Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/12/2024, thay thế quyết định cũ.

문서 번호46/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Trần Hồng Thái — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 11. 2024
발효일15. 12. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/12/2024, thay thế quyết định cũ.

적용 범위

Các doanh nghiệp vận tải đường bộ trong đô thị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe ô tô → phải đáp ứng yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
  • Phương tiện vận tải hành khách → phải đạt tỷ lệ tối thiểu 10% số phương tiện là xe dành riêng cho người khuyết tật, áp dụng trong các tuyến vận chuyển hành khách cố định.
  • Người khuyết tật → được ưu tiên sử dụng dịch vụ vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại.
  • Các cơ quan, tổ chức → có trách nhiệm giám sát và quản lý hoạt động vận tải đường bộ theo quy định.
  • Vi phạm → bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Tăng cường quyền lợi cho người khuyết tật trong việc đi lại, góp phần tạo môi trường giao thông thuận lợi.
  • Tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành đối với doanh nghiệp vận tải và người dân khi phải tuân thủ các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật.

❓ 자주 묻는 질문

Doanh nghiệp vận tải cần đáp ứng những yêu cầu gì?

Đáp ứng yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, đồng thời phải đạt tỷ lệ tối thiểu 10% số phương tiện là xe dành riêng cho người khuyết tật.

Người khuyết tật có được ưu tiên sử dụng dịch vụ vận tải hành khách như thế nào?

Có, họ được ưu tiên sử dụng dịch vụ vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại theo quy định của Quyết định này.

Vi phạm quy định về hoạt động vận tải đường bộ sẽ bị xử phạt như thế nào?

Sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật, cụ thể là Nghị định 41/2024/NĐ-CP.

Tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách dành cho người khuyết tật là bao nhiêu?

Tỷ lệ tối thiểu là 10% số phương tiện phải là xe dành riêng cho người khuyết tật, áp dụng trong các tuyến vận chuyển hành khách cố định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024, thay thế Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 46/2024/QĐ-UBND
Lâm Đồng, ngày 29 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và  tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ năm ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số 41/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải: số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; số 02/2021/TT-BGTVT ngày 04 tháng 02 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; số 17/2022/TT-BGTVT ngày 15 tháng 7 năm 2022 sửa đổi, b sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; số 05/2023/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái; số 87/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô; số 90/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố; số 26/2019/TT-BGTVT ngày 01 tháng 8 năm 2019 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy; số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2015 quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ, lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng, giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ và số 35/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2015;

Theo đề nghị Giám đốc Sở Giao thông vận tải.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Hồng Thái

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 15
87/2015/TT-BGTVT Thông tư số 87/2015/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô 만료됨 90/2015/TT-BGTVT Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố 만료됨 26/2019/TT-BGTVT Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 41/2024/NĐ-CP Nghị định số 41/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe 발효 중 17/2022/TT-BGTVT Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 만료됨 35/2023/TT-BGTVT Thông tư số 35/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ 만료됨 46/2015/TT-BGTVT Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ 만료됨 12/2020/TT-BGTVT Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 05/2023/TT-BGTVT Thông tư số 05/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái 발효 중 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 발효 중 10/2020/NĐ-CP Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중
46/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.