Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, áp dụng cho các doanh nghiệp khai thác khoáng sản và cơ quan quản lý. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại khoáng sản.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (thực hiện, giám sát).
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp khai thác quặng sắt phải đóng phí 60.000 đồng/tấn, quặng mangan 50.000 đồng/tấn, quặng titan 70.000 đồng/tấn, quặng vàng 270.000 đồng/tấn, quặng đất hiếm 60.000 đồng/tấn, quặng bạch kim 270.000 đồng/tấn, quặng bạc và thiếc 270.000 đồng/tấn, vôn-phơ-ram 50.000 đồng/tấn, chì và kẽm 270.000 đồng/tấn, nhôm và bô-xít 30.000 đồng/tấn, đồng và ni-ken 60.000 đồng/tấn, cromit 60.000 đồng/tấn, cô-ban, mô-lip-đen, thủy ngân, ma-nhê, va-na-di 270.000 đồng/tấn, quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 đồng/tấn.
- Doanh nghiệp khai thác đá ốp lát, làm mỹ nghệ phải đóng phí 70.000 đồng/m3, đá block 75.000 đồng/m3, quặng đá quý (kim cương, rubi, sa-phia, emerald, alexandrite) 70.000 đồng/tấn, sỏi, cuội, sạn 6.000 đồng/m3, đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.000 đồng/m3, đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan) 3.000 đồng/tấn, cát vàng 5.000 đồng/m3, cát trắng 6.000 đồng/m3, các loại cát khác 4.000 đồng/m3, đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3, đất sét, đất làm gạch, ngói 2.000 đồng/m3, đất làm thạch cao 2.500 đồng/m3, cao lanh, phen-sờ-phát 7.000 đồng/m3, các loại đất khác 2.000 đồng/m3, sét chịu lửa 30.000 đồng/tấn, đô-lô-mít, quắc-zít, talc, diatomit 25.000 đồng/tấn, mi-ca, thạch anh kỹ thuật 25.000 đồng/tấn, pi-rít, phốt-pho-rít 25.000 đồng/tấn, nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3, apatit, séc-păng-tin, graphit, sericit 4.000 đồng/tấn, than các loại 8.000 đồng/tấn, khoáng sản không kim loại khác 30.000 đồng/tấn.
- Các quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng nhôm và bô-xít tại Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản kim loại khác tại Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND đã hết hiệu lực thi hành.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, các cơ quan của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp khai thác khoáng sản phải chịu gánh nặng về chi phí, ảnh hưởng đến lợi nhuận và khả năng đầu tư mở rộng.
- Các quy định mới có thể giúp bảo vệ môi trường hiệu quả hơn thông qua việc thu phí bảo vệ môi trường.
- Giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ đảm bảo việc thực hiện Nghị quyết một cách công bằng và minh bạch.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là bao nhiêu?
Mức phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là 60.000 đồng/tấn.
Các loại khoáng sản nào có mức phí cao nhất?
Quặng vàng và quặng bạch kim có mức phí cao nhất, là 270.000 đồng/tấn.
Mức phí bảo vệ môi trường đối với đá ốp lát là bao nhiêu?
Mức phí bảo vệ môi trường đối với đá ốp lát là 70.000 đồng/m3.
Các quy định cũ về phí bảo vệ môi trường đã hết hiệu lực từ khi nào?
Các quy định cũ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng nhôm và bô-xít tại Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản kim loại khác tại Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND đã hết hiệu lực từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, cụ thể là 22 tháng 7 năm 2017.
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm gì?
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ khoản 4 Điều 4 Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 3782/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng như sau:
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
I |
Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
|
1 |
Quặng sắt |
Tấn |
60.000 |
|
2 |
Quặng măng-gan |
Tấn |
50.000 |
|
3 |
Quặng ti-tan (titan) |
Tấn |
70.000 |
|
4 |
Quặng vàng |
Tấn |
270.000 |
|
5 |
Quặng đất hiếm |
Tấn |
60.000 |
|
6 |
Quặng bạch kim |
Tấn |
270.000 |
|
7 |
Quặng bạc, Quặng thiếc |
Tấn |
270.000 |
|
8 |
Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) |
Tấn |
50.000 |
|
9 |
Quặng chì, Quặng kẽm |
Tấn |
270.000 |
|
10 |
Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) |
Tấn |
30.000 |
|
11 |
Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) |
Tấn |
60.000 |
|
12 |
Quặng cromit |
Tấn |
60.000 |
|
13 |
Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-di (vanadi) |
Tấn |
270.000 |
|
14 |
Quặng khoáng sản kim loại khác |
Tấn |
30.000 |
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) |
m3 |
70.000 |
|
2 |
Đá Block |
m3 |
75.000 |
|
3 |
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) |
Tấn |
70.000 |
|
4 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
6.000 |
|
5 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
4.000 |
|
6 |
Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít và các loại khoáng chất khác) |
Tấn |
3.000 |
|
7 |
Cát vàng |
m3 |
5.000 |
|
8 |
Cát trắng |
m3 |
6.000 |
|
9 |
Các loại cát khác |
m3 |
4.000 |
|
10 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
2.000 |
|
11 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
2.000 |
|
12 |
Đất làm thạch cao |
m3 |
2.500 |
|
13 |
Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) |
m3 |
7.000 |
|
14 |
Các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
15 |
Sét chịu lửa |
Tấn |
30.000 |
|
16 |
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit |
Tấn |
25.000 |
|
17 |
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật |
Tấn |
25.000 |
|
18 |
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) |
Tấn |
25.000 |
|
19 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
3.000 |
|
20 |
A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit |
Tấn |
4.000 |
|
21 |
Than các loại |
Tấn |
8.000 |
|
22 |
Khoáng sản không kim loại khác |
Tấn |
30.000 |
Điều 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, các quy định sau sẽ hết hiệu lực thi hành:
1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng nhôm, quặng bauxit (bauxite) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu và điều chỉnh mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.