Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) áp dụng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này quy định chi tiết về giá đất nông nghiệp và phi nông nghiệp, áp dụng cho nhiều trường hợp như tính thuế sử dụng đất, xử phạt vi phạm hành chính liên quan đến đất đai, và điều chỉnh bảng giá đất khi có thay đổi quy hoạch hoặc thị trường bất động sản.

Document No.47/2019/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityGia Lai
Signed byNguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
Updated12/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date13/12/2019
Effective date01/01/2020
Expiry date01/01/2026
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) áp dụng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này quy định chi tiết về giá đất nông nghiệp và phi nông nghiệp, áp dụng cho nhiều trường hợp như tính thuế sử dụng đất, xử phạt vi phạm hành chính liên quan đến đất đai, và điều chỉnh bảng giá đất khi có thay đổi quy hoạch hoặc thị trường bất động sản.

Scope of application

Tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định

Key points

  • Căn cứ vào Luật tổ chức chính quyền địa phương, Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Luật đất đai và các nghị định liên quan, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024).
  • Giá đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và làm muối, cũng như đất nông nghiệp trong khu dân cư.
  • Giá đất phi nông nghiệp áp dụng cho các loại đất ở tại nông thôn, thị trấn, phường, thành phố Quy Nhơn và Khu kinh tế Nhơn Hội, cùng với giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất xây dựng trụ sở cơ quan.
  • Giá đất được áp dụng trong nhiều trường hợp như tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất; xử phạt vi phạm hành chính về đất đai; bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.
  • Giá đất áp dụng cho đất sử dụng có thời hạn là 70 năm.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Cải thiện tính minh bạch và công bằng trong việc xác định giá đất, hỗ trợ các doanh nghiệp và cá nhân trong quá trình mua bán, chuyển nhượng đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho một số đối tượng khi phải tuân thủ theo quy định mới về giá đất, đặc biệt là những người có nhu cầu sử dụng đất lâu dài.

❓ Frequently asked questions

Giá đất nông nghiệp bao gồm những loại đất nào?

Giá đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, làm muối, cũng như đất nông nghiệp trong khu dân cư.

Giá đất phi nông nghiệp áp dụng cho những loại đất ở nào?

Giá đất phi nông nghiệp áp dụng cho các loại đất ở tại nông thôn, thị trấn, phường và thành phố Quy Nhơn, Khu kinh tế Nhơn Hội. Ngoài ra còn có giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất xây dựng trụ sở cơ quan.

Giá đất được áp dụng trong những trường hợp nào?

Giá đất được áp dụng trong nhiều trường hợp như tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất; xử phạt vi phạm hành chính về đất đai; bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.

Giá đất áp dụng cho đất sử dụng có thời hạn là bao nhiêu năm?

Giá đất áp dụng cho đất sử dụng có thời hạn là 70 năm.

Nghị quyết này thay thế các nghị quyết nào trước đây?

Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND, Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND, Nghị quyết số 66/2017/NQ-HDND, Nghị quyết số 20/2018/NQ-HDND và Nghị quyết số 43/2018/NQ-HDND của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Full text

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm

(năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 11

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

 

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ  sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 56/BCTT-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết này, gồm:

1. Giá đất nông nghiệp:

       a) Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)

       b) Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm

       c) Bảng giá số 3: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

       d) Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản

       đ) Bảng giá số 5: Giá đất làm muối

       e) Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác

        2. Giá đất phi nông nghiệp:

        a) Bảng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn

          b) Bảng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện

        c) Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn       

        d) Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn

        đ) Bảng giá số 10a: Giá đất ở tại Khu Kinh tế Nhơn Hội

          e) Bảng giá số 11: Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

          g) Bảng giá số 12: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác

3. Giá đất tại khoản 1 và 2 Điều này áp dụng cho các trường hợp sau:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e)  Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.      

        4. Thời hạn sử dụng đất đối với giá đất tại khoản 1 và 2 Điều này

        Giá đất trong Bảng giá các loại đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.    

       

        Điều 2.

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

          2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024), trường hợp khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên được điều chỉnh bảng giá đất; trường hợp cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất công bố thì Ủy ban nhân dân tỉnh có hồ sơ điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định ban hành.   

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân   dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014; Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2015; Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017; Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 và Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

47/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định
Expired
↓ Documents affected by this document
Replaces 7
38/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2017 In effect 32/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 Expired 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Về mức thu nhập chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố có nhu cầu thu hút giai đoạn 2018 - 2022 Expired 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh QuảngTrị Expired 66/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa In effect 43/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND Về quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hằng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Expired
Amends 2
Related 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.