Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho tổ chức, cá nhân tại thành phố Đà Nẵng. Điểm nổi bật là mức phí cụ thể và cách thức quản lý, sử dụng tiền thu phí.
적용 범위
Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
핵심 사항
- Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp → phải nộp phí thẩm định: 2.000.000 đồng cho cấp lần đầu và 1.000.000 đồng cho gia hạn.
- Sở Công nghiệp thành phố là cơ quan thu phí, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư 45/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính.
- Cơ quan thu phí được trích lại 70% trên số thu để chi phí phục vụ công tác thu, còn lại 30% nộp vào ngân sách thành phố.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tạo nguồn thu cho ngân sách thành phố, hỗ trợ công tác quản lý và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với tổ chức, cá nhân cần thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
❓ 자주 묻는 질문
Mức phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là bao nhiêu?
Mức phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu là 2.000.000 đồng, gia hạn là 1.000.000 đồng.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí?
Sở Công nghiệp thành phố là cơ quan chịu trách nhiệm thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư 45/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Cơ quan nào quản lý và sử dụng tiền thu phí?
Cơ quan thu phí được trích lại 70% trên số thu để chi phí phục vụ công tác thu, còn lại 30% nộp vào ngân sách thành phố.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
_____________________
.UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí về phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá VII, nhiệm kỳ 2004 - 2009, kỳ họp thứ 9 về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đối tượng nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 2. Mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp quy định như sau:
|
STT |
Nội dung thu phí |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (cấp lần đầu). |
2.000.000 |
|
2 |
Gia hạn thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. |
1.000.000 |
Điều 3.
1. Cơ quan thu phí: Sở Công nghiệp thành phố.
2. Thu, nộp phí: Cơ quan thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính và Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính.
3. Quản lý và sử dụng tiền thu phí:
+ Cơ quan thu phí được trích để lại 70% trên số thu để chi phí phục vụ công tác thu.
+ Số phí còn lại (30%) nộp vào ngân sách thành phố.
Điều 4. Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Công nghiệp thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.