Quyết định số 46/2002/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên công bố quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2001 - 2010, bao gồm các chỉ tiêu diện tích và cơ cấu đất theo từng năm. Quyết định này hướng dẫn triển khai cụ thể hóa quy hoạch tại cấp huyện, xã và xây dựng kế hoạch sử dụng đất.
적용 범위
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; Sở Địa chính; các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã.
핵심 사항
- Diện tích, cơ cấu các loại đất theo năm 2000, 2005 và 2010 được công bố chi tiết (Điều 1).
- Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 được phân cụ thể cho các huyện, thị xã (Có phụ lục kèm theo) (Điều 2).
- Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (Điều 2).
- Căn cứ vào chỉ tiêu của từng giai đoạn, xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo đúng các quy định của Luật Đất đai (Điều 2).
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này (Điều 3).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hưng Yên.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình điều chỉnh quy hoạch do sự thay đổi của tình hình thực tế.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho thời kỳ nào?
Thời kỳ 2001 - 2010.
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 dự kiến là bao nhiêu?
60.051 ha (cơ cấu 65,5%).
Các huyện, thị xã được phân cụ thể quy hoạch như thế nào?
Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
Kế hoạch sử dụng đất được trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt như thế nào?
Căn cứ vào chỉ tiêu của từng giai đoạn, xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN
Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 2/12/1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29/6/2001.
Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-TTg ngày 4/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010.
Xét đề nghị của Sở Địa chính tại tờ trình số 12/TT-ĐC ngày 18/7/2002.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau:
a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
Loại đất |
Mã số |
Năm 2000 |
Năm 2005 |
Năm 2010 |
|||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
Tổng diện tích tự nhiên |
01 |
92.309 |
100 |
92.309 |
100 |
92.309 |
100 |
|
I. Đất nông nghiệp |
02 |
64.177 |
69,52 |
61.702 |
66,19 |
60.051 |
65,5 |
|
1. Đất trồng cây hàng năm |
03 |
57.074 |
|
48.421 |
|
42.652 |
|
|
a, Đất trồng lúa, lúa màu |
04 |
52.185 |
|
44.995 |
|
40.201 |
|
|
b, Đất trồng cây HNK |
12 |
4.889 |
|
3.426 |
|
2.451 |
|
|
2. Đất vườn tạp |
17 |
2.398 |
|
1.283 |
|
539 |
|
|
3. Đất trồng cây lâu năm |
18 |
716 |
|
7.879 |
|
12.656 |
|
|
4. Đất có mặt nước NTTS |
26 |
3.989 |
|
4.119 |
|
4.204 |
|
|
II. Đất chuyên dùng |
40 |
14.668 |
15,89 |
17.930 |
19,42 |
20.105 |
21,78 |
|
1. Đất xây dựng |
41 |
1.185 |
|
3.677 |
|
5.338 |
|
|
2. Đất giao thông |
42 |
6.005 |
|
6.627 |
|
7.042 |
|
|
3. Đất thủy lợi và MNCD |
43 |
5.901 |
|
5.962 |
|
6.004 |
|
|
4. Đất di tích lịch sử văn hóa |
44 |
68 |
|
98 |
|
118 |
|
|
5. Đất an ninh, quốc phòng |
45 |
74 |
|
77 |
|
80 |
|
|
6. Đất khai thác khoáng sản |
46 |
0 |
|
15 |
|
25 |
|
|
7. Đất làm NVLXD |
47 |
227 |
|
342 |
|
389 |
|
|
8. Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
49 |
912 |
|
987 |
|
1.036 |
|
|
9. Đất chuyên dùng khác |
50 |
249 |
|
145 |
|
73 |
|
|
III. Đất ở |
51 |
7.291 |
7,90 |
7.779 |
8,42 |
8.104 |
8,77 |
|
1. Đất ở đô thị |
52 |
497 |
|
870 |
|
1.120 |
|
|
2. Đất ở nông thôn |
53 |
6.794 |
|
6.909 |
|
6.984 |
|
|
IV. Đất chưa sử dụng |
54 |
6.173 |
6,69 |
4.898 |
5,97 |
4.049 |
4,40 |
|
1. Đất bằng chưa sử dụng |
55 |
515 |
|
273 |
|
114 |
|
|
2. Đất có mặt nước CSD |
57 |
1.973 |
|
940 |
|
250 |
|
|
3. Sông |
58 |
3.685 |
|
3.685 |
|
3.685 |
|
b, Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở
|
Loại đất |
Mã số |
Cả thời kỳ 2001-2010 |
Giai đoạn 2001-2005 |
Giai đoạn 2006-2010 |
|
1. Đất nông nghiệp |
02 |
6.254 |
3.751 |
2.503 |
|
- Đất trồng cây hàng năm |
03 |
5.679 |
3.407 |
2.272 |
|
+ Đất trồng lúa, lúa màu |
04 |
4.341 |
2.604 |
1.713 |
|
+ Đất trồng cây hàng năm |
12 |
1.338 |
803 |
535 |
|
- Đất vườn tạp |
17 |
154 |
92 |
62 |
|
- Đất trồng cây lâu năm |
18 |
0 |
0 |
0 |
|
- Đất có mặt nước NTTS |
26 |
421 |
252 |
169 |
c, Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
|
Biện pháp |
Cả thời kỳ 2001-2010 |
Giai đoạn 2001-2005 |
Giai đoạn 2006-2010 |
|
1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp |
1.844 |
1.106 |
738 |
|
- Đất trồng cây hàng năm |
1.344 |
806 |
538 |
|
Trong đó: + Đất trồng lúa, lúa màu |
1.344 |
806 |
538 |
|
- Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
- Đất vườn tạp |
|
|
|
|
- Đất có mặt nước NTTS |
500 |
300 |
200 |
|
2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
|
|
|
|
- Chuyển từ mạ sang đất 3 vụ |
310 |
310 |
0 |
|
- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất 2 vụ |
252 |
151 |
101 |
|
- Chuyển đất từ 1 vụ sang đất trồng cây ăn quả |
400 |
240 |
160 |
|
- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất có MN NTTS |
48 |
29 |
19 |
|
- Chuyển từ đất 2 vụ lên thành đất 3 vụ |
25.631 |
15.397 |
10.252 |
|
- Chuyển từ đất 2 vụ sang đất trồng cây ăn quả |
4.158 |
2.495 |
1.663 |
|
- Chuyển từ đất màu sang đất chuyên rau |
491 |
295 |
196 |
|
- Chuyển từ đất vườn tạp sang đất trồng cây lâu năm |
1.859 |
1.115 |
744 |
Điều 2: Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 được phân cụ thể cho các huyện, thị xã (Có phụ lục kèm theo).
Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất đai của tỉnh, Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Đồng thời căn cứ các chỉ tiêu của từng giai đoạn xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt theo đúng các quy định của Luật Đất đai.
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính. Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.