Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

문서 번호46/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Trần Thành Lập — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 12. 2011
발효일07. 01. 2012
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 46/2011/QĐ-UBND
Hậu Giang, ngày 28 tháng 12 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh

lãnh đạo chuyên trách tại các Hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Căn cứ Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định hội có tính chất đặc thù;

Căn cứ Quyết định số 30/2011/QĐ-TTg ngày 01 tháng 06 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,  

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Mức thù lao hàng tháng đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang được quy định như sau:

1. Đối với hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh. - Chủ tịch: 3,85 lần so với mức lương tối thiểu chung; - Phó Chủ tịch: 3,43 lần so với mức lương tối thiểu chung. - Trưởng phòng và tương đương: 2,45 lần so với mức lương tối thiểu chung.

2. Đối với hội có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố. - Chủ tịch: 2,45 lần so với mức lương tối thiểu chung; - Phó Chủ tịch: 2,17 lần so với mức lương tối thiểu chung.

3. Đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn. Chủ tịch: 1,00 lần so với mức lương tối thiểu chung.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch các Hội có tính chất đặc thù trong phạm vi tỉnh Hậu Giang; Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Thành Lập
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
46/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.