Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

문서 번호47/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Lê Văn Nưng — Phó Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thanh Tra
발행일03. 10. 2019
발효일15. 10. 2019
효력 만료일15. 06. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo

Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018

 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

_________________

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 262/TTr-SNNPTNT  ngày 13 tháng 9 năm 2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang:

 

1. Sửa đổi số thứ tự 10 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:

 

 

 

Số TT

Loại cá

Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước

Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè

Giá

trung bình (đồng/kg)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m2)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m3)

“10

Cá Basa

 

100,6

45.326

 

4.559.795,6”

 

2. Bổ sung số thứ tự 27, 28, 29 tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:

 

 

 

Số TT

Loại cá

Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước

Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè

Giá

trung bình (đồng/kg)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m2)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m3)

“27

Cá Hú

 

108,2

54.814

5.930.874,8

 

28

Cá Lóc bông

 

89,8

53.117

4.769.906,6

 

29

Cá Sặc rằn

30,5

 

62.000

 

1.891.000”

 

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 của Quy định mức bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất như sau:

“3. Đối với loại cây trồng làm hàng rào như­: Me nư­ớc, Gòn, Dâm bụt,… trồng từ 01 (một) năm trở lên mức bồi thường là 40.000 đồng/m2 (bốn mươi ngàn đồng), dư­ới 01 (một) năm mức bồi thường là 20.000 đồng/m2 (hai mươi ngàn đồng). Riêng đối với cây Trứng cá trồng để lấy bóng mát mức giá bồi thường được tính theo đường kính gốc cây quy định tại số thứ tự 7 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

47/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.