Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các biện pháp lâm sinh.

문서 번호45/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tuyên Quang
서명자Nguyễn Văn Sơn — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 10. 2024
발효일20. 10. 2024
효력 만료일08. 06. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các biện pháp lâm sinh.

적용 범위

Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến các biện pháp lâm sinh, bao gồm: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung; nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng tự nhiên; cải tạo rừng tự nhiên; trồng rừng mới, trồng lại rừng; chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.

핵심 사항

  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được hướng dẫn sử dụng danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành để hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2024.
  • Phụ lục I quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; Phụ lục II quy định cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất.
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp lâm sinh theo danh mục đã được ban hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ và rừng sản xuất hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các hoạt động lâm sinh nếu không tuân thủ danh mục loài cây được quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan, đơn vị cần làm gì khi thực hiện Quyết định này?

Các cơ quan, đơn vị cần căn cứ vào danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất để tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp lâm sinh theo đúng quy định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 10 năm 2024.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này?

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành để hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm được quy định ở đâu?

Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

Cây mục đích và cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất được quy định ở đâu?

Cây mục đích và cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 45/2024/QĐ-UBND
Hà Giang, ngày 8 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây

mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất

trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến các biện pháp lâm sinh, bao gồm:

1. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung;

2. Nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng tự nhiên;

3. Cải tạo rừng tự nhiên;

4. Trồng rừng mới, trồng lại rừng; chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.

Điều 3. Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất

1. Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Quyết định này. Theo dõi, tổng hợp đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, cơ quan, đơn vị, kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung danh mục loài cây cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.

2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất để tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp lâm sinh đảm bảo theo đúng quy định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 10 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Sơn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.