Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND Công bố danh mục ngành công nghiệp ưu tiên của tỉnh Nghệ An đến năm 2020 và các giải pháp phát triển.

문서 번호48/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Hồ Đức Phớc — Phó Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 08. 2008
발효일01. 09. 2008
효력 만료일25. 11. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC NGÀNH CÔNG NGHIỆP ƯU TIÊN CỦA TỈNH NGHỆ AN ĐẾN NĂM 2020 VÀ CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29/11/2005;

Căn cứ Quyết định số 55/2007/QĐ-TTg ngày 23/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007-2010 tầm nhìn đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 197/2007/QĐ-TTg ngày 28/12/2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế -xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020;

Căn cứ quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Nghệ An đến năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 360/SCT-KH.TH ngày 22/7/2008, đề nghị của Sở Tư pháp tại văn bản 928/STP-VB ngày 11/8/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố "Danh mục ngành công nghiệp ưu tiên của tỉnh Nghệ An đến năm 2020 và các giải pháp phát triển" kèm theo Quyết định này, bao gồm các ngành sau:

1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản, thực phẩm bao gồm:

- Chế biến nông sản: Sản xuất đường và sản phẩm sau đường (bánh kẹo, rượu cồn); chế biến cao su, cà phê, chè; chế biến hoa quả (cam, dứa). Sản xuất bia rượu, nước giải khát.

- Chế biến lâm sản: Gỗ ván nhân tạo, sản phẩm mây tre đan.

- Chế biến thủy sản: Sản phẩm tiêu dùng nội địa (nước mắm, sản phẩm tẩm gia vị), chế biến hàng đông lạnh xuất khẩu.

- Chế biến súc sản: Sản phẩm đồ hộp từ trâu bò, lợn, gia cầm.

2. Sản xuất vật liệu xây dựng: Xi măng, sản phẩm gốm sứ, gạch ốp lát, gạch không nung.

3. Chế biến khoáng sản gồm các sản phẩm: Khai thác và chế biến đá trắng siêu mịn; sản phẩm chế biến từ đá bazan, đá ốp lát, đá trang trí.

4. Công nghiệp sợi may bao gồm: Sản xuất sợi, quần áo xuất khẩu, tơ tằm.

5. Công nghiệp điện: phát triển thủy điện, nhiệt điện và các dạng năng lượng khác.

6. Công nghiệp cơ khí và hóa dầu: cơ khí chế tạo máy, lọc hóa dầu

7. Công nghiệp công nghệ cao: điện tử -viễn thông, vật liệu mới.

8. Công nghiệp hóa chất: Sản xuất phân bón (phân vi sinh, phân lân nung chảy) sô đa, chất tẩy rửa, hóa dược, hóa mỹ phẩm.

Điều 2. Các dự án đầu tư thuộc ngành công nghiệp ưu tiên được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo Quyết định số 101/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh (trừ các dự án thủy điện) và các quy định tại Thông tư số 03/2008/TT-BCT ngày 14/3/2008 của Bộ Công thương.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨
48/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND Công bố danh mục ngành công nghiệp ưu tiên của tỉnh Nghệ An đến năm 2020 và các giải pháp phát triển.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.