Quyết định này quy định về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Đơn vị chịu trách nhiệm thi hành là Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan. Quy định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí này.
적용 범위
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc áp dụng định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công; Ủy ban nhân dân cấp xã.
핵심 사항
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan → được xác định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung từ 44-47% và thu nhập chịu thuế tính trước 3,5% trên chi phí trực tiếp và quản lý chung.
- Chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công >60% chi phí trực tiếp → được xác định theo tỷ lệ không vượt quá 4%.
- Ủy ban nhân dân cấp xã → tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn quản lý.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 7 năm 2025 và thay thế các quyết định trước đó.
- Các cơ quan, tổ chức liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí quản lý cho các đơn vị thực hiện dịch vụ công ích.
- Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các cơ quan, tổ chức thích ứng với quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung bao gồm những loại dịch vụ nào?
Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung áp dụng cho các dịch vụ chiếu sáng đô thị và cây xanh đô thị, với tỷ lệ từ 44-47%.
Nếu chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công >60% chi phí trực tiếp thì tỷ lệ quản lý chung được xác định như thế nào?
Nếu chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công >60% chi phí trực tiếp, tỷ lệ quản lý chung được xác định theo tỷ lệ không vượt quá 4%.
Đối tượng áp dụng của Quyết định này là ai?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công được thẩm định bởi ai?
Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn quản lý do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thẩm định, phê duyệt.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 7 năm 2025 và thay thế các quyết định trước đó.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/2025/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định việc quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng
đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT- BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định việc quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công; phân cấp quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc áp dụng định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công.
b) Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công
1. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung tính trên chi phí nhân công:
Đơn vị tính: %
|
TT |
Loại dịch vụ công ích |
Loại đô thị |
Loại đô thị |
|
I |
III ÷ V |
||
|
01 |
Dịch vụ chiếu sáng đô thị |
47 |
44 |
|
02 |
Dịch vụ cây xanh đô thị |
46 |
44 |
Trường hợp chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công >60% chi phí trực tiếp trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ trên chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công. Định mức tỷ lệ không vượt quá 4%.
2. Định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước (TN) được tính trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ sự nghiệp công: 3,5%.
Điều 3. Phân cấp quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn quản lý.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 7 năm 2025.
2. Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.