Quyết định số 4538/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 3, Điều 1 Quyết định số 3952/2015/QĐ-UBND ngày

Quyết định số 4538/2015/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung mức hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại cho người khuyết tật là lao động nông thôn và thành thị thuộc hộ nghèo khi học nghề theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호4538/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Phạm Đăng Quyền — Phó Chủ tịch
업데이트17. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 11. 2015
발효일13. 11. 2015
효력 만료일08. 02. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 4538/2015/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung mức hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại cho người khuyết tật là lao động nông thôn và thành thị thuộc hộ nghèo khi học nghề theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

적용 범위

Người khuyết tật là lao động nông thôn và thành thị thuộc hộ nghèo khi học nghề.

핵심 사항

  • Người khuyết tật là lao động nông thôn và thành thị thuộc hộ nghèo → được hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại trong thời gian học nghề theo mức quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Mức hỗ trợ không được nêu cụ thể, dựa vào các văn bản hướng dẫn của Nhà nước.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp người khuyết tật có điều kiện học nghề tốt hơn, nâng cao kỹ năng làm việc.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do phải hỗ trợ thêm cho người khuyết tật.

❓ 자주 묻는 질문

Người khuyết tật nào được hưởng chính sách này?

Người khuyết tật là lao động nông thôn và thành thị thuộc hộ nghèo mới được hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại khi học nghề.

Mức hỗ trợ cụ thể như thế nào?

Mức hỗ trợ không được nêu cụ thể trong quyết định, dựa vào các văn bản hướng dẫn của Nhà nước thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định chỉ áp dụng cho tỉnh Thanh Hóa.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung  Điểm b, Khoản 3, Điều 1 Quyết định số 3952/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015  của UBND tỉnh Thanh Hóa

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 5/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 48/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012 - 2020;

Xét đề nghị của liên ngành: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính tại Tờ trình số 2850/TTrLN- SLĐTBXH-STC ngày 28/10/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 3, Điều 1 Quyết định số 3952/2015/QĐ- UBND ngày 08/10/2015 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ học nghề cho người khuyết tật tỉnh Thanh Hóa như sau:

b) Mức hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại trong thời gian học nghề:

Người khuyết tật là lao động nông thôn, người khuyết tật là lao động thành thị thuộc hộ nghèo được hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại trong thời gian học nghề theo mức quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020 và các văn bản hướng dẫn của Nhà nước thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

4538/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 4538/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 3, Điều 1 Quyết định số 3952/2015/QĐ-UBND ngày
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.