Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

文号47/2019/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Phú Thọ
签署人Bùi Văn Khánh — Chủ tịch
更新26/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/11/2019
生效日期10/12/2019
失效日期25/09/2025
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ủy ban nhân dân tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH HÒA BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: Zị.^f /2019/QĐ-UBND Hòa Bình, ngày tháng Ị Ị năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

về việc Ban hành “Bộ đơn giá bồi thưòng đối với tài sản khi nhà nước
thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 47/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chỉnh phủ quy định về bồi thường, ho trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thi hành một sổ điều của Luật Đât đai;

Căn cứ Nghị định sổ 0Ỉ/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư sổ37/20Ỉ4/TT-BTNMTngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về bồi thường, hẫ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hôi đát;

Theo đề nghị của Giám đắc Sở Tài chính tại Tờ trình số 389/TTr-STC ngày 31 tháng 10 năm 2019,

QƯYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bộ đon giá bồi thường đối vói tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, gồm 05 phụ lục:

  • Phụ lục I: Thuyết minh về đơn giá bồi thường nhà và công trình kiến trúc;

  • Phụ lục II: Đơn giá bồi thường nhà ở và các hạng mục phụ trợ;

  • Phụ lục III: Đơn giá bồi thường tính cho một đơn vị khối lượng và các vật kiến trúc khác;

  • Phụ lục IV: Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi;

  • Phụ lục V: Đơn giá bồi thường di chuyển mồ mả.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

  1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được duyệt trước ngày Quyêt định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.

  2. Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hô trợ và tái định cư tại thời diêm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này.

  3. Việc áp dụng đơn giá có thuế GTGT và không có thuế GTGT tại quyết định này được tổ chức thực hiện như sau:

  • Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các cá nhân, hộ gia đình là đơn giá đã bao gồm thuế GTGT.

  • Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, doanh nghiệp (căn cứ trên cơ sở hồ sơ xác nhận của cơ quan Thuế):

+ Trường hợp tài sản đã kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT.

+ Trường hợp tài sản không kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá đã bao gồm thuế GTGT.

Trong quá trình tổ chức thực hiện xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, ƯBND các huyện, thành phố gửi văn bản đề nghị cơ quan thuế cấp huyện quản lý các tổ chức, doanh nghiệp và hộ kinh doanh phối hợp cung cấp thông tin về việc kê khai khấu trừ thuế GTGT của tài sản hoặc hàng hóa, dịch vụ mua vào phục vụ việc hình thành tài sản của các đối tượng này để áp dụng đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực tlìi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019.

  2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 25/2014/QĐ- ƯBND ngày 25/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 20/2015/QĐ-ƯBND ngày 05/8/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc sửa đổi, bo sung một số quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-ƯBND ngày 25/9/2014 của ưỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành "Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất "trên địa bàn tỉnh Hoà Bình; Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 của Ưỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc bổ sung vào mục IV nhóm cây ăn quả tại Phụ lục IV đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-ƯBND ngày 25/9/2014 của ưỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành "Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất" trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

  1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh Hòa Bình hướng dẫn thực hiện.

  2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cách kiểm đếm, mật độ cây trồng, cách đo m2 tán.

  3. Sở Xây dựng hướng dẫn giải quyết vướng mắc phát sinh trong quá trình bồi thường nhà ở, các hạng mục phụ trợ, các vật kiến trúc khác.

  4. Cục Thuế tỉnh Hòa Bình hướng dẫn việc kê khai khấu trừ thuế GTGT của tài sản hoặc hàng hóa, dịch vụ mua vào phục vụ việc hình thành tài sản của các tổ chức, doanh nghiệp và hộ kinh doanh để áp dụng đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ đúng quy định.

Điều 5. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phô; các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyêt định thi hành^^

Nơi nhận:

  • Như Điều 4;

  • Chính phủ;

  • Bộ Tài chính, Bộ Công thương;

  • Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

  • Thường trực Tinh ủy;

  • Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • Thường trực Hội đồng nhân dân tinh;

  • Các Ban; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

  • ửy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tinh;

  • Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh;

  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể tinh;

  • Chánh, Phó Chánh VPUBND tỉnh;

  • Công báo Hoà Bình, Báo Hoà Bình;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Phụ 'vc số I

//ặz^ó™raiỊNH vèđờn giá bòi thường

5 CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

(Bdạh^^^ẹiỷQuyẹt định sốjựf/2019/QĐ-UBND ngày48^2019
ủy ban nhân dán tình Hòa Bình)

  1. Cơ sở tính toán đơn giá bồi thường

  • Giá bồi thường tại Phụ lục số II, Phụ lục số III được tính trên cơ sở 1 đơn vị khối lượng công việc.

  • Đơn giá được tính trên cơ sở giá vật liệu (đã có VAT), nhân công, máy thi công tại thời điểm lập đơn giá.

  1. Phương pháp áp dụng đơn giá để tính giá bồi thường

  • Kết cấu công trình phù họp với đơn giá công trình kiến trúc nào thì áp dụng đơn giá công trình kiến trúc đó để tính giá bồi thường (Phụ lục số II).

  • Đối với công trình kiến trúc có kết cấu và hoàn thiện khác với Phụ lục số II thì những công việc đó được đổi trừ khối lượng và đơn giá tại Phụ lục số in.

  • Đối với những công việc đơn lẻ thì áp dụng Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường cho từng công việc đó.

  • Đối với những công việc chỉ đền bù vật liệu thì sử dụng giá vật liệu theo thông báo giá của Sở Xây dựng tại thời điểm thực hiện bồi thường.

  • Đối với các công trình phụ trợ như: Tường rào, bể nước, cổng, nhà bếp, sân, vv.v... khi áp dụng giá đên bù sẽ được tách ra theo đơn vị khối lượng phù hợp với đơn giá tại Phụ lục số in để tính giá trị bồi thường.

  • Các nhà gỗ kết họp với xây, thì tính tách khối lượng phần xây theo đơn vị m3, trát theo m2, phần cột, kèo gỗ tính theo m3, mái ngói, phibrô ximăng, tôn tính theo m2 để áp dụng đơn giá phụ lục số III.

  • Phần ao cá đơn vị tính theo m3 nước (thể tích ao).

  • Đối với nhũng phần việc khi thực hiện công tác bồi thường mà không có trong Phụ lục số II và Phụ lục số III thì được chiết tính đơn giá tại thời điểm hiện hành.

  • Đối với các công trình không có khả năng áp dụng các quy định nêu trên (có các kết cấu không phổ thông, không thông dụng), để xác định đơn giá bồi thường, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng và các tổ chức cá nhân có liên quan báo cáo Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sờ Tài nguyên và Môi trường. Căn cứ báo cáo nêu trên, Sở Xây dựng tổng hợp gửi Sở Tài chính thẩm định, trình ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá bồi thường cho từng dự án cụ thể.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

PHỤ LỤC SÔ II

E^ỘJẨ^B’QỉXHƯỜNG nhà ở và các hạng mục phụ trợ

(Ban h^/^^hẽ^ứỷst định số /2019/QĐ-UBND ngày J8 /11/2019

11 z [tCr han nhân dân tỉnh Hoà Bình)

ST T

•.* dung

Đon vị tính Đon giá (đằng)
A Nhà 3 tầng trở iễh“~
I Nhà 3 tầng trở tên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
1 Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, khu wc khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. Tường 110 đồng/m2 sàn 4.624.000
2 Nhà 3 tầng, tường chịu lực, khu wc khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. Tường 220 đồng/m2 sàn 4.872.000
3 Nhà 3 tầng, khung chịu lực, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. Tường 110 đồng/m2 sàn 4.414.000
4 Nhà 3tằng, tường chịu lực, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. Tường 220 đồng/m2 sàn 4.533.000
II Nhà 3 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, không cỏ khu vệ sình khép kín
5 Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 110 đồng/m2 sàn 4.199.000
6 Nhà 3 tầng, tưởng chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 220 đồng/m2 sàn 4.357.000
7 Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, quét vôi ve, cừa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 110 đồng/m2 sàn 3.990.000
8 Nhà 3 tầng, tường chịu lực, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 220 đồng/m2 sàn 4.183.000
B Nhà 2 tầng
I Nhà 2 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
9 Nhà 2 tầng, tường chịu lực, khu wc khép kín, lăn sơn, cừa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. Tường 220 đồng/m2 sàn 5.246.000
10 Nhà 2 tầng, khung chịu lực, khu wc khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, Tường 110 đồng/m2 sàn 5.027.000
11 Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lọp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. đồng/m2 sàn 4.926.000
12 Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tưởng xây 110, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. đồng/m2 sàn 4.779.000
13 Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. đồng/m2 sàn 4.889.000
II Nhà 2 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, không có khu vệ sinh khép kín
14 Nhà 2 tầng tường chịu lực, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. Tường 220 đồng/m2 sàn 4.773.000
15 Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, tường lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, có điện nước. đồng/m2 sàn 4.530.000
16 Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. đồng/m2 sàn 4.450.000
17 Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. đồng/m2 sàn 4.304.000
18 Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. đồng/m2 sàn 4.376.000
c Nhà 1 tầng
I Nhà I tầng, khu wc khép kín
19 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III cỏ khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, lợp tôn liên doanh, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 5.164.000
20 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gồ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bàng íĩbro XM, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 5.047.000
21 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bằng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 5.266.000
22 Nhà 1 tâng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2 ưân cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 4.011.000
23 Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đò 22v/m2 trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 4.231.000
24 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái tôn Id, trần cót ép, tường lăn sơn, cừa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 4.176.000
25 Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm in có khuôn đơn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.963.000
26 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cừa gỗ nhỏm III có khuôn đơn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.874.000
27 Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, ưần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.638.000
28 Nhà 1 tầng tường 220, mái íìbro XM, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lất gạch 300x300, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 4.099.000
II Nhà 1 tầng, điện nước đồng bộ, không cỏ khu wc khép kín
29 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cừa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bằng tôn Id, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 4.653.000
30 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đồ BTCT, tưởng vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bằng íìbro XM, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 4.846.000
31 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường làn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bàng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, không có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 4.612.000
32 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái íibro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cừa gồ nhóm III ko khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện,không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 2.972.000
33 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm HI không khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.395.000
34 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, ko có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.118.000
35 Nhà 1 tầng tường 110 bồ trụ 220, vì kèo gỗ, mái íĩbro XM, trần nhựa, tường vôi ve, cừa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.076.000
36 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm in không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, không có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.087.000
37 Nhà 1 tầng tường 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái íibro XM, 1 ưần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch XM 200x200, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.008.000
38 Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch 300x300, không có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.049.000
39 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6m đồng/m2 sàn 3.353.000
40 Nhà 1 tầng tường xây 110 gạch chỉ, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM đồng/m2 sàn 2.624.000
41 Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp fíbro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM đồng/m2 sàn 2.374.000
42 Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM đồng/m2 sàn 2.505.000
43 Nhà xây 1 tầng tường 110 bổ trụ kèo gỗ mái lá cọ nền láng VXM, không có wc đồng/m2 sàn 2.501.000
D Nhà gỗ
44 đòn bẩy liên kết mộng, sườn mái gỗ lợp mái ngói, vách ván ghép gỗ N5 hoặc trát toocxi, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng trang trí hoa lá, chấn song con tiện, bào trơn, đóng bén, nền đầm phang kỹ, bó xung quanh (tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại) (đơn giá xây dựng mới tính bằng 100%) đồng/m2 sàn 1.921.000
45 Nhà gỗ loại 2: Nhà gồ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, sườn mái gỗ, lợp gianh, vách ván ghép N5, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà loại 1 (đơn giá xây dựng mới, tính bằng 100%) đồng/m2 sàn 1.668.000
46 Nhà gỗ loại 3: Nhà gỗ cột DI00 gỗ nhóm 5 chân cột bàng đá. Cầu phong, ni tô bằng gỗ liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, sườn mái các loại, lợp gianh, vách bùn rơm hoặc nứa cót, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 2 đồng/m2 sàn 889.000
47 Nhà gỗ kết hợp với ưe lợp ngói. đồng/m2 sàn 1.072.000
48 Nhà mái tranh vách bương tre. đồng/m2 sàn 866.000
49 Nhà mái cọ cột bương tre, vách nứa, cửa gỗN5 đồng/m2 sàn 1.018.000
50 Nhà tạm, mái tồng họp, cột bương tre, gỗ, cửa ưe nứa, gỗ. đồng/m2 sàn 795.000
51 Nhà sàn khung cột gỗ (giá thành phẩm) (đơn giá xây dựng mới, tính bằng 100%)
Gỗ tứ thiết, đk cột >=30 đàng/m2 sàn 5.975.000
Gỗ tứ thiết, đk cột <30 đồng/m2 sàn 5.176.000
Gỗ hồng sắc, đk cột >=30 đồng/m2 sàn 3.053.000
Gỗ hồng sắc, đk cột <30 đồng/m2 sàn 2.755.000
Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ đồng/m2 sàn 1.538.000
52 100%)
Gỗ tứ thiết, đk cột >=30 đồng/m2 sàn 972.000
Gỗ tứ thiết, đk cột <30 đồng/m2 sàn 927.000
Gỗ hồng sắc, đk cột >=30 đồng/m2 sàn 851.000
Gỗ hồng sắc, đk cột <30 đồng/m2 sàn 735.000
Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ đồng/m2 sàn 655.000
E Nhà sàn khác
53 Nhà sàn cột kèo, sàn mái bằng BT, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ không có wc, nền lát gạch 400x400 đồng/m2 sàn 4.362.000
54 Nhà sàn cột kèo bàng BT sàn gỗ, mái ngói hoặc íĩbro XM đồng/m2 sàn 3.744.000
55 Nhà sàn cột kèo, sàn mái bàng BT, mái dán ngói đò, cột son giả gỗ, có wc, nền lát gạch 400x400 đồng/m2 sàn 4.635.000
56 Nhà sàn cột kèo bàng BT sàn ưe bương, mái ngói hoặc fibro XM đồng/m2 sàn 3.328.000
F Nhà khung kết cấu thép, nhà kho, xưởng sản xuất
57 Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m, cao <= 6 m, tường xây gạch chỉ bổ trụ, thu hồi mái và lợp tôn, nền đồ bê tông đồng/m2 sàn 1.590.000
58 Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m, cao <= 6 m, cột kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông đồng/m2 sàn 2.310.000
59 Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m, cao <= 6 m, cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lọp tôn, nền đổ bê tông đồng/m2 sàn 2.720.000
60 Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m, cao <= 6 m, cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đồ bê tông đồng/m2 sàn 2.530.000
61 Nhà 1 tầng khẩu độ 15 m, cao <= 9 m, cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông đồng/m2 sàn 4.270.000
62 Nhà 1 tầng khẩu độ 15 m, cao <= 9 m, cột kèo thép, tưởng xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông đồng/m2 sàn 3.720.000
63 Nhà 1 tầng khẩu độ 15 m, cao <= 9 m, cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông đồng/m2 sàn 4.020.000
64 Nhà 1 tầng khẩu độ 15 m, cao <= 9 m, cột thép, kèo thép, tường bao che tôn, mái lợp tôn, nền đổ bê tông đồng/m2 sàn 3.750.000

Đối với các loại nhà gỗ tại số thứ tự số44, 45, 51, 52 đơn giá bồi thường được xác định theo giá trị còn lại của nhà. ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm xác định giá trị còn lại của tài sản để làm căn cứ thực hiện. Áp dụng đơn giá bồi thường cụ thể như sau:

  • Giá trị còn lại của nhà > 90%, đơn giả ảp dụng bằng 20% đơn giá xây dựng tnởì

  • Giá trị còn lại của nhà <80% <= 90%, đơn gìả áp dụng bằng 30% đơn giá xây dựng mới

  • Giả trị còn lại của nhà < 70%< = 80%, đơn giá áp dụng bằng 40% đơn giá xây dựng mới

  • Giá trị còn lại của nhà < 60% <= 70%, đơn giá áp dụng bằng 50% đơn giá xây dựng mới

  • Giả trị còn lại của nhà < 50% <= 60%, đơn giả áp dụng bằng 60% đơn giá xây dựng mới

  • Giá trị còn lại của nhà <=50%, đơn giá ảp dụng bằng 100% đơn giả xây dựng mới

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

ĐƠN GIÁ BỜ

STT

5 VW' >!

công tác

Đon vị tính Đon giá (đồng)
1 Xây àOọc, xậylựặỉỂ thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XMftãc’75i^ m3 1.082.390
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 m3 965.638
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 m3 865.035
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 m3 880.552
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 m3 910.217
6

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa

XM mác 75

1113 1.021.687
7 Xây gạch chi 6,5x10x5x22, xây móng dày >33 vữa TH 50 m3 1.216.600
8 Xât gạch chì 6,5x10x5x22, xây móng dày >33 vữa TH 25 m3 1.185.800
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 m3 1.141.776
10

Xây gạch chì 6,5x10x5x22, xây tường thẳng dày <=33 vữa

TH50

1113 1.351.900
ỉỉ

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11

cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50

1113 1.302.320
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1113 1.323.420
13

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa

XM mác 75

1113 1.401.826
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 1113 1.326.211
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 m3 1.518.977
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 1113 918.239
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 m3 935.975
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 m3 894.699
19 Xây gạch chi 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vĩra XM mác 75 m3 1.068.814
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1113 1.043.834
21 Xây gạch chỉ 6,5x10x5x22, xây móng dày <=33 vữa TH 50 m3 1.256.200
22 Xây gạch chỉ 6,5x10x5x22, xây mỏng dày <=33 vữa TH 75 m3 1.282.600

3NGTÍNI-1 CHO 1 ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG VÀ CÁC VẶT KIẾN TRÚC fâắìfèiOuyết định sổ /2019/QĐ-UBND ngày /112019

ủy ban nhãn dân tỉnh Hoà Bình)

STT Tên công tác Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
23 Xây gạch chỉ 6,5x10x5x22, xây cột, trụ H<=4m, vữa TH 50 m3 1.518.000
24

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa

XM mác 50

m3 1.374.562
25 Kè đá hộc xếp khan không miết mạch, mái có độ dốc, dày >30cm m3 601.700
26 Xây tường bằng gạch hoa xi măng 300x300 VXM 75 m2 254.100
27 Tường xây gạch bê tông vữa TH 75 1113 918.500
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 1112 86.108
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 69.483
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 88.283
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1112 71.090
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 1112 67.100
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 1112 55.000
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 m2 62.082
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 56.665
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 64.257
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 1112 55.058
38 Trát tường trong, dày 2,0 CIĨ1, vữa TH mác 50 1112 50.600
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 m2 44.000
40 Trát tường dày l,5cm vữa XM 50 H<4m 1112 46.816
41 Trát tường dày 1,5cm vữa XM 50 H>4m 1112 49.159
42 Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 m2 532.584
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 1112 126.360
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 1112 132.265
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 1112 126.360
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 1112 99.000
STT

Tên công tác

Đon vị tính Đon giá (đồng)
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 m2 146.860
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 m2 112.200
49 Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50 m2 226.654
50 Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 m2 228.119
51 Trát trần, vữa XM mác 75 m2 129.165
52 Bê tông cột, mác 200, cả cốt thép m3 6.905.261
53 Bê tông xà, dầm, giang nhà, mác 200 cả cốt thép m3 7.962.020
54 Bê tông sàn mái, mác 200 cà cốt thép m3 4.161.630
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mác 200 4- cốt thép m3 4.076.050
56 Bê tông gạch vờ vữa XM mác 50 1113 618.492
57 Bê tông móng mác 200 + cốt thép m3 3.249.301
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1 x2, mác 200 m3 3.260.000
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 '113 1.177.986
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bàng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1113 1.262.462
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 m3 1.349.701
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 1113 1.318.720
63 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 1112 540.272
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm 1112 202.272
65

Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa

XM cát mịn mác 75

m2 254.612
66 Ốp tường gỗ de ván dày 20 có xương gỗ 40x60 m2 413.358
67 Làm trần cót ép 11)2 101.600
68 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cm m2 628.062
69 Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn, kích thước tấm 50x50cm 1112 267.271
70 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 1112 90.688
STT

Tên công tác

Đon vị tính Đơn giá (đồng)
71 Trần gỗ dán cả khung xương m2 119.180
72 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 m2 157.881
73 Lát gạch ceramic kích thước gạch 400x400mm m2 252.186
74 Lát gạch chống trơn 20x20 cao <=4m, VXM M 75, cát mịn Ml=l,5-2,0 1112 64.197
75 Lát nền, sàn bàng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 1112 821.658
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 51.857
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 35.224
78 Lát nền, sàn bàng gạch 200x200mm, vừa XM cát mịn mác 75 1112 108.121
79 Nền lát gạch granit nhân tạo m2 168.630
80 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 m2 93.083
81 Lát gạch vỉ m2 125.440
82 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 1112 96.989
83 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 1112 220.063
84 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 m2 292.458
85 Lát gạch lá nem 300x300 xio lát 2 lớp trên mái VXM 75 1112 189.959
86 Lát nền bằng đá xẻ trên nền đổ bê tông cốt thép mác 100 đá 2x4 1112 561.000
87 Lát nền đá hoa cương, đá xẻ lót bằng bê tông gạch vỡ mác 75 m2 528.000
88 Lát nền, sàn bàng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 m2 175.773
89 Lát nền, sàn bằng gạch 500x5OOmm, vữa XM cát mịn mác 75 IĨ12 190.002
90 Lát nền bàng gạch Granít 400x400 1112 211.200
91 Lát nền bằng gạch granit 500x500 1112 226.600
92 Mái Fibrô xi măng cả kết cấu mái 100m2 10.380.630
93 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m 100m2 21.211.897
94 Lợp mái tôn mát có xà gồ C80x50x20x2,2, sơn chống gỉ 100m2 40.453.600
STT

Tên công tác

Đon vị tính Đon giá (đồng)
95 Lợp mái tôn mát không có xà gồ thép, lợp xà gồ bương tre 100m2 27.886.100
96 Lợp mái bằng lá cọ, xà gồ, dui mè bằng tre 100m2 15.976.400
97 Lọp mái bằng lá cọ, li tô gỗ 20x30, cầu phong40x60 xà gồ gỗ 80x140 100m2 35.578.400
98 Mái tôn liên doanh dầy 0,4mm, cả kết cấu mái 100m2 26.200.900
99 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm m2 128.020
100 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông m2 532.167
101 Vì kèo thép hình (cà lắp đặt) tấn 35.669.430
102 Sản xuất xà gồ thép kg 35.146
103 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m m3 8.431.189
104 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong m3 5.600.031
105 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng m3 5.620.549
106 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn m3 6.695.764
107 Con tiện bê tông cao 500 con 30.668
108 Con tiện cầu thang bàng gỗ 50x50x700 con 76.659
109 Trụ cầu thang bằng gỗ 200x200x1200 cái 1.533.180
110

Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14

CIĨ1

ỉn 186.637
111 Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ m 1.750.000
112 Lan can cầu thang inox m 2.200.000
113 Lan can cầu thang kính cường lực m 1.600.000
114 Hoa sắt vuông 12x 12 m2 485.485
115 Hoa sắt vuông 14x 14 m2 633.886
116 Hoa sắt cửa sồ (sắt hộp) m2 550.000
117 Cửa sổ kính gỗ nhóm 3 m2 1.377.838
118 Cửa đi pa nô kính gồ nhóm 4 m2 1.377.838
STT

Tên công tác

Đơn vị tính • Đơn giá (đồng)
119 Cừa sổ kính gỗ nhóm 4 m2 1.310.958
120 Cửa panô kính gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt) m2 1.765.775
121 Cửa panô đặc gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt) 1112 1.672.143
122 Cửa Panô đặc gỗ nhóm 4 ( cả láp đặt) 1112 1.404.601
123 Khuôn cừa đơn gỗ nhóm 4 (cả lắp đặt) 111 401.313
124 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (cả lấp đặt) m 454.817
125 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt) Ỉ11 628.727
126 Cùa panô nhôm Đài Loan kính 5 ly + lăp đặt 1112 909.645
127 Vách kính 5 ly (nhôm TQ, gia công + lắp đặt) m2 668.800
128 Cừa sắt xếp dày 2-3 mm không bọc tôn + lắp đặt 1112 669.900
129 Cửa sắt xếp dày 2-3 mm có bọc tôn 4- lắp đặt m2 775.874
130 Cừa cuốn 1112 2.200.000
131 Cửa kính cường lực 1112 870.000
132 ống thép mạ kẽm kiểu măng sông-ống dài 8m, D = 20 (cà lắp đặt) m 78.100
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm cái 28.301
134 Lưới chắn rác D = 100 cái 28.061
135 Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bàng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mm cái 72.029
136 ống nước chịu nhiệt D20 m 30.468
137 ống nước chịu nhiệt D40 m 80.550
138 ống nước chịu nhiệt D63 m 177.289
139 ống nước chịu nhiệt D110 111 561.090
140 Đường ống nhựa D42 rn 22.977
141 Đường ống nhựa D60 m 33.174
142 Đường ống nhựa D110 m 71.490
STT

Tên công tác

Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
143 Đường ống nhựa D160 m 139.264
144 Đường ống nhựa D200 111 205.905
145 Lắp đặt ống nhựa nối bàng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm lOOm 3.428.743
146 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ổng d=32mm lOOm 5.125.715
147 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp mãng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm lOOm 10.039.499
148 Lắp đặt ống nhựa nối bàng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm lOOm 16.667.059
149 Chậu rửa loại 2 vòi (cả lắp đặt) cái 544.445
150 Bệ xí xổm (cả lắp đặt) bộ 520.410
151 Bệ xí bệt (cả lắp đặt) bộ 2.292.840
152 Lắp đặt phễu thu đường kính 1 OOmm cái 79.400
153 Bảng điện gỗ 180x250 (cả lắp đặt) cái 77.550
154 Bảng điện nhựa (cả lắp đặt) cái 60.000
155 Công tắc đơn 6A (cả lắp đặt) cái 65.549
156 Công tắc kép 6A (cà lắp đặt) cái 97.658
157 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ồ đơn cái 55.886
158 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 m 37.476
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 m 18.721
160 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cái 724.435
161 Gỗ làm cột hồng sắc m3 11.642.400
162 Ao cá có đắp bờ kiên cố cao >lm 1113 74.657
163 Ao cá ít đầu tư có đắp bờ không kiên cố 1113 52.635
164 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên 1112 745.107
165 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên m2 706.310
166 Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; cỏ thanh dọc a = 600, trên có gán lưỡi mác 1112 642.103
STT Tên công tác Đon vị tính Đon giá (đồng)
167 Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gán lưỡi mác m2 593.945
168 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh m2 205.011
169 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa m2 237.794
170 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở m2 224.071
171 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có thanh trên và thanh dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2 m m2 215.303
172 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh m2 188.460
173 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa m2 212.968
174 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở m2 202.709
175 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có thanh trên và dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2m 11)2 196.154
176 Hàng rào B40 cột bê tông 150x150 thép L30 khoảng cách 1000 m2 814.000
177 Hàng rào B40 cao 2m cột bê tông 150x150 không có thép L, cột cách nhau 2,5m m2 121.000
178 Som dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bàng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 39.674
179 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 49.518
180 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà m2 11.057
181 Quét vôi 1 nước tráng, 2 nước màu ngoài nhà m2 11.198
182 Bả ventônit vào tường m2 130.346
183 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 188.716
184 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 132.422
185 Lắp đặt đèn trần 1 bóng cà phụ kiên bộ 104.346
186 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A cái 406.949
187 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A cái 256.542
188 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bào hộ dấy dẫn, đường kính ống <=26mm m 52.337
189 Lắp đặt ống kim loại đặt nồi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm m 23.780
190 Bể bi ô ga xấy gạch 12 m3 bể 18.444.800
STT

Tên công tác

Đo*n vị tính Đơn giá (đồng)
191 Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 12x12 hàn cách nhau 20, lm2=16kg đến 18kg tấn 41.734.000
192 Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 20x10 hàn cách nhau 20 m2 748.000
193 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 8 đến lOm. Đường kính 1200 cái 6.242.742
194 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu > lOm, đường kính 1200 cái 7.795.997
195

Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu <-6m

Đường kính 1200

cái 4.690.796
196 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 6 đến 8m, đường kính 1200 cái 5.466.120
197 Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu <= 1 Om đường kính 1200 ( Giếng đá ong) cái 4.934.710
198 Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu > lOm đường kính 1200 (Giếng đá ong) cái 6.200.084
199 Giếng rộng 1,2m đặt cống Bê tông cốt thép sâu 8m cái 32.791.000
Giếng Khoan lấy nưóc sinh hoạt
200 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m cái 10.438.000
201 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m cái 10.736.000
202 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m cái 10.897.000
203 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m cái 18.875.000
204 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m cái 19.472.000
205 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m cái 19.794.000
206 Giếng khoan có máy bơm; đường kính DI00; chiều sâu <3 Om cái 17.110.280
207 Giếng khoan có máy bơm; đường kính DI00; chiều sâu >3Om cái 23.310.309
Giếng khoan lấy nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
Bom máy
208 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m cái 3.056.320
209 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m cái 3.194.880
210 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m cái 3.358.460
211 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m cái 3.406.060
STT Tên công tác Đon vị tính Đơn giá (đồng)
212 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m cái 3.648.540
213 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m cái 3.934.805
Bơm tay
214 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m cái 1.306.320
215 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m cái 1.444.880
216 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m cái 1.608.460
217 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m cái 1.656.060
218 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m cái 1.898.540
219 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m cái 2.184.805

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

PHỤ LỤC SO IV

THƯỞNG CÂY TRÔNG, VẬT NUÔI

(Ban hàn^ịỉệĩheo^Q^t ìỊinh sổ /2019/QĐ-UBND ngày /11/2019

11 z 1 b°n nhân dân tỉnh Hoà Bình)

STT Đơn vị tính Giải thích quy định Đơn giá (đồng)
I Cây màu, cây lương thực ngắn ngày
1 Mạ lúa lai m2 52.000
Mạ lúa thuần 42.000
2 Lúa ruộng các loại m2 Kuọng nang suat vụ trươc đạt < b tấn/ha 3.000
Ruộng năng suất vụ trước đạt > 5 tấn/ha 3.500
3 Lúa nương các loại m2 Áp dụng cho nương trồng đại trà 3.000
4 Ngô trồng đại trà m2 Ruộng năng suất vụ trước đạt < 4 tấn/ha 3.000
Ruộng năng suất vụ trước đạt > 4 tấn/ha 3.500
5 Ngô trông xen cây khác m2 So với cùng loại chính vụ 3.000
6 Khoai lang, khoai sọ, khoai tây, khoai môn, khoai nương... m2 Mới trồng < 1 tháng 7.000
Đã có củ non 10.000
Đã có củ, sắp thu hoạch 15.000
7 Đậu tương, lạc, đỗ vừng, đậu coove, đậu đũa, đậu ván... trồng đại trà m2 Mới trồng < 1 tháng 2.400
Chưa đến tuổi thu hoạch 4.000
Sắp cho thu hoạch 5.000
8 Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, bí đỏ...

2 rn

Mới trông < 1 tháng 7.000
Chưa đến tuổi thu hoạch 10.000
Sắp cho thu hoạch 20.000
Bổ sung Cây đang cho thu hoạch (đã được thu, nhưng chưa thu hết) 10.000
9 Các loại rau cao cấp (xu hào, cà chua, bắp cải, súp lơ, củ kiệu....) m2 Mới gieo trồng 12.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch 15.000
Cây sắp cho thu hoạch 18.000
Cây đang cho thu hoạch 18.000
10 Các loại rau gia vị hàng năm (rau thơm, rau húng, mùi, tía tô, thì là, hành, tỏi, ớt...) rn2 Mới gieo trồng 12.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch 18.000
Cây sắp cho thu hoạch 24.500
Cấy đang cho thu hoạch 30.600
11 Các loại rau thông thường hàng năm (vụ xuân, hè, thu đông) 1112 Mới gieo trồng 7.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch 8.600
Cây sắp cho thu hoạch 12.000
Cây đang cho thu hoạch 14.700
12 Rau mầu lỡ vụ m2 So với cùng loại chính vụ 6.000
13 Sắn dây, củ mài, củ từ, củ cọc rào, củ đậu, và các loại cây lấy củ khác m2 Mới trồng bắt đầu lên dàn 7.000
Chưa có củ non 18.000
Đã có củ non, sắp thu hoạch 20.000
14 Sắn, dong giềng, hoành tinh trồng tập trung m2 Mới trồng 3.000
Chưa đến tuổi thu hoạch 4.000
Sắp cho thu hoạch 5.000
15 Sắn, dong giềng trồng xen cây khác m2 So với cùng loại chính vụ 2.000
16 Su su, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột... (trồng khóm hoặc giàn leo)

2 m

Mới trông 6.000
Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch 18.000
Sắp cho thu hoạch 30.600
Cho thu hoạch 37.000
17 Giàn thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không.... m2 Mới trồng 18.000
Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch 24.500
Sắp cho thu hoạch 37.000
Cho thu hoạch 43.000
18 Mía trồng tập trung theo rãnh (tối đa 8.000 m/ha) m Mới trồng < 1 tháng 12.000
Chưa đến tuối thu hoạch 17.000
Sắp cho thu hoạch 20.000
19 Mía trông theo khóm Khóm 20.000
20 Cây dâu tằm, bông và đay... m2 Mới gieo trông 3.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch 5.000
Cây sắp cho thu hoạch 7.000
Cây đang cho thu hoạch 10.000
Không đền bù đối với mục 1-20: Nểu thời điểm gieo tròng sau khi có thông báo thu hồi đất
II Nhóm cây dược liệu, cây thức ăn chăn nuôi và cây hàng rào
1 Sả, hương nhu, xạ đen, đinh lăng, núc nắc và các loại cây dược liệu khác (cây dược liệu của địa phương m2 Mới gieo trồng 5.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch 10.000
Cây sắp cho thu hoạch 25.000
Cây đang cho thu hoạch 30.000
2 Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi khác m2 Mới trồng < 2 tháng 3.000
Trồng > 2 tháng đến < 4 tháng 7.000
Trồng > 4 tháng, sắp cho thu hoạch 10.000
3 Hàng rào cây xanh m Không có cắt tỉa, tạo hình 19.000
Có cắt tỉa tạo hình 35.000
III Nhóm cây công nghiệp dài ngày
1 Chè (tối đa 7.000 m/ha) m Mới trông dưới 1 năm tuổi, chè phân tán 12.000
Trồng trên 1 năm tuổi - 2 năm tuổi 25.000
m Trên 2 năm tuổi - đang cho thu hoạch 64.600
2 Cà phê (tối đa 5.500 cây/ha cho cà phê chè, 2500 cây/ha cho cà phê vối); Cây cao (tối đa 600 cấy/ha) Dưới 1 năm tuối 24.000
Cây từ 1 - 2 năm tuổi, mới bói, sắp bói 24.500
Cây Trên 2 năm tuổi- bắt đầu cho thu hoạch 50.000
m2 tán lá Đã thu hoạch 70.000
3 Bô kết (tối đa 400 cây/ha) Cây Mới trồng dưới 1 năm 24.000
m2/tá n lá Trông trên 1 năm - 3 năm 43.000
Trên 3 năm -bắt đầu cho thu 50.000
Đã thu hoạch 63.000
Đối với cây từ mục III mới tròng dưới 1 năm: số lượng cây được đền bù không quá một độ theo quy định. Đối với loại cây tròng xen thứ nhất, hỗ trợ không quá 50% mật độ theo quy định. Đối với loại cây trồng xen thứ hai hỗ trợ không quá 25% mật độ theo quy định; Không hỗ trợ đối với cây trồng xen thứ 3 trở đi.
IV Nhóm cây ăn quả
1 Vải thiều, nhãn, xoài (tối đa 500 cây/ha), táo, ổi,...(tối đa 800 cây/ha) Cây Mới trồng dưới 1 năm 45.000
Trồng từ 1 đến 2 năm 70.000
Trên 2 năm - bắt đầu cho thu bói 95.000
m2/tá Cây đã cho thu hoạch 60.000
2 Mơ, mai, hồng, đào, mận...(tối đa 700 cây/ha) Cây Mới trông dưới 1 năm 40.000
Trông 1-2 năm 60.000
Trên 2 năm - chưa có quả 80.000
m2/tá Cây đã cho thu hoạch 43.000
3 Cam, quýt, bưởi (tối đa 800 cây/ha) Cây Cây mới trồng dưới 1 năm 50.000
Cây Trồng 1-2 năm 110.000
Cấy trên 2 năm - Chưa có quả 140.000
Cây bắt đầu cho thu bói 180.000
a2/tán 1 Cây đang cho thu hoạch ổn định 140.000
4 Phật thủ, na (tối đa 800 cây/ha); chanh, lựu (tối đa 1.000 cây/ha); lê đào, mắc cọoc, hồng bì, dâu da đất, trứng gà (tối đa 400 cây/ha) Cây Mới trồng dưới 1 năm 45.000
Từ 1 - 2 năm 70.000
Cây đã cho thu bói 100.000
m2/tá nỉá Cây đang cho thu hoạch 120.000
5 Mít, hồng xiêm, hoa hòe, vú sữa, bơ., (tối đa 500 cây/ha). Cây Cây mới trồng dưới 1 năm 45.000
Từ 1 - 2 năm 75.000
Cây trên 2 năm -đã cho thu bói 105.000
m2/tá n lá Cây đang cho thu hoạch 100.000
6 Thanh long (tối đa 1.200 khóm/ha) Khóm Mới trồng dưới 1 năm 35.000
Trồng 1-2 năm 55.000
trên 2 năm - bắt đầu cho thu quả 75.000
Có quả ổn định 95.000
7 Khế, chay, dâu da xoan, sung, doi, tai chua (tối đa 500 cây/ha); nhót (tối đa 600 cây/ha) Cây Cây mới trồng dưới 1 năm 30.000
Trồng 1-2 năm 50.000
Trên 2 năm - bắt đầu có quả 70.000
m2/tá n lá Cây đã cho thu hoạch 45.000
8 Cau, cọ (tối đa 800 cây/ha) Cây Mới trồng < 1 năm 29.000
Cây trồng > 1 năm, chưa có quả 5.100
Cây đã cho thu bói 72.000
Cây đã cho thu hoạch 100.000
9 Cau lùn (cau quả) (tối đa 800 cây/ha) Cây Mới trồng < 1 năm 44.000
Cây trông 1 - 2năm 64.000
Cây trồng trên 2 năm -đã cho thu 84.000
Cây đã cho thu hoạch 120.000
10 Dừa (tối đa 800 cây/ha) Cây Mới trồng < 1 năm 75.000
Trồng 1-2 năm 120.000
Cây trên 2 năm 144.500
bắt dầu cho thu hoạch 287.000
Cây đã thu hoạch 427.000
11 Đu đủ (tối đa 3.200 cây/ha), chuối (tối đa 1200 cây/ha) Cây Mới trồng, chưa có quả 40.000
Cây có quả, chưa cho thu hoạch 70.000
Bổ sung cây đang cho thu hoạch 95.000
13 Dứa trồng tập trung m2 Mới trồng dưới 1 năm 10.000
trồng trên 1 năm- chưa cho thu hoạch 20.000
Loại tốt, có quả non sắp thu hoạch 30.000
14 Dứa trông phân tán Khóm 21.500
Đối với cây tại mục IV mới trồng, dưới 1 nâm tuổi: số lượng cây được đền bù không quá mật độ theo quy định. Đối với loại cây tròng xen thứ nhất, hỗ trợ không quá 50% mật độ theo quy định. Đối với loại cây trồng xen thứ hai hỗ trợ không quá 25% mật độ theo quy định; Không hỗ trợ đối với cây tròng xen mới tròng thứ 3 trở đi.
V Nhóm cây hoa ngắn ngày
1 Các loại hoa cao cấp: Ly, lay ơn, hồng, huệ, phăng, cúc Đà Lạt, các loại hoa nhập nội khác m2 Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa 78.000
Mới có hoa, sắp cho thu hoạch 131.000
Đã cho thu hoạch 196.000
2 Các loại hoa xuân, hè, thu đông: cúc, hồng, mào gà, bóng nước, hoa sói và các loại hoa khác m2 Mới trông, còn nhỏ chưa có hoa 39.000
Mới có hoa, sắp cho thu hoạch 65.000
Đã cho thu hoạch 104.500
3 Hoa sen, súng m3 Mới tròng, còn nhỏ chưa có hoa 7.000
Mới có hoa, sắp cho thu hoạch 13.000
Đã cho thu hoạch 19.600
Đối với các loại cây từ mục 1-3: không đền bù, hỗ trợ nếu kỳ thu hoạch trước thời điểm có quyết định thu hòi đất hoặc thời điểm gieo tròng sau khi có thông báo thu hòi đất.
VI Nhóm cây bóng mát
1 Phượng vĩ, bằng lăng, hoa sữa, hoa đại, ngọc lan, vồng, bàng, dâu da xoan, hoa móng bò, trứng cá, vông, muồm hoa Cây Mới trồng, cao < Im 35.800
Cây tốt, cao từ lm đến < 2,5m 79.500
Cây tốt, cao 2,5m 147.800
2 Cây nhội, cây hoa gạo.... Cây Mới trồng, cao < lm 28.000
Cây tốt, cao từ lm đến < 2,5m 71.100
Cây tốt, cao > 2,5 m đến < 3,5m 144.500
Cây tốt, cao > 3,5m 295.700
VII Hỗ trợ di dời cây ươm, cây trong vườn ươm và cây cảnh
1 Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng trong bầu Bàu Đường kính bầu dưới 10 cm 200
Đường kính bầu từio cm đến 20 cm 400
Đường kính bầu trên 20 cm 600
2 Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng dưới đất Cây Đường kính tán rộng dưới 50cm 15.000
ĐK tán rộng từ 50cm đến dưới 100 cm 25.000
ĐK tán rộng từ lOOcm đến 150 cm 40.000
Đường kính tán rộng trên 150cm 50.000
3 Hỗ trợ di dời cây đã đánh bầu hoặc bó bầu ươm, trồng dưới đất 50% đơn giá đường kính tán tương ứng tại mục 2
4 Hỗ trợ di dời đối với cây không còn tán Lấy đường kính gốc X 20 để tính đường kính tán áp dụng theo đơn giá tương ứng tại mục 2,3
5 Hỗ trợ di chuyển cây trong bồn, chậu cảnh bôn/ch ậu Đường kính chậu dưới 30 cm 22.000
Đường kính chậy từ 30cm đến 50 cm 44.000
Đường kính chậy từ 50cm đến 80 cm 73.000
Đường kính chậy từ 80cm đến 100 cm 117.000
Đường kính chậy từ lOOcm trở lên 220.000
VIII Hỗ trợ nuôi trồng thủy sản thu hoạch lỡ vụ
1 Nuôi thả các loại cá, tồm thường m2 Tính diện tích mặt nước 15.000
2 Nuôi thả các loại cá đặc sàn: Cá lăng, cá bống, các loại quý hiếm 30.000
3 Nuôi ba ba, ếch công nghiệp... 22.000
IX Nhóm cây lâm nghiệp
1 Cây Bạch đàn, Keo Cây ĐK thân < 3 cm 15.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 82.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm 172.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm 84.000
ĐK thân > 20 cm 0
2 Cây Thông Cây ĐK thân < 3 cm 23.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 92.000
10 cm < ĐK thấn < 15 cm 171.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm 87.000
ĐK thân > 20 cm 0
3 Cây bồ đề, xoan, mỡ, hông, trẩu, tếch, xà cừ Cây ĐK thân < 3 cm 16.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 76.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm 156.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm 79.000
ĐK thân > 20 cm 0
4 Cây Dó bầu Cây ĐK thân < 3 cm 74.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 122.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm 218.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm 105.000
ĐK thân > 20 cm 0
5 Cây de, dổi, muông đen, lát, lim Cây ĐK thân < 3 cm 31.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 180.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm 369.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm 184.000
ĐK thân > 20 cm 50.000
6 Cây Sấu, trám, ràng ràng, tai chua Cây ĐK thân < 3 cm 31.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 90.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm 169.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm 84.000
ĐK thân > 20 cm 50.000
7 Cây Sưa Cây ĐK thân < 3 cm 77.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 173.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm 323.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm 162.000
ĐKthân > 20 cm 50.000
8 Cây Quế Cây ĐKthân < 3 cm 15.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 67.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm 129.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm 66.000
ĐK thân > 20 cm 0
9 Cây vỏ ăn trầu Cây ĐK thân < 3 cm 156.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm 316.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm 478.000
ĐK thân > 15cm 0
10

Cây Luồng, Bương, Vầu, Mai,

Tre

Cây ĐK thân < 3 cm 8.000
ĐK thân < 6 cm 15.000
ĐK thân < 10 cm 23.000
ĐK thân > lOcm 0
11 Cây giang, nứa, sật, lành hanh, hóp Cây ĐK thân < 3 cm 8.500
3 cm < ĐK thân < 5 cm 11.000
5 cm < ĐK thân < 10 cm 15.000
12 Cây tre bát độ, cây trúc lấy măng Khóm 350.000
13 Song, mây m dài 50.000

Đối với cây tại mục 1 đến 11 phàn IX, mới trồng dưới 1 nâm, đường kính thân dưới 3cm: + Nếu tròng phân tán (diện tích dưới 0,3ha), thì tổng mật độ tối đa các loài cây được hỗ trợ ỉà 1.000 cây/ha;

+ Nếu tròng tạp trung (diện tích từ 0,3 ha trở lên), thì mật độ tối đa được hỗ trợ tà 2.000 cây/ha với tròng thuần toài, tròng hỗn giao mật độ tối đa cây trồng chính 800 cây/ha, tổng mật độ các toài cây phụ trợ tối đa 800 cây/ha.

Đối với các toại cây tẩy gỗ khác, cân cứ tính chất tương đồng các loại cây để áp dụng

Đối với rừng tự nhiên, rừng tròng do nhà nước đấu tư 100% áp đụng theo khung giá do UBND tỉnh ban hành theo quy định tại Thông 32/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

PHỤ LỤC SÔ V

ÍỈÌIÁ-BỔI THƯỜNG DI CHUYÊN Mồ MẢ

(Ban hành

Im,

\.-r: "1'êntài sãB

Đon vị Đon giá (đồng)
HỖ irựrlỉ chuyển cái
1 Mộ vô chủ 7.000.000
2 Mộ có chù
2.1 Mộ đất
2.1.1 Chưa sang cát 10.000.000
2.1.2 Đã sang cát 9.000.000
2.2 Mộ xây thông thường
2.2.1 Chưa sang cát theo phong tục địa phương 12.000.000
2.2.2 Đă sang cát theo phong tục địa phương 10.000.000
3 Mộ xây có thiết kế Tính theo đơn giá mộ xây thông thường, phần phát sinh ngoài tính theo khối lượng xây theo phụ lục số 3

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 3
11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn 已失效
47/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 2
废止 1
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。