Quyết định này quy định về giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2023. Giá được chia thành bốn nhóm khách hàng với mức giá khác nhau dựa trên lượng nước sử dụng.
适用范围
Các tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang là đơn vị cung cấp nước.
要点
- Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt: Hộ dân cư, Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện; Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất; Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ.
- Đơn giá (đồng/m3): Nhóm 1 từ SH1 đến SH4 với mức giá lần lượt là 7.700, 9.400, 10.700, và 12.700 đồng/m3; Nhóm 2 theo thực tế sử dụng HCSN với đơn giá 9.900 đồng/m3; Nhóm 3 theo thực tế sử dụng với đơn giá 10.700 đồng/m3; Nhóm 4 theo thực tế sử dụng với đơn giá 13.400 đồng/m3.
- Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2023 và thay thế Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2015.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tăng chi phí cho người dân và doanh nghiệp sử dụng nước sạch;
- Hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất vật chất với mức giá thấp hơn so với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ.
- Giảm gánh nặng thuế, phí đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ.
- Tăng thu cho Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang.
❓ 常见问题
Nhóm khách hàng nào có mức giá tiêu thụ nước sạch thấp nhất?
Hộ dân cư sử dụng lượng nước dưới 10m3/đồng hồ/tháng (giá SH1) là nhóm khách hàng có mức giá tiêu thụ nước sạch thấp nhất với 7.700 đồng/m3.
Nhóm khách hàng nào có mức giá cao nhất?
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ (nhóm KD) là nhóm có mức giá tiêu thụ nước sạch cao nhất với 13.400 đồng/m3.
Giá tiêu thụ nước sạch bao gồm chi phí gì?
Giá tiêu thụ nước sạch bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2023.
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích công cộng được áp dụng mức giá như thế nào?
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích công cộng (cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện) được áp dụng mức giá 9.900 đồng/m3.
全文
TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 01/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các tổ chức, cá nhân (người Việt Nam hoặc người nước ngoài) trực tiếp sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
2. Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang là đơn vị cung cấp nước sạch cho mục đích sinh hoạt.
Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch
|
STT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Đơn giá (đồng/m3) |
|
|
Đơn giá (đồng/m3) Mức (m3/đồng hồ/tháng) |
Ký hiệu |
|||
|
Nhóm 1 |
Hộ dân cư |
Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng |
SH1 |
7.700 |
|
Từ trên 10m3 - 20m3/đồng hồ/tháng |
SH2 |
9.400 |
||
|
Từ trên 20m3 - 30m3/đồng hồ/tháng |
SH3 |
10.700 |
||
|
Trên 30m3/đồng hồ/tháng |
SH4 |
12.700 |
||
|
Nhóm 2 |
Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
Theo thực tế sử dụng HCSN |
HCSN |
9.900 |
|
Nhóm 3 |
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất X |
Theo thực tế sử dụng |
SX |
10.700 |
|
Nhóm 4 |
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ |
Theo thực tế sử dụng |
KD |
13.400 |
Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。