Quyết định số 46/2002/QĐ-UB Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010

Quyết định số 46/2002/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên công bố quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2001 - 2010, bao gồm các chỉ tiêu diện tích và cơ cấu đất theo từng năm. Quyết định này hướng dẫn triển khai cụ thể hóa quy hoạch tại cấp huyện, xã và xây dựng kế hoạch sử dụng đất.

Document No.46/2002/QĐ-UB
Document typeDecision
Issuing authorityHưng Yên
Signed byNguyễn Đình Phách — Chủ tịch
Updated30/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date23/08/2002
Effective date23/08/2002
Expiry date31/12/2010
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 46/2002/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên công bố quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2001 - 2010, bao gồm các chỉ tiêu diện tích và cơ cấu đất theo từng năm. Quyết định này hướng dẫn triển khai cụ thể hóa quy hoạch tại cấp huyện, xã và xây dựng kế hoạch sử dụng đất.

Scope of application

Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; Sở Địa chính; các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã.

Key points

  • Diện tích, cơ cấu các loại đất theo năm 2000, 2005 và 2010 được công bố chi tiết (Điều 1).
  • Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 được phân cụ thể cho các huyện, thị xã (Có phụ lục kèm theo) (Điều 2).
  • Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (Điều 2).
  • Căn cứ vào chỉ tiêu của từng giai đoạn, xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo đúng các quy định của Luật Đất đai (Điều 2).
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này (Điều 3).

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hưng Yên.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình điều chỉnh quy hoạch do sự thay đổi của tình hình thực tế.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng cho thời kỳ nào?

Thời kỳ 2001 - 2010.

Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 dự kiến là bao nhiêu?

60.051 ha (cơ cấu 65,5%).

Các huyện, thị xã được phân cụ thể quy hoạch như thế nào?

Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.

Kế hoạch sử dụng đất được trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt như thế nào?

Căn cứ vào chỉ tiêu của từng giai đoạn, xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã.

Full text

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 2/12/1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29/6/2001.

Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-TTg ngày 4/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010.

Xét đề nghị của Sở Địa chính tại tờ trình số 12/TT-ĐC ngày 18/7/2002.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau:

a, Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

Loại đất

Mã số

Năm 2000

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

01

92.309

100

92.309

100

92.309

100

I. Đất nông nghiệp

02

64.177

69,52

61.702

66,19

60.051

65,5

1. Đất trồng cây hàng năm

03

57.074

 

48.421

 

42.652

 

a, Đất trồng lúa, lúa màu

04

52.185

 

44.995

 

40.201

 

b, Đất trồng cây HNK

12

4.889

 

3.426

 

2.451

 

2. Đất vườn tạp

17

2.398

 

1.283

 

539

 

3. Đất trồng cây lâu năm

18

716

 

7.879

 

12.656

 

4. Đất có mặt nước NTTS

26

3.989

 

4.119

 

4.204

 

II. Đất chuyên dùng

40

14.668

15,89

17.930

19,42

20.105

21,78

1. Đất xây dựng

41

1.185

 

3.677

 

5.338

 

2. Đất giao thông

42

6.005

 

6.627

 

7.042

 

3. Đất thủy lợi và MNCD

43

5.901

 

5.962

 

6.004

 

4. Đất di tích lịch sử văn hóa

44

68

 

98

 

118

 

5. Đất an ninh, quốc phòng

45

74

 

77

 

80

 

6. Đất khai thác khoáng sản

46

0

 

15

 

25

 

7. Đất làm NVLXD

47

227

 

342

 

389

 

8. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

49

912

 

987

 

1.036

 

9. Đất chuyên dùng khác

50

249

 

145

 

73

 

III. Đất ở

51

7.291

7,90

7.779

8,42

8.104

8,77

1. Đất ở đô thị

52

497

 

870

 

1.120

 

2. Đất ở nông thôn

53

6.794

 

6.909

 

6.984

 

IV. Đất chưa sử dụng

54

6.173

6,69

4.898

5,97

4.049

4,40

1. Đất bằng chưa sử dụng

55

515

 

273

 

114

 

2. Đất có mặt nước CSD

57

1.973

 

940

 

250

 

3. Sông

58

3.685

 

3.685

 

3.685

 

 

b, Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở 

Loại đất

Mã số

Cả thời kỳ 2001-2010

Giai đoạn 2001-2005

Giai đoạn 2006-2010

1. Đất nông nghiệp

02

6.254

3.751

2.503

- Đất trồng cây hàng năm

03

5.679

3.407

2.272

+ Đất trồng lúa, lúa màu

04

4.341

2.604

1.713

+ Đất trồng cây hàng năm

12

1.338

803

535

- Đất vườn tạp

17

154

92

62

- Đất trồng cây lâu năm

18

0

0

0

- Đất có mặt nước NTTS

26

421

252

169

 

c, Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng. 

Biện pháp

Cả thời kỳ 2001-2010

Giai đoạn 2001-2005

Giai đoạn 2006-2010

1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp

1.844

1.106

738

- Đất trồng cây hàng năm

1.344

806

538

Trong đó: + Đất trồng lúa, lúa màu

1.344

806

538

- Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

- Đất vườn tạp

 

 

 

- Đất có mặt nước NTTS

500

300

200

2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng

 

 

 

- Chuyển từ mạ sang đất 3 vụ

310

310

0

- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất 2 vụ

252

151

101

- Chuyển đất từ 1 vụ sang đất trồng cây ăn quả

400

240

160

- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất có MN NTTS

48

29

19

- Chuyển từ đất 2 vụ lên thành đất 3 vụ

25.631

15.397

10.252

- Chuyển từ đất 2 vụ sang đất trồng cây ăn quả

4.158

2.495

1.663

- Chuyển từ đất màu sang đất chuyên rau

491

295

196

- Chuyển từ đất vườn tạp sang đất trồng cây lâu năm

1.859

1.115

744

 

Điều 2: Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 được phân cụ thể cho các huyện, thị xã (Có phụ lục kèm theo).

 Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất đai của tỉnh, Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Đồng thời căn cứ các chỉ tiêu của từng giai đoạn xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt theo đúng các quy định của Luật Đất đai.

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính. Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

46/2002/QĐ-UB
Quyết định số 46/2002/QĐ-UB Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.