Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh áp dụng cho thời kỳ 5 năm (2020 - 2024). Quyết định này quy định cụ thể mức giá đất tại các khu vực, vị trí khác nhau trên địa bàn tỉnh.
适用范围
Công dân và doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi tỉnh Quảng Ngãi.
要点
- Đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi → Mức giá đất mặt tiền đường từ 1.800 đến 3.000 nghìn đồng/m2, tùy vị trí.
- Đất ở tại thị trấn Châu Ổ → Mức giá đất mặt tiền đường từ 2.400 đến 3.000 nghìn đồng/m2, tùy vị trí.
- Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Bình Sơn và Sơn Tịnh → Mức giá đất mặt tiền đường từ 1.600 đến 1.100 nghìn đồng/m2, tùy khu vực và vị trí.
- Đất ở tại thị trấn Ba Tơ → Mức giá đất mặt tiền đường nội bộ từ 2.000 nghìn đồng/m2, tùy khu vực.
- Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Ba Tơ, Minh Long → Mức giá đất mặt tiền đường nội bộ từ 150 đến 120 nghìn đồng/m2, tùy khu vực và vị trí.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp công dân và doanh nghiệp có thông tin chính xác về giá đất để thực hiện các giao dịch mua bán, chuyển nhượng đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc tính toán chi phí đầu tư xây dựng nhà ở tại các khu vực mới được bổ sung giá.
❓ 常见问题
Công dân cần biết mức giá cụ thể của từng khu vực?
Đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi, mức giá đất mặt tiền đường từ 1.800 đến 3.000 nghìn đồng/m2, tùy vị trí.
Doanh nghiệp có cần điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng nhà ở không?
Công ty nên xem xét lại kế hoạch đầu tư xây dựng nhà ở tại các khu vực mới được bổ sung giá để đảm bảo phù hợp với mức giá mới.
Thời điểm áp dụng của Quyết định này là khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Công dân cần làm gì để biết thông tin về giá đất mới?
Công dân có thể tham khảo Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND và các quyết định liên quan.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định áp dụng cho toàn bộ địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể là các xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh, Ba Tơ và Minh Long.
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
|
|
Số: 46/2023/QĐ-UBND |
|
Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 19 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6807/TTr-STMMT ngày 05/12/2023; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 306/BC-STP ngày 04/12/2023 và ý kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024), cụ thể:
1. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 1 Bảng giá đất ở như sau:
d) Đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|---|---|---|---|
|
I |
Xã Tịnh Ấn Tây |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
14 |
- Đất mặt tiền đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. |
2 |
3.000 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. |
3 |
2.200 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. |
4 |
1.800 |
2. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 2 Bảng giá đất ở như sau:
a) Đất ở tại thị trấn Châu Ổ:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|---|---|---|---|
|
B |
Đường loại 2: |
|
|
|
25 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6. |
4 |
3.000 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6. |
5 |
2.800 |
3. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 2 Bảng giá đất ở như sau:
b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Bình Sơn:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|---|---|---|---|
|
V |
Xã Bình Trung |
|
|
|
A |
Khu vực 1 |
|
|
|
6 |
Đất mặt tiền đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ. |
6 |
2.400 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ. |
8 |
1.600 |
4. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 3 Bảng giá đất ở như sau:
a) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|---|---|---|---|
|
V |
Xã Tịnh Phong |
|
|
|
B |
Khu vực 2: |
|
|
|
7 |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng. |
1 |
1.100 |
|
8 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng. |
2 |
900 |
|
VI |
Xã Tịnh Thọ |
|
|
|
B |
Khu vực 2: |
|
|
|
8 |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng. |
1 |
1.100 |
|
9 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng. |
2 |
900 |
5. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 9 Bảng giá đất ở như sau:
a) Đất ở tại thị trấn Ba Tơ:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
A |
Đường loại 1: |
|
|
|
23 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ. |
5 |
2.000 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. |
5 |
2.000 |
6. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 9 Bảng giá đất ở như sau:
b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Ba Tơ:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|---|---|---|---|
|
VII |
Xã Ba Dinh |
|
|
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La, xã Ba Dinh. |
1 |
150 |
|
XIV |
Xã Ba Tiêu |
|
|
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung thôn Làng Trui, xã Ba Tiêu. |
1 |
150 |
|
XV |
Xã Ba Vinh |
|
|
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Điểm định canh, định cư tập trung thôn Nước Nẻ (nay là thôn Nước Y), xã Ba Vinh. |
2 |
120 |
7. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 12 Bảng giá đất ở như sau:
b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Minh Long:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|---|---|---|---|
|
III |
Xã Long Mai |
|
|
|
C |
Khu vực 3: |
|
|
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định). |
2 |
120 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
- Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đoàn thể Chính trị - Xã hội tỉnh; - Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - VPUB: PCVP, các P. N/cứu, CB-TH; - Đài PT-TH tỉnh; - Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, KTTH. |
|
CHỦ TỊCH
Đặng Văn Minh |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。