Quyết định này quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 là 4.800 đồng/kg và giá nợ thuế từ các năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre, áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
적용 범위
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
핵심 사항
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
- Giá lúa thu thuế là 4.800 đồng/kg (bốn ngàn tám trăm đồng trên một kilôgam).
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 và thay thế Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, tạo cơ sở pháp lý cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện nghĩa vụ thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính đối với những người sản xuất nông nghiệp nếu giá lúa tăng cao hơn so với dự kiến.
❓ 자주 묻는 질문
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 là bao nhiêu?
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 là 4.800 đồng/kg.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2019.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng cho nợ thuế từ những năm trước là bao nhiêu?
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng cho nợ thuế từ những năm trước cũng là 4.800 đồng/kg.
전문
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;
Căn cứ Nghị định số 74-CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5000/TTr-STC ngày 14 tháng 12 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
Điều 2. Giá lúa thu thuế
Giá lúa thu thuế là 4.800 đồng/kg (bốn ngàn tám trăm đồng trên một kilôgam).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục thuế các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà, đất những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.