Quyết định 461/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú. Quyết định này xác định chỉ tiêu diện tích các loại đất, vị trí khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng và thu hồi, đồng thời yêu cầu Ủy ban nhân dân quận Tân Phú công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
적용 범위
Ủy ban nhân dân quận Tân Phú; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở - ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú.
핵심 사항
- Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2005 là 121,19 ha, dự kiến đến năm 2010 vẫn giữ nguyên;
- Đất ở tại đô thị từ nay đến năm 2010 sẽ giảm từ 80,87 ha xuống còn 75,59 ha;
- Diện tích đất chuyên dùng tăng từ 35,44 ha lên 40,94 ha trong giai đoạn 2006 - 2010;
- Đất ở tại nông thôn không có thay đổi;
- Phương án sử dụng đất đã được duyệt cần công bố công khai và thực hiện theo đúng quy định;
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Công khai quy hoạch giúp người dân và doanh nghiệp nắm bắt thông tin về kế hoạch sử dụng đất, từ đó có sự chuẩn bị phù hợp;
- Tác động tiêu cực: Cần thực hiện thu hồi đất, ảnh hưởng đến quyền lợi của những hộ gia đình đang sử dụng đất ở tại nông thôn;
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân quận Tân Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú.
Diện tích đất ở tại đô thị sẽ thay đổi như thế nào?
Diện tích đất ở tại đô thị từ nay đến năm 2010 sẽ giảm từ 80,87 ha xuống còn 75,59 ha.
Có bao nhiêu loại đất được quy hoạch trong quyết định này?
Có 20 loại đất khác nhau được quy hoạch, bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chuyên dùng, đất có mục đích công cộng, đất tôn giáo, tín ngưỡng và đất nghĩa trang, nghĩa địa.
Quyết định này yêu cầu thực hiện những gì?
Yêu cầu Ủy ban nhân dân quận Tân Phú công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; và tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 461/QĐ-UBND |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 02 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG PHÚ THỌ HÒA, QUẬN TÂN PHÚ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 589/TTr-TNMT-KH ngày 21 tháng 01 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
121,19 |
100,0 |
121,19 |
100,0 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
121,19 |
100,0 |
121,19 |
100,0 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
80,87 |
66,73 |
75,59 |
62,37 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
80,87 |
100,0 |
75,59 |
100,0 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
35,44 |
29,24 |
40,94 |
33,78 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
0,54 |
1,52 |
0,61 |
1,49 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
4,74 |
13,37 |
5,39 |
13,16 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
4,74 |
100,0 |
5,39 |
100,0 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
30,16 |
85,10 |
34,94 |
85,35 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
24,40 |
80,90 |
27,87 |
79,75 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,76 |
2,52 |
0,76 |
2,18 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
DNT |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
0,20 |
0,66 |
0,24 |
0,68 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,03 |
0,10 |
0,03 |
0,09 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
4,34 |
14,39 |
5,62 |
16,08 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
0,02 |
0,07 |
0,02 |
0,06 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
0,41 |
1,36 |
0,41 |
1,17 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
1,08 |
0,89 |
1,08 |
0,89 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
3,80 |
3,14 |
3,58 |
2,95 |
b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
- |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
NKN |
6,36 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
5,28 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
5,28 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
0,86 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
0,02 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0,84 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
- |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
- |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
0,22 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Phú Thọ Hòa (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích đến năm (ha) |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
|
121,19 |
121,19 |
121,19 |
121,19 |
121,19 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
121,19 |
121,19 |
121,19 |
121,19 |
121,19 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
80,87 |
79,71 |
76,43 |
75,59 |
75,59 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
- |
- |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
80,87 |
79,71 |
76,43 |
75,59 |
75,59 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
35,44 |
36,61 |
39,89 |
40,94 |
40,94 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
0,54 |
0,60 |
0,60 |
0,61 |
0,61 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
4,74 |
3,97 |
5,46 |
5,39 |
5,39 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
4,74 |
3,97 |
5,46 |
5,39 |
5,39 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
30,16 |
32,05 |
33,84 |
34,94 |
34,94 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
24,40 |
26,27 |
27,35 |
27,87 |
27,87 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,76 |
0,76 |
0,76 |
0,76 |
0,76 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
DNT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
0,20 |
0,22 |
0,24 |
0,24 |
0,24 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
4,34 |
4,34 |
5,03 |
5,62 |
5,62 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
|
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
0,41 |
0,41 |
0,41 |
0,41 |
0,41 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
1,08 |
1,08 |
1,08 |
1,08 |
1,08 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
3,80 |
3,80 |
3,80 |
3,58 |
3,58 |
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.