Quyết định số 4548/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định về trách nhiệm và quy trình thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
要点
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính và Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn; Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc các công ty thủy nông; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp sử dụng thủy lợi phí.
- Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các đơn vị thực hiện quy trình mới, có thể gây khó khăn ban đầu trong quản lý thuỷ lợi.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định áp dụng cho Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính và Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn; Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc các công ty thủy nông; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các đơn vị cần thực hiện những trách nhiệm gì theo Quyết định này?
Các đơn vị cần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định, cụ thể là Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính và Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn; Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc các công ty thủy nông; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan.
Quyết định này quy định về việc miễn thuỷ lợi phí như thế nào?
Quyết định không nêu rõ về việc miễn thuỷ lợi phí, chỉ đề cập đến trách nhiệm và quy trình thực hiện chính sách này.
Thời gian thi hành Quyết định là bao lâu?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
全文
TỈNH THANH HÓA
QUYẾT ĐỊNH
Quy định về trách nhiệm và quy trình thực hiện chính sách
miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001;
Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi;
Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi;
Căn cứ Thông tư số 56/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định một số nội dung trong hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 40/2011/TT-BNN ngày 27/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định năng lực tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 3462/STC-TCDN ngày 23/9/2013 về việc giao nhiệm vụ thực hiện chính sách miễn thuỷ lợi phí,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm và quy trình thực hiện chính sách miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn; Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc các công ty thuỷ nông; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。