Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang. Văn bản này quy định tiêu chuẩn và điều kiện tuyển dụng công chức cấp xã theo các văn bản pháp luật liên quan, áp dụng cho các xã miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

문서 번호46/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Nguyễn Thanh Bình — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 12. 2022
발효일30. 12. 2022
효력 만료일01. 07. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang. Văn bản này quy định tiêu chuẩn và điều kiện tuyển dụng công chức cấp xã theo các văn bản pháp luật liên quan, áp dụng cho các xã miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

적용 범위

Công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh An Giang

핵심 사항

  • Công chức cấp xã phải đáp ứng tiêu chuẩn của công chức cấp xã quy định tại Điều 4 Quyết định này, áp dụng cho các xã miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
  • Ngành, chuyên ngành quân sự cơ sở hoặc các ngành thuộc khối ngành quân sự (mã ngành: 78602) được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4.
  • Cụm từ 'tốt nghiệp đại học trở lên' tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4 bị bãi bỏ.
  • Khoản 7 Điều 4 bị bãi bỏ.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2022.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc tuyển dụng công chức cấp xã, đảm bảo chất lượng đội ngũ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình tuyển dụng do thay đổi các điều kiện và tiêu chuẩn.

❓ 자주 묻는 질문

Công chức cấp xã phải đáp ứng những tiêu chuẩn gì?

Công chức cấp xã phải đáp ứng tiêu chuẩn của công chức cấp xã quy định tại Điều 4 Quyết định này, áp dụng cho các xã miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Ngành nào được phép tuyển dụng công chức cấp xã?

Ngành, chuyên ngành quân sự cơ sở hoặc các ngành thuộc khối ngành quân sự (mã ngành: 78602) được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4.

Cụm từ 'tốt nghiệp đại học trở lên' bị bãi bỏ, điều này có nghĩa gì?

Cụm từ 'tốt nghiệp đại học trở lên' bị bãi bỏ tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4, tức là không còn yêu cầu về trình độ học vấn tối thiểu là đại học.

Khoản nào của Quyết định này bị bãi bỏ?

Khoản 7 Điều 4 bị bãi bỏ.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2022.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức
xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo
Quyết định số
64/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh An Giang

_____________________

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán b, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNV ngày 23 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2303/TTr-SNV ngày 09  tháng 12 năm 2022.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 3 như sau:

“đ) Đáp ứng tiêu chuẩn của công chức cấp xã quy định tại Điều 4 của Quyết định này.”

2. Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu (từ dòng 1 đến dòng 5) của Điều 4 như sau:

“Tiêu chuẩn đối với công chức cấp xã thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn; khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; Thông tư số 04/2022/TT-BNV ngày 23 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và các tiêu chuẩn cụ thể theo quy định chuyên ngành.

Tiêu chuẩn này áp dụng kể cả đối với công chức làm việc tại các xã: miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh An Giang.

Riêng đối với Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư liên tịch số 01/2013/TTLT-BNV-BQP ngày 10 tháng 4 năm 2013 của Bộ Nội vụ, Bộ Quốc phòng hướng dẫn việc quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn; công chức Tư pháp – Hộ tịch thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Hộ tịch năm 2014 (đối với các trường hợp tuyển dụng mới, sau khi được tuyển dụng phải cử đi bồi dưỡng nghiệp vụ Hộ tịch).

Đồng thời, công chức cấp xã phải đảm bảo các tiêu chuẩn về ngành đào tạo phù hợp với từng chức danh công chức cấp xã, như sau:”

3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 như sau:

“a) Ngành, chuyên ngành quân sự cơ sở; hoặc các ngành thuộc khối ngành quân sự (bao gồm các ngành nằm trong mã ngành: 78602).”

4. Bãi bỏ cụm từ “tốt nghiệp đại học trở lên” tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4.

5. Bãi bỏ khoản 7 Điều 4.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2022./.

 

Nơi nhận:

 - Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nội vụ (Vụ CQĐP);

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);

- TT: Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh;

- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- Sở, Ban ngành đoàn thể tỉnh;

- UBND huyện, thị xã và thành phố;

- Trung tâm Công báo – Tin học;

- Lưu: Phòng TH, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




 

 


Nguyễn Thanh Bình

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 04/2022/TT-BNV Thông tư số 04/2022/TT-BNV sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 13/2019/TT-BNV Thông tư số 13/2019/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 34/2019/NĐ-CP Nghị định số 34/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 만료됨 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 발효 중
46/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.