Quyết định 462/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Hiệp Tân, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định 462/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Hiệp Tân, quận Tân Phú. Quyết định này xác định chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất, đồng thời yêu cầu Ủy ban nhân dân quận Tân Phú công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và thực hiện theo đúng quy định.

문서 번호462/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
업데이트25. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 02. 2009
발효일16. 02. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định 462/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Hiệp Tân, quận Tân Phú. Quyết định này xác định chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất, đồng thời yêu cầu Ủy ban nhân dân quận Tân Phú công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và thực hiện theo đúng quy định.

적용 범위

Ủy ban nhân dân quận Tân Phú; các sở - ngành thành phố liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hiệp Tân, quận Tân Phú.

핵심 사항

  • Diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp được quy hoạch chi tiết đến năm 2010
  • Chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp và ngược lại
  • Thu hồi đất trong quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Ủy ban nhân dân quận Tân Phú phải công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã được duyệt

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả đất đai trong khu vực
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các hoạt động hiện tại nếu phải chuyển đổi mục đích sử dụng đất

❓ 자주 묻는 질문

Diện tích đất nông nghiệp sẽ thay đổi như thế nào?

Theo quy hoạch, diện tích đất nông nghiệp từ năm 2005 đến năm 2010 giảm từ 0,49 ha xuống còn 0,03 ha.

Có bao nhiêu loại đất phi nông nghiệp được quy hoạch?

Theo quyết định, có 6 loại đất phi nông nghiệp: Đất ở, Đất chuyên dùng, Đất tôn giáo, tín ngưỡng, Đất nghĩa trang, nghĩa địa và Đất sông suối và mặt nước CD.

Diện tích đất phải thu hồi là bao nhiêu?

Theo quyết định, tổng diện tích đất phải thu hồi từ năm 2006 đến 2010 là 14,54 ha.

Có bao nhiêu loại đất nông nghiệp sẽ chuyển mục đích sử dụng?

Theo quyết định, chỉ có Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) từ năm 2005 đến 2010 sẽ chuyển mục đích sử dụng.

Có bao nhiêu loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở?

Theo quyết định, có 4 loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Đất chuyên dùng (CDG), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK), Đất có mục đích công cộng (CCC) và Đất tôn giáo, tín ngưỡng (TTN).

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 462/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú tại Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 590/TTr-TNMT-KH ngày 21 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Hiệp Tân, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                          Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

111,45

100,0

111,45

100,0

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,49

0,44

0,03

0,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,49

100,0

0,03

100,0

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

110,97

99,56

111,42

99,97

2.1

Đất ở

OTC

67,20

60,56

57,79

51,87

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

67,20

100,0

57,79

100,0

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

41,87

37,73

52,03

46,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,37

0,88

0,42

0,80

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

20,91

49,94

22,81

43,83

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

20,91

100,0

22,81

100,0

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

20,59

49,18

28,81

55,36

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

19,18

93,15

23,59

81,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,33

1,60

0,32

1,11

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,03

0,15

0,03

0,10

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

0,86

2,98

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,15

1,49

5,18

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,87

4,23

2,37

8,23

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,15

0,73

0,15

0,52

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,11

1,00

1,11

1,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,79

0,71

0,49

0,44

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                           Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,46

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,46

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a) /PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

0,55

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,51

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,51

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,01

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,03

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                                                Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,46

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,46

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

14,54

2.1

Đất ở

OTC

9,95

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,95

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,28

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,00

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,21

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,07

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,30

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Hiệp Tân (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Hiệp Tân, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Hiệp Tân, quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đến năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

111,45

111,45

111,45

111,45

111,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,49

0,49

0,03

0,03

0,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

-

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,49

0,49

0,03

0,03

0,03

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

110,97

110,97

111,42

111,42

111,42

2.1

Đất ở

OTC

66,63

65,91

57,79

57,79

57,79

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

66,63

65,91

57,79

57,79

57,79

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

42,44

43,16

52,03

52,03

52,03

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,37

0,42

0,42

0,42

0,42

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

20,91

20,89

22,81

22,81

22,81

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

20,91

20,89

22,81

22,81

22,81

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

21,16

21,84

28,81

28,81

28,81

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

19,18

19,87

23,59

23,59

23,59

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,33

0,33

0,32

0,32

0,32

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

0,86

0,86

0,86

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

1,49

1,49

1,49

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,44

1,44

2,37

2,37

2,37

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,11

1,11

1,11

1,11

1,11

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,79

0,79

0,49

0,49

0,49

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,46

-

-

0,46

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,46

-

-

0,46

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

 

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

 

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,55

-

-

0,55

-

-

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,51

-

-

0,51

-

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,51

-

-

0,51

-

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,01

-

-

0,01

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

 

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,03

-

-

0,03

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

                                                                                                                Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,46

-

-

0,46

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,46

-

-

0,46

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

 

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

14,54

0,57

0,73

13,23

-

-

2.1

Đất ở

OTC

9,95

0,57

0,72

8,67

-

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,95

0,57

0,72

8,67

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,28

0,00

0,02

4,27

-

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,21

-

0,02

4,20

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,07

-

-

0,07

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,30

-

-

0,30

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hiệp Tân, quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC


Nguyễn Thành Tài

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

462/QĐ-UBND
Quyết định 462/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Hiệp Tân, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.