Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024). Quyết định này quy định mức giá cụ thể cho từng vị trí và phân vùng trên địa bàn tỉnh.

문서 번호46/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Phan Quý Phương — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 09. 2022
발효일03. 10. 2022
효력 만료일13. 02. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024). Quyết định này quy định mức giá cụ thể cho từng vị trí và phân vùng trên địa bàn tỉnh.

핵심 사항

  • là Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan → phải thực hiện Quyết định này.
  • là người sử dụng đất rừng phòng hộ → được áp dụng đơn giá đất rừng phòng hộ theo bảng giá đã quy định (5.200 - 4.100 đồng/m2 cho vị trí Đồng bằng, 3.800 - 2.700 đồng/m2 cho vị trí Trung du và Miền núi).
  • là cơ quan quản lý đất đai → chịu trách nhiệm xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất rừng phòng hộ.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 3 tháng 10 năm 2022.
  • Mức giá đất rừng phòng hộ được quy định cụ thể theo vị trí và phân vùng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (5.200 - 4.100 đồng/m2 cho Đồng bằng, 3.800 - 2.700 đồng/m2 cho Trung du và Miền núi).
  • Thời hạn áp dụng Quyết định này là 5 năm (2020-2024)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người sử dụng đất rừng phòng hộ sẽ được áp dụng mức giá cụ thể, giúp việc quản lý và sử dụng đất đai trở nên dễ dàng hơn.
  • Cơ quan quản lý đất đai có trách nhiệm xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất, đảm bảo tính công bằng trong quá trình giao dịch đất đai.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024).

Mức giá đất rừng phòng hộ cụ thể là bao nhiêu?

Mức giá đất rừng phòng hộ được quy định như sau: Đồng bằng từ 5.200 - 4.100 đồng/m2, Trung du từ 3.800 - 3.400 đồng/m2 và Miền núi từ 3.800 - 2.700 đồng/m2.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 3 tháng 10 năm 2022.

Đối tượng sử dụng đất rừng phòng hộ được áp dụng mức giá như thế nào?

Người sử dụng đất rừng phòng hộ sẽ được áp dụng đơn giá đất rừng phòng hộ theo bảng giá đã quy định, cụ thể là 5.200 - 4.100 đồng/m2 cho vị trí Đồng bằng, 3.800 - 3.400 đồng/m2 cho vị trí Trung du và 3.800 - 2.700 đồng/m2 cho vị trí Miền núi.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh

Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành

kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

_____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số  77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất và Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 06 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 464/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 08 tháng 9 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 3 như sau:

“đ) Đất rừng phòng hộ”

2. Bổ sung khoản 5 vào Điều 9 như sau:

“5. Giá đất rừng phòng hộ

                                                                                           Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phân vùng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

5.200

4.500

4.100

2

Trung du

4.500

3.800

3.400

3

Miền núi

3.800

3.300

2.700

”.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2022./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

46/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.