Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

문서 번호47/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thanh Hóa
서명자Trịnh Văn Chiến — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 07. 2017
발효일01. 08. 2017
효력 만료일01. 08. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc

 tại Trung tâm Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

__________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

KHÓA XVII,  KỲ HỌP THỨ 3

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Thông tư số 172/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước;

Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 487/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2017 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

1. Đối tượng được hưởng mức hỗ trợ

- Giám đốc, các Phó Giám đốc.

- Các công chức chuyên trách của Trung tâm Hành chính công các cấp.

- Các công chức của các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị được biệt phái đến làm việc tại Trung tâm hành chính công các cấp.

2. Mức hỗ trợ

Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này ngoài việc được hưởng phụ cấp công vụ và phụ cấp khác còn được hưởng mức hỗ trợ sau:

a) Mức hỗ trợ hàng tháng bằng 1,2 mức lương cơ sở.

b) Hỗ trợ trang phục: Trang phục xuân hè: 1 bộ/l năm (cấp lần đầu 2 bộ), trang phục thu đông: 1 bộ/2 năm (cấp lần đầu 2 bộ).

Mức chi cụ thể áp dụng tiêu chuẩn trang phục đối với thanh tra viên, cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan thanh tra nhà nước theo quy định.

3. Số lượng công chức được hưởng hỗ trợ

Số lượng công chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp được hưởng mức hỗ trợ theo Đề án được phê duyệt.

4. Thời gian áp dụng

a) Đối với công chức chuyên trách của Trung tâm Hành chính công, việc hỗ trợ được áp dụng ngay sau khi Trung tâm đi vào hoạt động.

b) Đối với công chức biệt phái, việc hỗ trợ được áp dụng kể từ ngày nhận nhiệm vụ và thôi hưởng khi không làm việc tại Trung tâm theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

5. Kinh phí thực hiện

a) Kinh phí chi trả hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.

b) Phương thức chi trả

- Tại cấp tỉnh: Kinh phí chi trả hỗ trợ đối với công chức chuyên trách và biệt phái tại Trung tâm Hành chính công tỉnh do Trung tâm Hành chính công tỉnh chi trả trong dự toán kinh phí chi thường xuyên của đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Tại cấp huyện: Kinh phí chi trả hỗ trợ đối với công chức chuyên trách và biệt phái tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện do Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện chi trả trong dự toán kinh phí chi thường xuyên của đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá Khoá XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

47/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 30
89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 161/NĐ-CP Nghị định số 161/NĐ-CP Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 발효 중 73/2017/TT-BTC Thông tư số 73/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ chi phí khám sức khỏe và chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 01/2016/QH14 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 발효 중 62/2017/NĐ-CP Nghị định số 62/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 09/2015/QĐ-TTg Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 90/2016/NĐ-CP Nghị định số 90/2016/NĐ-CP Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 1210/2016/UBTVQH13 Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 Về phân loại đô thị 만료됨 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cẩp tỉnh và cấp huyện 발효 중 05/2008/TT-BNN Thông tư số 05/2008/TT-BNN Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 14/2015/QĐ-TTg Quyết định số 14/2015/QĐ-TTg Về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp và chế độ bồi dưỡng đối với người làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn 발효 중 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 38/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 11/2013/NĐ-CP Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.