ công có thể tăng lên do việc tuân thủ các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn cao.
❓ Frequently asked questions
Đối tượng nào được áp dụng Quyết định này?
Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan Nhà nước thành lập, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho các dịch vụ nào?
Định mức áp dụng cho các dịch vụ như nuôi giữ đàn lợn giống gốc, nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, nuôi giữ đàn gà giống gốc, cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt và bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo, bảo tồn nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa.
Thời gian tính hao mòn tài sản cố định là bao lâu?
Thời gian tính hao mòn tài sản cố định là 8 năm.
Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật từ đâu?
Căn cứ từ luật chăn nuôi, nghị định hướng dẫn, thông tư quy định về xây dựng định mức, tiêu chuẩn quốc gia, và quyết định của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công bao gồm những bước nào?
Quy trình bao gồm các bước như chăm sóc nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm, phối giống, ấp nở, bảo quản tinh trùng, và nuôi dưỡng chọn lọc đàn cá.
Full text
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:
1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01
2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái. Phụ lục số 02.
3. Nuôi giữ đàn gà giống gốc. Phụ lục số 03.
4. Cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo. Phụ lục số 04.
5. Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa. Phụ lục số 05.
6. Đánh giá vườn tập đoàn giống cây ăn quả. Phụ lục số 06.
7. Lưu giữ, đánh giá tập đoàn vườn giống hoa cây cảnh. Phụ lục số 07.
8. Đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất. Phụ lục số 08.
9. Hỗ trợ phục tráng, sản xuất một số giống lúa thuần. Phụ lục số 09.
10. Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp. Phụ lục số 10.
11. Kiểm định, kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước. Phụ lục số 11.
12. Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn. Phụ lục số 12.
13. Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống (vườn giống gốc) cây lâm nghiệp, cây lâm sản; vườn lưu trữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa, cây lâm sản quý. Phụ lục số 13.
14. Tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ; phát triển rừng. Phụ lục số 14.
(Chi tiết định mức kinh tế - kỹ thuật có phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT.
2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng kinh phí của các đơn vị, đảm bảo thực hiện đúng quy định pháp luật.
Điều 3.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số
1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT và Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về đính chính thay thế Phụ lục 04 tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
PHỤ LỤC SỐ 01:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC (CẤP ÔNG BÀ)
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng:
- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.
3. Căn cứ xây dựng định mức Kinh tế - kỹ thuật
- Căn cứ luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;
- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý;
- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9111: 2011 của lợn giống ngoại - yêu cầu kỹ thuật; Quy chuẩn Quốc Gia QCVN 01 - 183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm;
- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;
- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương.
4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn giống gốc cấp ông bà theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.
- Bước 2: Tiến hành phối giống cho đàn lợn ông bà, sản xuất lợn giống bố mẹ đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.
- Bước 3: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn giống bố mẹ sinh ra từ đàn lợn nái ông bà theo quy trình kỹ thuật. Bình tuyển lựa chọn những con đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà)
I. Định mức lao động
|
STT |
Định mức lao động trực tiếp |
Định mức (công) |
Căn cứ xây dựng |
|
1 |
Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) |
Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y |
|
|
- |
Lợn cái kiểm tra năng suất |
100 con/công |
|
|
- |
Lợn cái chửa, chờ phối |
80 con/công |
|
|
- |
Lợn nái nuôi con |
30 con/công |
|
|
- |
Lợn con sau cai sữa đến 30kg |
500 con/công |
|
|
- |
Lợn từ 30 đến 100kg |
250 con/công |
|
|
- |
Công phối giống lợn ngoại |
≥10 con/công |
|
|
2 |
Công nhân chăn nuôi |
||
|
- |
Lợn nái nuôi con (30 con) |
30 con/công |
|
II. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐV tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị làm mát chuồng |
Bộ |
01 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Chuồng nuôi lợn nái chửa |
Lồng/con |
01 |
||
|
3 |
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con |
Lồng/con |
01 |
||
|
4 |
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa |
m2/con |
0,6 |
||
|
5 |
Hệ thống máng ăn tự động |
Bộ |
02 |
||
|
6 |
Hệ thống máng uống tự động |
Bộ |
02 |
III. Định mức vật tư
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
Căn cứ xây dựng |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ % thu hồi |
Tiêu hao (%) |
|||||
|
1 |
Định mức thức ăn |
||||||
|
1.1 |
Thức ăn cho lợn cái kiểm tra năng suất (30-100kg) |
Kg/con/ngày |
Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01- 183:2016/BNN&PTNT |
2,6-2,8 |
0 |
100 |
Phụ lục IV tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y |
|
1.1 |
Lợn nái chửa và chờ phối |
Kg/con/ngày |
2,2-3,0 |
0 |
100 |
||
|
1.2 |
Nái nuôi con |
Kg/con/ngày |
5,0-5,5 |
0 |
100 |
||
|
1.3 |
Thức ăn tập ăn (từ 7-23 ngày tuổi) |
Kg/con |
0,3 |
0 |
100 |
||
|
1.4 |
Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 30 kg) |
Kg/con/ngày |
0,8-1,1 |
0 |
100 |
||
|
1.5 |
Lợn từ 30 kg đến 100 kg |
Kg/con/ngày |
2,6-2,8 |
0 |
100 |
||
|
1.6 |
Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 100 kg đến khi phối giống lần đầu) |
Kg/con/ngày |
2,6-2,8 |
0 |
100 |
||
|
2 |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Vắc xin |
Liều/con |
|
12 |
0 |
100 |
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương |
|
- |
Dịch tả lợn cổ điển |
Liều/con |
Đảm bảo chất lượng theo quy định |
2 |
0 |
100 |
|
|
- |
LMLM |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
- |
Tụ huyết trùng lợn |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
- |
Phó thương hàn lợn |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
- |
Đóng dấu lợn |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
- |
Tai xanh |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
2.2 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
40 |
0 |
100 |
|
|
2.3 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/ con |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
2 |
0 |
100 |
|
|
2.4 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
0,2 |
0 |
100 |
|
|
2.5 |
Định mức thuốc thú y tính theo % so với chi phí thức ăn |
% |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
2 - 2,5 |
0 |
100 |
Căn cứ thực tế |
|
2.6 |
Vật tư phục vụ cho chăn nuôi an toàn sinh học tính theo % so với chi phí thức ăn |
% |
Đáp ứng yêu cầu sản xuất |
2 - 2,5 |
0 |
100 |
|
|
3 |
Định mức khác |
||||||
|
3.1 |
Điện nước (so với chi phí thức ăn) |
% |
Đáp ứng nhu cầu sản xuất |
3,0 - 4,0 |
0 |
100 |
Căn cứ thực tế |
|
3.2 |
Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn) |
% |
1,4 |
0 |
100 |
||
|
3.3 |
Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) |
% |
2,8 - 3,5 |
0 |
100 |
||
IV. Định mức kỹ thuật
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Lợn ngoại ông bà |
Căn cứ xây dựng |
|
I |
Định mức kỹ thuật |
|
||
|
1 |
Số con sơ sinh sống/ổ |
Con |
≥ 10 |
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 |
|
2 |
Số con cai sữa/ổ |
Con |
≥ 9,0 |
|
|
3 |
Số ngày cai sữa |
Ngày |
21 - 28 |
|
|
4 |
Khối lượng sơ sinh sống/ổ |
Kg |
YS≥ 13,5 |
|
|
LR ≥ 13,5 |
||||
|
DR ≥ 12,5 |
||||
|
Pi ≥ 12,8 |
||||
|
5 |
Khối lượng cai sữa/ổ |
Kg |
YS≥ 55,0 |
|
|
LR ≥ 55,0 |
||||
|
DR ≥ 50,0 |
||||
|
Pi ≥ 50,0 |
||||
|
6 |
Tuổi đẻ lứa đầu |
ngày |
380-385 |
|
|
7 |
Số lứa đẻ/nái/năm |
Lứa |
YS ≥ 2,1 |
|
|
LR≥ 2,1 |
||||
|
DR ≥ 1,9 |
||||
|
Pi ≥ 1,8 |
||||
|
8 |
Tỷ lệ loại thải nái/năm |
% |
12,5 |
Phụ lục 01 kèm thông tư 23/2023/TT - BTC ngày 25/4/2023 của Bộ tài chính và căn cứ vào thực tế sản xuất |
|
9 |
Thời gian tính hao mòn/nái |
Năm |
8 |
|
PHỤ LỤC SỐ 02:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN ĐỰC KHAI THÁC TINH, SẢN XUẤT LIỀU TINH LỢN PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO CHO ĐÀN LỢN NÁI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng:
- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.
3. Căn cứ xây dựng định mức Kinh tế - Kỹ thuật
- Căn cứ Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;
- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp & PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức Kinh tế - Kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý;
- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nướctrong lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9111: 2011 của lợn giống ngoại - yêu cầu kỹ thuật; TCVN 9112:2011 trạm sản xuất tinh lợn- yêu cầu kỹ thuật; Quy chuẩn Quốc Gia QCVN 01 - 183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm;
- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;
- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương;
- Quyết định số 703/QĐ - TTg ngày 10/3/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030;
- Thông tư số 10/2021/TT- BNN ngày 19/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo Quyết định số 703/QĐ - TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính Phủ;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn đực giống sản xuất tinh theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo năng suất, an toàn dịch bệnh.
- Bước 2: Tiến hành khai thác, kiểm tra đánh giá chất lượng tinh dịch đủ điều kiện đưa vào sản xuất, bảo quản tinh dịch của các lợn đực đảm bảo chất lượng.
- Bước 3: Pha chế sản xuất liều tinh lợn nhân tạo, bảo quản, vận chuyển đến các điểm, cấp phát cho người chăn nuôi phối giống cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, Sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.
I. Định mức lao động
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Căn cứ xây dựng |
|
I |
Định mức công lao động trực tiếp |
|
|
|
1 |
Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) |
|
Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y |
|
- |
Công khai thác tinh dịch lợn |
≥ 2 con/công |
|
|
- |
Công huấn luyện lợn đực nhảy giá |
≥ 5 con /công |
|
|
2 |
Công nhân chăn nuôi |
|
|
|
- |
Lợn đực kiểm tra năng suất |
30 con/công |
|
|
- |
Lợn đực, khai thác tinh |
30 con/công |
|
|
II |
Công lao động gián tiếp |
|
|
|
1 |
Công bảo quản và vận chuyển liều tinh dịch lợn |
≥ 2 con /công |
II. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐV tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị làm mát chuồng |
Bộ |
01 |
Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Chuồng nuôi lợn đực |
m2/con |
05 |
||
|
3 |
Hệ thống máng ăn tự động |
Bộ |
02 |
||
|
4 |
Hệ thống máng uống tự động |
Bộ |
02 |
III. Định mức vật tư
|
Stt |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
Căn cứ xây dựng |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ % thu hồi |
Tiêu hao (%) |
|||||
|
1 |
Định mức thức ăn cho lợn ngoại |
||||||
|
1.1 |
Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh |
Kg/con/ ngày |
Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01-183:2016/BNN&PTNT |
2,5-3,0 |
0 |
100 |
Phụ lục IV tại Quyết định 217/QĐ - BNN- KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức KT-KT đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y |
|
1.2 |
Thức ăn cho lợn đực kiểm tra năng suất (30 kg - 100 kg) |
Kg/con/ ngày |
2,6-2,8 |
0 |
100 |
||
|
2 |
Thức ăn hàng ngày bổ sung cho lợn đực giống |
|
|
|
|
||
|
2.1 |
Trứng gà |
Quả/con /ngày |
Trứng mới, không bị loãng, dập vỡ, trọng lượng từ 50-55 g/quả |
1-2 |
0 |
100 |
Căn cứ thực tế sản xuất và tài liệu về chăm sóc lợn đực giống khai thác tinh, sổ tay chăn nuôi lợn đực giống của Bộ Nông nghiêp Hoa Kỳ |
|
2.2 |
Lúa (ngâm thóc mầm) |
Kg/ngày |
Thóc tẻ khô ráo, sạch, tỷ lệ nảy mầm trên 80% |
0,1-0,2 |
0 |
100 |
|
|
2.3 |
Vitamin ADE |
Kg/con/tháng |
Đảm bảo chất lượng theo quy định |
0,2 |
0 |
100 |
|
|
3 |
Định mức vật tư sản xuất liều tinh |
||||||
|
3.1 |
Môi trường bảo quản tinh dịch lợn |
Liều/gói |
Dạng bột, 1 gói pha 1 lít môi trường, liều 50ml |
19,61 |
0 |
100 |
Điểm c, khoản 1, Điều 5, Thông tư số 10/2021/TT-BNN ngày 19/8/2021 của bộ NN&PTNT và thực tế sản xuất |
|
3.2 |
Nước cất pha loãng tinh dịch lợn (liều tinh 50ml) |
ml/liều |
Tinh khiết, chưng cất 2 lần, không chứa ion, tạp chất, chất vô cơ và hữu cơ. |
51 |
0 |
100 |
|
|
3.3 |
Lọ đựng tinh |
Chiếc/liều |
Tuýp nhựa màu trắng,PH trung tính, được tiệt trùng |
1,05 |
0 |
100 |
|
|
3.4 |
Nhãn, mác dán lọ tinh |
Chiếc/liều |
Chất liệu giấy đề can, in 4 màu 1 mặt |
1,05 |
0 |
100 |
|
|
4 |
Định mức thuốc thú y, vaccin |
||||||
|
4.1 |
Vắc xin |
Liều/ con |
|
12 |
0 |
100 |
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương |
|
- |
Dịch tả lợn cổ điển |
Liều/con |
Đảm bảo chất lượng theo quy định |
2 |
0 |
100 |
|
|
- |
LMLM |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
- |
Tụ huyết trùng lợn |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
- |
Phó thương hàn lợn |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
- |
Đóng dấu lợn |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
- |
Tai xanh |
Liều/con |
2 |
0 |
100 |
||
|
4.2 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
40 |
0 |
100 |
|
|
4.3 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/ con |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
2 |
0 |
100 |
|
|
4.4 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
0,2 |
0 |
100 |
|
|
4.5 |
Thuốc thú y tính theo % so với chi phí thức ăn |
% |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
2-2,5 |
0 |
100 |
Căn cứ thực tế |
|
4.6 |
Vật tư cho an toàn sinh học tính theo % so với thức ăn |
% |
Đáp ứng nhu cầu phòng dịch |
1,0-2,0 |
0 |
100 |
|
|
4.7 |
Điện nước (so với chi phí thức ăn) |
% |
|
3-3,5 |
0 |
100 |
|
|
5 |
Định mức khác |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn) |
% |
Đáp ứng nhu cầu sản xuất |
1,2-1,4 |
0 |
100 |
Căn cứ thực tế |
|
5.2 |
Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) |
% |
Đáp ứng yêu cầu sản xuất |
2-2,5 |
0 |
100 |
|
IV. Định mức kỹ thuật
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Căn cứ xây dựng |
|
1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
1.1 |
Lợn đực khai thác tinh phục vụ thụ tinh nhân tạo |
|
|
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TC VN 9111: 2011 |
|
- |
Lượng xuất tinh (V) |
ml |
≥ 220 |
|
|
- |
Hoạt lực tinh trùng (A) |
% |
≥ 80 |
|
|
- |
Mật độ tinh trùng (C) |
Triệu/ml |
≥ 250 |
|
|
- |
Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) |
% |
≤ 15 |
|
|
- |
Tổng số tinh trùng tiến thẳng (VAC) |
Tỷ |
≥ 44 |
|
|
- |
Năng xuất tinh |
Liều/con/năm |
2.500 |
|
|
1.2 |
Tỷ lệ loại thải đực/năm |
% |
12,5 |
Phụ lục 01 kèm thông tư 23/2023/TT - BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính và căn cứ thực tế sản xuất |
|
1.3 |
Thời gian tính hao mòn/đực giống |
Năm |
8 |
PHỤ LỤC SỐ 03:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: NUÔI GIỮ ĐÀN GÀ GIỐNG GỐC
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn gà giống gốc trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng:
- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng nuôi giữ đàn đàn gà giống gốc do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng đàn gà giống gốc.
3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Căn cứ Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;
- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý.
- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Căn cứ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN: 12469 gà giống nội,
- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;
- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương;
4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn gà giống gốc theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.
- Bước 2: Tiến hành ghép đôi giao phối, phối giống cho đàn gà, sản xuất gà giống đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.
- Bước 3: Tiến hành ấp nở, cung cấp gà giống đảm bảo chất lượng cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn gà giống gốc
I. Định mức lao động
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Căn cứ xây dựng |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
||
|
1 |
Định mức công lao động |
Phụ lục II QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương |
|
|
- |
Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo |
2.000 con/cán bộ/18 tháng |
|
|
- |
Công nhân chăn nuôi |
2.000 con/công nhân |
Căn cứ thực tế |
II. Định mức máy móc thiết bị
1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Nội dung |
ĐV tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Lồng tầng |
Con/ m2 |
8 - 12 |
|
QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Sàn nhựa |
Con/ m2 |
6 - 8 |
|
|
|
3 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
Phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
4 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
||
|
5 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
|
|
|
6 |
Hệ thống thu trứng |
Hệ thống |
01 |
||
|
7 |
Hệ thống tải phân |
Hệ thống |
01 |
||
|
8 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở)
|
TT |
Nội dung |
ĐV tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Máy ấp trứng gia cầm |
Chiếc |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
Phụ lục II tại QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
||
|
3 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
||
|
4 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất = 30% máy ấp |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
III. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐV tính |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
Căn cứ xây dựng |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ % thu hồi |
Tiêu hao (%) |
|||||
|
1 |
Giống |
Con |
Giống địa phương hoặc giống có nguồn gốc rõ ràng có chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
|
Phụ lục II tại QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT và PL |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
|
|
|
|
||
|
- |
Giai đoạn gà con |
Kg/con/ giai đoạn |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01- 183:2016/BNN&PTNT |
2-4 |
0 |
100 |
|
|
- |
Giai đoạn gà hậu bị |
Kg/con/ giai đoạn |
9-12 |
0 |
100 |
||
|
- |
Giai đoạn gà sinh sản |
Kg/con/ giai đoạn |
45-50 |
0 |
100 |
||
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC |
14 |
0 |
100 |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
2,5 |
0 |
100 |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
0,05 |
0 |
100 |
|
IV. Định mức khác
|
TT |
Nội dung |
ĐV tính |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
Căn cứ xây dựng |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ % thu hồi |
Tiêu hao (%) |
|||||
|
1 |
Thuốc phòng trị bệnh so cho phí thức ăn |
% |
Thuốc ghi rõ tên, thành phần, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng |
2 |
0 |
100 |
Căn cứ thực tế |
|
2 |
Vật rẻ tiền mau hỏng so thức ăn |
% |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
3 |
0 |
100 |
|
|
2 |
Điện nước so với thức ăn |
% |
|
4 |
0 |
100 |
|
PHỤ LỤC SỐ 04:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: CẢI TẠO NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀN BÒ THỊT, BÒ SỮA BẰNG THỤ TINH NHÂN TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng:
- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm.
3. Căn cứ xây dựng
- Căn cứ luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;
- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý;
- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11908:2017 yêu cầu kỹ thuật đối với các giống bò nội, TCVN 9120:2011 yêu cầu kỹ thuật đối với giống bò Brahman, TCVN 8925:2012 tinh bò sữa, bò thịt - Đánh giá chất lượng; QCVN 2016/BNNPTNT Qui chuẩn quốc gia về tinh vật nuôi: phần 1: Tinh bò.
- Căn cứ Quyết định số 726/QĐ - BNN-CN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương;
- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Bước 1: Thực hiện đấu thầu lựa chọn đơn vị cung cấp vật tư, tinh bò đảm bảo chất lượng theo quy định.
- Bước 2: Phối hợp với phòng Nông nghiệp&PTNT (kinh tế) các huyện, thành phố, các dẫn tinh viên bò tại các địa phương tổ chức bảo quản, cấp phát, phối giống cho đàn bò trên địa bàn tỉnh.
- Bước 3: Cập nhật, tổng hợp kết quả phối giống, kết quả sinh sản của đàn bò.
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên dịch vụ: Cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo
II. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Căn cứ xây dựng |
|
1 |
Công lao động phổ thông (Người dân đối ứng) |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Phụ lục 1, Mục 14, QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/ cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
II. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Tên giống, vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức vật tư |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Căn cứ xây dựng |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ % thu hồi |
Tiêu hao (%) |
|||||
|
1 |
Giống |
Con |
|
|
|
Giống được công nhận TBKT, công bố Tiêu chuẩn cơ sở |
Phụ lục 1, Mục 14, 15 QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương |
|
2 |
Tinh đông lạnh |
|
|
|
|
||
|
- |
Bò thịt |
Liều/con/năm |
02 |
0 |
100 |
0,2-0,5 ml/liều |
|
|
- |
Bò sữa |
Liều/con/năm |
04 |
0 |
100 |
||
|
3 |
Ni tơ lỏng |
Lít/con |
02 |
0 |
100 |
Độ tinh khiết 99,999% |
|
|
4 |
Găng tay, ống gen |
|
|
|
- Găng tay có 5 ngón, chất liệu Polyethylen dai, độ bền cao - Ống gen phù hợp với 2 loại cọng rạ 0,25ml và 0,5 ml, làm bằng nhựa PVC trung tính, |
||
|
- |
Bò thịt |
Bộ/con/năm |
02 |
0 |
100 |
||
|
- |
Bò sữa |
Bộ/con/năm |
04 |
0 |
100 |
||
|
5 |
Bình Nitơ 3,5 - 3,7 lít |
Chiếc/huyện |
02 |
0 |
100 |
Bình được làm bằng hợp kim nhôm, gồm hai lớp và được hút chân không, bảo quản trong nhiệt độ âm sâu (-196ºC) |
|
|
6 |
Súng bắn tinh |
Cái/huyện |
06 |
0 |
100 |
Súng bắn tinh dùng cho cọng dạ 0,25ml và 0,5 ml, làm bằng thép không rỉ. |
|
III. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Căn cứ xây dựng |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
Phụ lục 1, Mục 14, QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương |
||
|
|
Số lần |
Lần |
02 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
||
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
||
|
3 |
Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin của ngành (Báo, Đài…) |
CM hoặc phóng sự |
02 |
|
Căn cứ thực tế |
|
4 |
Chi phí quản lý (so với tổng chi phí) |
% |
5 |
|
|
PHỤ LỤC SỐ 05:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: BẢO TỒN, NUÔI GIỮ GIỐNG GỐC THỦY SẢN TRUYỀN THỐNG, BẢN ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng:
- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.
3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Căn cứ Luật thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;
- Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 hướng dẫn Luật Thủy sản năm 2017;
- Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2024 sửa đổi, bổ sung nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 về dẫn Luật Thủy sản năm 2017;
- Căn cứ tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9586:2014 về cá nước ngọt - yêu cầu kỹ thuật;
- Căn cứ Thông tư 05/2020/TT-BNNPTNT , ngày 16/3/2020 ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản; QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT;
- Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT , ngày 15/7/2021 quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ nông nghiệp & PTNT quản lý;
- Căn cứ Quyết định 3515/QĐ-BNN-TCTS ngày 07/9/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt danh mục giống gốc giống thủy sản;
- Quyết định số 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc giống thủy sản.
- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN , ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND , ngày 25/4/2024 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ:
- Bước 1: Chăm sóc, nuôi vỗ đàn cá giống gốc theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.
- Bước 2: Tiến hành phối giống cho đàn cá theo mùa vụ, sản xuất cá bột, cá hương, cá giống đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.
- Bước 3: Chăm sóc nuôi dưỡng, chọn lọc đàn cá bột, cá hương, cá giống đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên dịch vụ: Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa.
I. Định mức lao động
|
STT |
Định mức lao động |
Định mức (công) |
Ghi chú |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
|
|
|
1 |
Lao động kỹ thuật |
|
Phụ lục I, Điều 1, Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017 |
|
- |
Cho 100 kg cá bố mẹ (Cá lăng chấm, cá chiên, cá chạch song, cá chép) |
145 công/năm/giống |
|
|
- |
Cho 1 vạn cá giống |
|
|
|
+ |
Cá chép |
12 công/năm |
|
|
+ |
Cá lăng chấm |
60 công/năm |
|
|
+ |
Cá chạch sông, cá chiên |
45 công/năm/giống |
|
|
2 |
Lao động phổ thông |
|
|
|
- |
Cho 100 kg cá bố mẹ |
|
|
|
+ |
Cá chép |
80 công/năm |
|
|
+ |
Cá chiên, cá trạch sông |
95 công/năm/giống |
|
|
+ |
Cá lăng chấm |
110 công/năm |
|
|
- |
Cho 1 vạn cá giống |
|
|
|
+ |
Cá lăng chấm |
120 công/năm |
|
|
+ |
Cá chiên, chạch sông, cá chép |
15 công/năm/giống |
II. Định mức máy móc thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức máy móc, thiết bị |
Căn cứ |
|
1 |
Định mức ao, bể |
|
|
Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017 |
|
1.1 |
Mật độ nuôi cá bố mẹ |
con/100m2 |
7-15 |
|
|
1.2 |
Mật độ ương cá bột trong bể/giai |
|
|
|
|
- |
Cá lăng chấm |
con/m3 |
2.000-2.600 |
|
|
- |
Cá chiên |
con/m3 |
3.000 |
|
|
- |
Cá chép |
con/m3 |
100-150 |
|
|
|
Cá chạch sông |
con/m3 |
12.000-16.000 |
|
|
1.3 |
Mật độ ương cá hương trong ao |
|
|
|
|
- |
Cá lăng chấm |
con/m2 |
30-35 |
|
|
- |
Cá chép |
con/m2 |
10-15 |
|
|
1.4 |
Mật độ ương cá hương bể |
|
|
|
|
- |
Cá lăng chấm |
con/m2 |
400 |
|
|
- |
Cá chiên |
con/m2 |
600 |
|
|
- |
Cá chạch sông |
con/m2 |
350-500 |
|
|
2 |
Định mức máy móc, thiết bị |
|
|
|
|
2.1 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn) |
% |
10 |
|
|
2.2 |
Khấu hao, sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) |
% |
15 |
|
|
2.3 |
Máy bơm nước |
Bộ/02 ha |
01-02 |
Phục lục III. Quyết định 726/QĐ-BNN-KN , ngày 24/02/2022 |
|
2.4 |
Hệ thống máy quạt nước |
Bộ/02 ha |
01-02 |
|
|
2.5 |
Hệ thống sục khí |
Bộ/02 ha |
01-02 |
III. Định mức vật tư
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ % thu hồi |
Tiêu hao (%) |
||||
|
1 |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Thức ăn cho cá bố mẹ |
|
|
|
|
|
|
a |
Thức ăn công nghiệp ( ≥ 40% Protein) |
|
|
|
0 |
100 |
|
- |
Cá chép |
% khối lượng cá/ngày |
Theo thông tư 04/2020/TT-BNNPNT ngày 09/3/2020 |
3-5 |
0 |
100 |
|
b |
Thức ăn tươi sống |
|
Đảm bảo chất lượng |
|
|
|
|
- |
Cá lăng chấm |
% khối lượng cá/ngày |
8-10 |
0 |
100 |
|
|
- |
Cá chiên, cá chạch sông |
% khối lượng cá/ngày |
3-5 |
0 |
100 |
|
|
1.2 |
Thức ăn cho cá bột |
|
|
|
|
|
|
- |
Động vật phù du |
|
|
|
|
|
|
+ |
Cá lăng chấm |
Kg/vạn cá |
10 |
0 |
100 |
|
|
- |
Trùn chỉ |
|
|
|
|
|
|
+ |
Cá lăng chấm |
Kg/vạn cá |
30 |
0 |
100 |
|
|
+ |
Cá chiên, cá chạch sông | |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Download
Relations map
No relations map for this document yet.