Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm 2018 đến 2020. Quyết định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp và liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
适用范围
Các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
要点
- Quyết định này là các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp và liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
- Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định chi tiết cho từng loại hình sản xuất: lúa 1 vụ/năm (204.960 đồng/ha/vụ), lúa 2 vụ/năm (409.920 đồng/ha/2 vụ), mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày (81.984 đồng/ha/vụ), muối (90.000 đồng/ha/năm), nuôi trồng thủy sản (1.250.000 đồng/ha/năm), tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (10.248 đồng/ha/năm), cấp nước cho chăn nuôi (1.320 đồng/m3), bơm (900 đồng/m3), kênh cống (1.020 đồng/m3).
- Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi là giá không có thuế giá trị gia tăng.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và khai thác hiệu quả công trình thủy lợi nếu không được thực hiện đúng quy định.
❓ 常见问题
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bao gồm những gì?
Giá cụ thể bao gồm giá cho các loại hình sản xuất như lúa 1 vụ/năm (204.960 đồng/ha/vụ), lúa 2 vụ/năm (409.920 đồng/ha/2 vụ), mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày (81.984 đồng/ha/vụ), muối (90.000 đồng/ha/năm), nuôi trồng thủy sản (1.250.000 đồng/ha/năm), tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (10.248 đồng/ha/năm), cấp nước cho chăn nuôi (1.320 đồng/m3), bơm (900 đồng/m3), kênh cống (1.020 đồng/m3).
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi có thuế giá trị gia tăng không?
Không, giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Ai chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định?
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai, hướng dẫn thực hiện nội dung Quyết định này.
Nếu trong quá trình thực hiện gặp khó khăn, vướng mắc thì phải làm gì?
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019.
全文
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi;
Thực hiện Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020;
Thực hiện Công văn số 311/HĐND-TT ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 813/TTr-SNN ngày 13 tháng 12 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước.
2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
Điều 3. Giá cụ thể
|
S TT |
Loại hình sản xuất |
Đơn vị |
Giá cụ thể (đồng) |
Biện pháp công trình |
|
1 |
Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm |
ha/vụ |
204.960 |
|
|
2 |
Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm |
ha/2 vụ |
409.920 |
|
|
3 |
Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày |
ha/vụ |
81.984 |
|
|
4 |
Đất sản xuất muối |
ha/năm |
90.000 |
|
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
ha/năm |
1.250.000 |
|
|
6 |
Đất tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị, trừ vùng nội thị |
ha/năm |
10.248 |
|
|
7 |
Đất cấp nước cho chăn nuôi |
đồng/m3 |
1.320 |
Bơm |
|
900 |
Kênh cống |
|||
|
8 |
Đất cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu |
đồng/m3 |
1.020 |
Bơm |
|
840 |
Kênh cống |
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện nội dung Quyết định này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。