Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng cho doanh nghiệp khai thác và sử dụng các tài nguyên này.

문서 번호48/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Dương Minh Điều — Phó Chủ tịch
업데이트22. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 12. 2011
발효일01. 01. 2012
효력 만료일01. 04. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng cho doanh nghiệp khai thác và sử dụng các tài nguyên này.

적용 범위

Doanh nghiệp khai thác và sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

핵심 사항

  • được quy định giá tính thuế: Khoáng sản không kim loại (đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; đất làm gạch, ngói; cát sông; than bùn) và nước thiên nhiên (nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước tinh lọc đóng chai, đóng hộp; nước mặt và dưới đất dùng sản xuất kinh doanh).
  • Giá tính thuế cho các loại tài nguyên: Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 28.000 đồng/m3; đất làm gạch, ngói 60.000 đồng/m3; cát sông 8.000 đồng/m3; than bùn 40.000 đồng/m3; nước mặt sử dụng cho mục đích sản xuất kinh doanh 2.000 đồng/m3; nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào) 4.000 đồng/m3.
  • Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên phải tuân thủ quy định về giá tính thuế, giúp tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với doanh nghiệp khi phải nộp thuế theo mức đã quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Giá tính thuế tài nguyên cho các loại đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình là bao nhiêu?

Giá tính thuế tài nguyên cho đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình là 28.000 đồng/m3.

Doanh nghiệp sử dụng nước mặt và dưới đất (giếng khoan, giếng đào) trong sản xuất kinh doanh phải nộp thuế bao nhiêu?

Doanh nghiệp sử dụng nước mặt và dưới đất (giếng khoan, giếng đào) trong sản xuất kinh doanh phải nộp thuế 4.000 đồng/m3.

Quyết định này áp dụng cho các loại tài nguyên nào?

Quyết định này áp dụng cho các loại tài nguyên thiên nhiên bao gồm khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này?

Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 n ăm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên theo Khoản 2 Điều 6 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009 đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

 

STT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế

(đồng/m3)

I

Khoáng sản không kim loại

 

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

28.000

2

Đất làm gạch, ngói (sét)

60.000

3

Cát sông (Cát san lấp)

8.000

4

Than bùn

40.000

II

Nước thiên nhiên

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

a

Sử dụng nước mặt

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào)

4.000

2

Nước thiên nhiên khai thác dùng sản xuất kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 1 nhóm II)

 

a

Sử dụng nước mặt

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào)

4.000

 

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
대체됨 1
48/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.