Quyết định số 473/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có nhu cầu công chứng, dịch thuật.
适用范围
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; các tổ chức hành nghề công chứng; cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng và Phòng Tư pháp; các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, dịch thuật.
要点
- UBND các huyện, thành phố → niêm yết công khai mức trần thù lao tại trụ sở, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
- Tổ chức hành nghề công chứng → quản lý và sử dụng số tiền thu từ thù lao công chứng, dịch thuật theo quy định của pháp luật
- Công chứng viên → soạn thảo các loại hợp đồng, văn bản với mức trần thù lao cụ thể (150.000 - 1.000.000 VNĐ)
- Dịch vụ dịch thuật → mức trần thu từ 100.000 - 120.000 VNĐ/trang
- Công chứng viên → công chứng ngoài trụ sở với mức phí khác nhau tùy theo khoảng cách địa lý
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi thực hiện các dịch vụ công chứng, dịch thuật.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc xác định mức thu phù hợp nếu không tuân thủ đúng quy định.
❓ 常见问题
UBND các huyện, thành phố cần làm gì?
UBND các huyện, thành phố phải niêm yết công khai mức trần thù lao tại trụ sở và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Công chứng viên được thu bao nhiêu tiền cho việc soạn thảo hợp đồng?
Công chứng viên được thu từ 50.000 - 150.000 VNĐ tùy theo nội dung hợp đồng cần soạn thảo.
Mức trần thù lao dịch thuật là bao nhiêu?
Mức trần thù lao dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam là 100.000 VNĐ/trang, từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài là 120.000 VNĐ/trang.
Công chứng viên có thu phí công chứng ngoài trụ sở không?
Có, công chứng viên được thu mức phí khác nhau tùy theo khoảng cách địa lý: dưới 5km là 100.000 VNĐ; từ 5 đến 10km là 200.000 VNĐ; từ 10km đến 50 km là 500.000 VNĐ; từ 50 km đến 150 km là 1.000.000 VNĐ.
Mức thu từ sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch là bao nhiêu?
Tối đa không quá 1000đ/01 tờ A4 và tối đa không qua 2000đ/01 tờ A3.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
Căn cứ Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 49/TTr-STP ngày 14 tháng 9 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng, thù lao dịch thuật từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam và từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
2. Đối tượng áp dụng
a) UBND các huyện, thành phố;
b) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;
c) Các tổ chức hành nghề công chứng;
d) Cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng và Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;
đ) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, dịch thuật.
3. Nguyên tắc áp dụng
a) Việc thu thù lao công chứng, dịch thuật bằng tiền đồng Việt Nam (VNĐ);
b) Mức thu thù lao được quy định tại Quyết định này không bao gồm phí công chứng và lệ phí chứng thực theo quy định.
4. Mức trần thù lao công chứng
|
STT |
Nội dung |
Mức thu (Đồng/hợp đồng) (Đã bao gồm thuế GTGT) |
|
01 |
Soạn thảo Hợp đồng thế chấp, cầm cố, chuyển nhượng, mua bán, tặng cho, cho thuê, cho mượn, chia tách, đổi nhà đất, hợp đồng góp vốn, vay tiền |
150.000 |
|
02 |
Soạn thảo Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh |
200.000 |
|
03 |
Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô |
100.000 |
|
04 |
Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy |
50.000 |
|
05 |
Soạn thảo Hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung phụ lục Hợp đồng |
100.000 |
|
06 |
Soạn thảo Hợp đồng, văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
100.000 |
|
07 |
Soạn thảo Hợp đồng ủy quyền |
100.000 |
|
08 |
Soạn thảo Giấy ủy quyền |
50.000 |
|
09 |
Soạn thảo văn bản cam đoan, cam kết |
50.000 |
|
10 |
Soạn thảo Hợp đồng khác, giao dịch khác |
100.000 |
|
11 |
Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế |
50.000 |
|
12 |
Soạn thảo Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế |
150.000 |
|
13 |
Soạn thảo Thông báo về việc phân chia di dản thừa kế |
50.000 |
|
14 |
Soạn thảo Di chúc |
150.000 |
|
15 |
Soạn thảo Văn bản từ chối nhận di sản |
50.000 |
|
16 |
Soạn thảo Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ, chồng, hộ gia đình |
150.00 |
|
17 |
Soạn thảo Văn bản thỏa thuận khác |
150.000 |
|
18 |
Khai thác hồ sơ lưu công chứng |
50.000/việc |
|
19 |
Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản liên quan đến Hợp đồng, giao dịch |
- Tối đa không quá 1000đ/01 tờ A4 - Tối đa không qua 2000đ/01 tờ A3 |
|
20 |
Công chứng ngoài trụ sở (chỉ áp dụng cho một lần công chứng tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng) - Dưới 5km - Từ 05 đến 10km - Từ 10km đến 50 km - Từ 50 km đến 150 km |
100.000 200.000 500.000 1.000.000 |
5. Mức trần thù lao dịch thuật
a) Mức trần thù lao dịch thuật từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam và tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài:
|
STT |
Nội dung |
Mức thu (Đồng/trang) (Đã bao gồm thuế GTGT) |
|
1 |
Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam |
100.000 |
|
2 |
Dịch từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài |
120.000 |
Đối với các giấy tờ văn bản có nhiều trang mà nội dung của các trang sau có tính chất, đặc điểm như trang trước (Hộ khẩu, Học bạ…) thì từ trang thứ 02 (hai) trở đi mức thu tính bằng 1/2 mức thu quy định tại điểm này.
b) Đơn vị tính: Một trang văn bản cần dịch có số lượng từ tối đa là 350 từ.
Điều 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai mức trần thù lao tại trụ sở, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để các tổ chức, cá nhân có nhu cầu công chứng, dịch thuật biết và thực hiện.
2. Quản lý và sử dụng số tiền thu từ thù lao công chứng, dịch thuật theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Văn Hạnh |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。