Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định số 468/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú. Quyết định này xác định chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và yêu cầu Ủy ban nhân dân quận Tân Phú thực hiện công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Document No.468/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHồ Chí Minh
Updated25/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date06/02/2009
Effective date16/02/2009
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 468/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú. Quyết định này xác định chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và yêu cầu Ủy ban nhân dân quận Tân Phú thực hiện công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Scope of application

Ủy ban nhân dân quận Tân Phú

Key points

  • Diện tích các loại đất đến năm 2010: Diện tích đất tự nhiên là 223,59 ha; Đất nông nghiệp 109,93 ha; Đất phi nông nghiệp 113,66 ha.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất: 71,58 ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp; 1,20 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
  • Thu hồi đất: Thu hồi 71,58 ha đất nông nghiệp và 17,73 ha đất phi nông nghiệp.
  • Yêu cầu Ủy ban nhân dân quận Tân Phú công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Xây dựng cơ sở pháp lý để quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.

❓ Frequently asked questions

Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2005 là bao nhiêu?

Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2005 là 109,93 ha.

Có bao nhiêu ha đất chuyển mục đích sử dụng từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp?

71,58 ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp.

Diện tích đất ở tại đô thị đến năm 2010 là bao nhiêu?

Đến năm 2010, diện tích đất ở tại đô thị là 82,93 ha.

Có bao nhiêu ha đất phải thu hồi?

Tổng diện tích đất phải thu hồi là 89,31 ha (71,58 ha đất nông nghiệp + 17,73 ha đất phi nông nghiệp).

Yêu cầu công bố công khai quy hoạch sử dụng đất như thế nào?

Ủy ban nhân dân quận Tân Phú phải công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 468/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG SƠN KỲ, QUẬN TÂN PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 596/TTr-TNMT-KH ngày 21 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                                 Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

223,59

100,0

223,59

100,0

0,00

0,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

109,93

49,17

38,35

17,15

-71,58

-65,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,92

2,66

2,92

7,61

0,00

0,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,92

100,0

2,92

100,0

0,00

0,00

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2,92

100,0

2,92

100,0

0,00

0,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

 

-

 

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,59

5,99

6,12

15,95

-0,47

-7,16

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,42

91,35

29,31

76,43

-71,11

-70,81

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

113,66

50,83

185,24

82,85

71,58

62,98

2.1

Đất ở

OTC

80,11

70,48

82,93

44,77

2,82

3,52

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

80,11

100,0

82,93

100,0

2,82

3,52

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

32,43

28,53

101,39

54,74

68,96

212,64

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,25

0,08

0,08

0,00

0,00

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,81

24,08

7,22

7,12

-0,59

-7,57

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,81

100,0

7,22

100,0

-0,59

-7,57

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

24,54

75,67

94,09

92,80

69,55

283,42

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

18,41

75,02

38,16

40,56

19,75

107,29

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,55

22,62

2,95

3,14

-2,60

-46,81

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

37,06

39,39

37,06

100,0

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,13

0,53

0,13

0,14

0,00

0,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,45

1,83

7,21

7,66

6,76

1501,36

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

8,58

9,11

8,58

100,0

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,12

0,99

0,92

0,50

-0,20

-17,96

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-

-

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                          Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

71,58

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

71,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/(a)PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

1,20

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,20

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,20

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                            Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

71,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,47

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

17,73

2.1

Đất ở

OTC

15,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,74

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,79

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,59

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,20

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,20

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Sơn Kỳ (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                              Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đến năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

223,59

223,59

223,59

223,59

223,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,93

62,43

40,43

38,35

38,35

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,59

6,59

6,59

6,12

6,12

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,42

100,42

53,1

29,31

29,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,66

113,66

161,16

185,24

185,24

2.1

Đất ở

OTC

80,11

86,52

81,28

82,93

82,93

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

80,11

86,52

81,29

82,93

82,93

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

32,43

57,21

84,58

101,39

101,39

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,81

7,81

7,81

7,22

7,22

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,81

7,81

7,81

7,22

7,22

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,03

62,66

90,61

94,09

94,09

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

18,41

17,16

36,84

38,16

38,16

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,55

3,4

3,02

2,95

2,95

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

34,34

37,06

37,06

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,45

7,21

7,21

7,21

7,21

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0

0

8,58

8,58

8,58

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,12

1,12

1,12

0,92

0,92

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

71,58

-

41,47

29,76

0,35

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

-

-

-

-

-

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,47

-

0,17

0,30

0,00

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

71,11

-

41,30

29,46

0,35

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

-

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,58

-

41,47

29,76

0,35

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

-

 

 

 

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,47

-

0,17

0,30

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

 

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

-

41,30

29,46

0,35

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

17,73

-

8,88

6,08

2,77

-

2.1

Đất ở

OTC

15,74

-

7,75

5,23

2,75

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

-

 

 

 

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,74

-

7,75

5,23

2,75

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,79

-

1,06

0,71

0,02

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,59

-

-

0,57

0,02

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,20

-

1,06

0,14

0,00

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,20

-

0,07

0,13

0,00

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC



Nguyễn Thành Tài

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

468/QĐ-UBND
Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.