Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn một số chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức hội cấp tỉnh; chi cục và tương đương; đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức hội cấp tỉnh; chi cục và tương đương; đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.

문서 번호46/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lai Châu
서명자Lê Văn Lương — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 10. 2024
발효일15. 10. 2024
효력 만료일13. 03. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức hội cấp tỉnh; chi cục và tương đương; đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.

적용 범위

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; các tổ chức hội cấp tỉnh; các doanh nghiệp Nhà nước; UBND các huyện, thành phố.

핵심 사항

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cho các chức danh lãnh đạo, quản lý, nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức hội cấp tỉnh và doanh nghiệp Nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tuyển dụng và điều chuyển nhân sự phù hợp với tiêu chuẩn mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho các đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; các tổ chức hội cấp tỉnh; các doanh nghiệp Nhà nước; UBND các huyện, thành phố.

Quyết định này quy định tiêu chuẩn cho những chức danh nào?

Quyết định quy định tiêu chuẩn cho một số chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức hội cấp tỉnh; chi cục và tương đương; đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

Có thời hạn cụ thể nào được đề cập trong Quyết định này?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2024, không đề cập đến các thời hạn khác.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 46/2024/QĐ-UBND 

Lai Châu, ngày 04 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn một số chức danh lãnh đạo, quản lý các
tổ chức hội cấp tỉnh; chi cục và tương đương; đơn vị sự nghiệp và doanh
nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 69/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 29/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 22/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và Ban An toàn giao thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn một số chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức hội cấp tỉnh; chi cục và tương đương; đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này /

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; 

- Vụ Pháp chế, Bộ Nội vụ;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Các sở, ban, ngành tỉnh;

- Các tổ chức hội cấp tỉnh;

- Các doanh nghiệp Nhà nước;

- UBND các huyện, thành phố;

- Văn phòng UBND tỉnh: V, C, CB;

- Lưu: VT, Th2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

CHỦ TỊCH

 (Đã ký) 

Lê Văn Lương

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 19
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 107/2021/NĐ-CP Nghị định số 107/2021/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 33/2012/NĐ-CP Nghị định số 33/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 69/2023/NĐ-CP Nghị định số 69/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 159/2020/NĐ-CP Nghị định số 159/2020/NĐ-CP về người quản lý giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 59/2020/QH14 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 발효 중 29/2024/NĐ-CP Nghị định số 29/2024/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 61/2018/NĐ-CP Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중
46/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn một số chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức hội cấp tỉnh; chi cục và tương đương; đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.