Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La

Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan. Quyết định quy định chi tiết về giá dịch vụ như chỉnh lý tài liệu, bảo quản, khai thác, tiêu hủy, số hóa, lập hồ sơ và nâng cao tuổi thọ tài liệu lưu trữ.

문서 번호46/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Sơn La
서명자Hoàng Quốc Khánh — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 11. 2020
발효일15. 12. 2020
효력 만료일15. 10. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan. Quyết định quy định chi tiết về giá dịch vụ như chỉnh lý tài liệu, bảo quản, khai thác, tiêu hủy, số hóa, lập hồ sơ và nâng cao tuổi thọ tài liệu lưu trữ.

적용 범위

Cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng dịch vụ sự nghiệp công nguồn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ; các tổ chức, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh sử dụng dịch vụ sự nghiệp công nguồn ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ căn cứ giá quy định tại Quyết định này để xây dựng dự toán ngân sách hằng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật.
  • Giá dịch vụ gồm: chỉnh lý tài liệu lưu trữ; bảo quản tài liệu lưu trữ; tổ chức khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh; tiêu hủy tài liệu hết giá trị; ứng dụng công nghệ thông tin cho hoạt động (số hóa tài liệu lưu trữ); lập hồ sơ đối với tài liệu lưu trữ; thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao tuổi thọ cho tài liệu lưu trữ.
  • Giá dịch vụ cụ thể được quy định chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định, bao gồm đơn giá của từng loại dịch vụ và mức phí cụ thể.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh sử dụng dịch vụ sự nghiệp công nguồn ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ căn cứ giá quy định tại Quyết định này để xây dựng dự toán ngân sách hằng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật.
  • Giá dịch vụ cụ thể được quy định chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định, bao gồm đơn giá của từng loại dịch vụ và mức phí cụ thể.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức có cơ sở để xây dựng dự toán ngân sách hằng năm, đảm bảo việc sử dụng hiệu quả nguồn kinh phí chi thường xuyên.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các cơ quan, tổ chức khi thực hiện dịch vụ lưu trữ theo quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Các cơ quan, tổ chức cần làm gì khi sử dụng dịch vụ sự nghiệp công nguồn ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ?

Cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La cần căn cứ vào giá dịch vụ quy định tại Quyết định này để xây dựng dự toán ngân sách hằng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật.

Giá dịch vụ cụ thể bao gồm những gì?

Giá dịch vụ bao gồm: chỉnh lý tài liệu lưu trữ; bảo quản tài liệu lưu trữ; tổ chức khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh; tiêu hủy tài liệu hết giá trị; ứng dụng công nghệ thông tin cho hoạt động (số hóa tài liệu lưu trữ); lập hồ sơ đối với tài liệu lưu trữ; thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao tuổi thọ cho tài liệu lưu trữ.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.

Giá dịch vụ cụ thể là bao nhiêu?

Giá dịch vụ cụ thể được quy định chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định, bao gồm đơn giá của từng loại dịch vụ và mức phí cụ thể. Ví dụ: Giá chỉnh lý tài liệu rời lẻ cho tài liệu hành chính của các cơ quan tổ chức là 9.025.000 đồng/mét giá tài liệu.

전문

Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách

 Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định về chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;

Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;

Căn cứ Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ trên nền giấy;

Căn cứ Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ;

Căn cứ Thông tư số 12/2014/TT-BNV ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công;

Căn cứ Thông tư số 08/2015/TT-BNV ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn thời gian tập sự, bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 824/TTr-SNV ngày 04 tháng 11 năm 2020.    

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa thuộc bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

 Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La bao gồm dịch vụ: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ; bảo quản tài liệu lưu trữ; tổ chức khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh; tiêu hủy tài liệu hết giá trị; ứng dụng công nghệ thông tin cho hoạt động (số hóa tài liệu lưu trữ); lập hồ sơ đối với tài liệu lưu trữ; thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao tuổi thọ cho tài liệu lưu trữ.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh sử dụng dịch vụ sự nghiệp công nguồn ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh sử dụng dịch vụ sự nghiệp công nguồn ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ căn cứ giá quy định tại Quyết định này để xây dựng dự toán ngân sách hằng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC LƯU TRỮ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND

 ngày 26/11/2020 của UBND tỉnh)

 Đơn vị tính: Đồng

 

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá                  tiền lương

Giá vật tư, VPP

Đơn giá dịch vụ

1

Chỉnh lý tài liệu lưu trữ

 

 

 

 

1.1

Đối với tài liệu rời lẻ

       

1.1.1

Tài liệu hành chính của các cơ quan tổ chức

Mét giá tài liệu

7.850.000

1.175.000

9.025.000

1.1.2

Tài liệu chuyên môn

       

 -

Tài liệu công trình xây dựng cơ bản

       

 +

 Dự án quan trọng quốc gia (0.9)

Mét giá tài liệu

7.065.000

1.175.000

8.240.000

 +

 Dự án nhóm A (0.8)

Mét giá tài liệu

6.280.000

1.175.000

7.455.000

 +

Dự án nhóm B, C (0.7)

Mét giá tài liệu

5.495.000

1.175.000

6.670.000

 -

Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học…(0.6)

Mét giá tài liệu

4.710.000

1.175.000

5.885.000

1.2

Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ

Mét giá tài liệu

     

1.2.1

Tài liệu hành chính của các cơ quan tổ chức

Mét giá tài liệu

7.003.000

1.175.000

8.178.000

1.2.2

Tài liệu chuyên môn

Mét giá tài liệu

     

 -

Tài liệu công trình xây dựng cơ bản

Mét giá tài liệu

     

 +

 Dự án quan trọng quốc gia (0.9)

Mét giá tài liệu

6.302.000

1.175.000

7.477.000

 +

Dự án nhóm A (0.8)

Mét giá tài liệu

5.602.000

1.175.000

6.777.000

 +

Dự án nhóm B, C (0.7)

Mét giá tài liệu

4.902.000

1.175.000

6.077.000

Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học… (0.6)

Mét giá tài liệu

4.201.000

1.175.000

5.376.000

2

Bảo quản tài liệu lưu trữ

       

2.1

Bảo quản tài liệu lưu trữ tại kho chuyên dụng (k=1.0)

       

2.1.2

Vệ sinh tài liệu lưu trữ trên nền giấy

Mét giá tài liệu

396.300

21.600

417.900

2.2

Bảo quản tài liệu lưu trữ tại kho thông thường (k=1.2)

       

2.2.1

Vệ sinh kho tài liệu

Đồng/m2

29.520

19.600

49.120

2.2.1

Vệ sinh tài liệu lưu trữ trên nền giấy

Mét giá tài liệu

396.300

21.600

417.900

2.3

Bảo quản tài liệu lưu trữ tại kho tạm (k=1.5)

       

2.3.1

Vệ sinh kho tài liệu

M2

36.900

19.600

56.500

2.3.2

Vệ sinh tài liệu lưu trữ trên nền giấy

Mét giá tài liệu

396.300

21.600

417.900

3

Tổ chức khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh  

 

 

 

3.1

Phục vụ độc giả tại phòng đọc

Hồ sơ

17.270

166

17.436

3.2

Cấp bản sao tài liệu lưu trữ

 Trang

3.490

873

4.363

3.3

Cấp bản chứng thực tài liệu lưu trữ

Trang

4.920

873

5.793

4

Tiêu hủy tài liệu hết giá trị

 

 

 

 

4.1

Hủy tài liệu hết giá trị trong kho

Mét giá tài liệu

238.000

17.800

255.800

4.2

Hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau chỉnh lý

Mét giá tài liệu

348.000

17.800

365.800

5

Ứng dụng công nghệ thông tin cho hoạt động (số hóa tài liệu lưu trữ) 

 

 

 

5.1

Tạo lập cơ sở dữ liệu đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa

Trang

3.370

200

3.570

5.2

Chuẩn hóa chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ đối với tài liệu đã biên mục phiếu tin và chưa số hóa

Trang

3.055

200

3.255

5.3

Chuẩn hóa chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ đối với tài liệu đã biên mục phiếu tin và số hóa

Trang

3.443

200

3.643

6

Lập hồ sơ đối với tài liệu lưu trữ

 

 

 

 

6.1

Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)

Mét giá tài liệu

2.083.000

1.450.000

3.533.000

6.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ)

Mét giá tài liệu

1.313.000

1.450.000

2.763.000

7

Thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao tuổi thọ cho tài liệu lưu trữ  

 

 

 

7.1

Bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công

 

 

 

 

7.1.1

Đối với tài liệu bình thường

 

 

 

 

-

 Tài liệu in trên 1 mặt giấy

 

 

 

 

-

Khổ A0 (10)

 Trang

66.400

18.000

84.400

-

Khổ A1 (5)

 Trang

33.200

9.000

42.200

-

Khổ A2 (2.5)

 Trang

16.600

4.500

21.100

-

Khổ A3 (1.5)

 Trang

9.960

2.200

12.160

-

Khổ A4 (1.0)

 Trang

6.640

1.200

7.840

-

Khổ A5 (0.8)

Trang

5.312

700

6.012

-

Tài liệu in trên 2 mặt giấy

 

 

 

 

-

Khổ A0 (10)

Trang

98.500

31.000

129.500

-

Khổ A1 (5)

 Trang

49.250

15.500

64.750

-

Khổ A2 (2.5)

Trang

24.625

8.000

32.625

-

Khổ A3 (1.5)

Trang

14.775

4.000

18.775

-

Khổ A4 (1.0)

 Trang

9.850

2.150

12.000

-

Khổ A5 (0.8)

Trang

7.880

1.120

9.000

7.1.2

Đối với tài liệu có tình trạng vật lý kém (bị dính kết)

 

 

 

 

 -

Tài liệu in trên 1 mặt giấy

 

 

 

 

 -

Khổ A0 (10)

Trang

71.600

18.000

89.600

 -

Khổ A1 (5)

Trang

35.800

9.000

44.800

-

Khổ A2 (2.5)

 Trang

17.900

4.500

22.400

-

Khổ A3 (1.5)

 Trang

10.740

2.200

12.940

-

Khổ A4 (1.0)

Trang

7.160

1.200

8.360

-

Khổ A5 (0.8)

 Trang

5.730

700

6.430

-

Tài liệu in trên 2 mặt giấy

 

 

 

 

-

Khổ A0 (10)

 Trang

103.700

31.000

134.700

-

Khổ A1 (5)

Trang

51.850

15.500

67.350

-

Khổ A2 (2.5)

Trang

25.925

8.000

33.925

-

Khổ A3 (1.5)

Trang

15.555

4.000

19.555

-

Khổ A4 (1.0)

 Trang

10.370

2.150

12.520

-

Khổ A5 (0.8)

Trang

8.296

1.120

9.416

7.2

Vệ sinh tài liệu lưu trữ trên nền giấy

Mét giá tài liệu

313.308

21.600

334.908

7.3

Sử dụng các biện pháp kỹ thuật chống mối, mọt và côn trùng gây hại

 

Theo quy định hiện hành của Nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
12/2010/TT-BNV Thông tư số 12/2010/TT-BNV Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 08/2015/TT-BNV Thông tư số 08/2015/TT-BNV Hướng dẫn thời gian tập sự, bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 03/2010/TT-BNV Thông tư số 03/2010/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 만료됨 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 15/2011/TT-BNV Thông tư số 15/2011/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy 발효 중 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 04/2014/TT-BNV Thông tư số 04/2014/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2014/TT-BNV Thông tư số 12/2014/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công 발효 중
폐지됨 2
46/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.