이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
46/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh bổ sung bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 tại QĐ 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
64/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013
của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề
발효 중
78/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
발효 중
대체 1
49/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.